Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục chung + thuế phí tài nguyên môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200321036-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các công trình xây dựng xã Phục Linh
Tên gói thầu Xây lắp + chi phí hạng mục chung + thuế phí tài nguyên môi trường
Số hiệu KHLCNT 20200243873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phí bảo vệ môi trường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 18:52:00 đến ngày 2020-03-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,720,347,469 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Bóc hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,806 100m3
2 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,806 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,753 100m3
4 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,097 m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 m3
6 Đào rãnh dọc + khuôn đường, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,645 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,283 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,369 100m3
9 Đào xúc đất khai thác về đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,048 100m3
10 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,048 100m3
11 Vận chuyển đất về đắp tiếp cự ly 2,0km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,048 100m3
12 Làm lớp móng CP đá dăm loại II, dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,608 100m3
13 Rải lớp nilon tái sinh phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.006,33 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,14 m3
15 Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m2
16 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,15 m
17 Làm khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,02 m
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,151 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
20 Đắp móng cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
22 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
26 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, d <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 100m2
30 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
31 Quét nhựa đường, làm mối nối ống cống Ø40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
32 Lắp dựng ống cống Ø40 bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
33 Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
34 Đào móng kè, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
36 Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 m3
37 Xây đá hộc, xây thân kè, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,87 m3
38 Lắp ống nhựa thoát nước PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 m
39 Làm khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m2
40 Dịch chuyển cột điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
B CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
C THUẾ PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->