Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200325807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 21:21:00 đến ngày 2020-03-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,063,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,889 | 100m2 |
| 2 | Bạt che bụi công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 209,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng bằng thủ công, cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 121,241 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,242 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 98,186 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,925 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,946 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,027 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,566 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,513 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 2km, đất C3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,513 | 100m3/1km |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,703 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | m2 |
| 18 | Quét Flinkote chống thấm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,18 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,18 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (50%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,651 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (50%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 165,087 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150,738 | 100m |
| 27 | Cát đen mua ngoài đệm đầu cọc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,098 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,098 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 92,175 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,656 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,969 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | tấn |
| 34 | Xây móng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M100, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,132 | m3 |
| 35 | Bê tông chờ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,507 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,053 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 39 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 197,878 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,084 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 44 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,835 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,87 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,663 | m3 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,659 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,554 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,872 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,738 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,923 | m3 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 61 | Con tiện bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt con tiện bê tông bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,157 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,959 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,646 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,576 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,654 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,154 | tấn |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | m3 |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 80 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,111 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | tấn |
| 83 | Xây bậc cầu thang, gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,878 | m3 |
| 84 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,252 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,677 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,277 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,055 | m3 |
| 90 | Xây cột, trụ gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,429 | m3 |
| 91 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,402 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,133 | m3 |
| 96 | Con tiện bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 97 | Lắp đặt con tiện bê tông bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,96 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,626 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | tấn |
| 103 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,628 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,163 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,019 | tấn |
| 106 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m3 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,757 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 111 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tường bồn hoa gạch 60x240 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,19 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 325,944 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,39 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,524 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 381,011 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 624,044 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,116 | m2 |
| 118 | Trát nổi cột lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,761 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 222,148 | m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 263,79 | m |
| 121 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 394,675 | m2 |
| 122 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,252 | m2 |
| 123 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 244,416 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 244,416 | m2 |
| 125 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,965 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,965 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,734 | m2 |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,834 | 100m2 |
| 129 | Tôn úp nóc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 130 | Nhân công đắp vữa xi măng trụ lan can, trụ tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,268 | m2 |
| 132 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,07 | m2 |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,24 | m2 |
| 134 | Lát mặt bàn bếp đá granit, tiết diện đá <=0, 25 m2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,774 | m2 |
| 135 | Chậu rửa bát Sơn Hà dập liền S100Plus (1010x430x195mm) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Vòi rửa bát nóng lạnh Inox mờ cần mềm Yadanli VI304M | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Sản xuất lan can sắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,27 | m2 |
| 140 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Spentec, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.499,366 | m2 |
| 142 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Spentec, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 505,604 | m2 |
| 143 | Cửa kính khung nhôm Việt Pháp-Cửa đi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 144 | Cửa kính khung nhôm Việt Pháp-Cửa sổ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,46 | m2 |
| 145 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 380,87 | kg |
| 146 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 151 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 156 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 157 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 158 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 159 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 160 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 163 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 164 | Thép hình L50x50x5mm dài 2,5m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 165 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 167 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 27 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D= 27 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 27 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D27/D21 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 171 | Cút ren trong D21 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 172 | Vòi nhôm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 76 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính tê 76mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 189 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 110 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 190 | Cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 191 | Quai nhê+vít nở | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 192 | Bình cứu hỏa MFZ4 -4kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 193 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Hộp bình cứu hỏa bằng thép tấm dày 5ly | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,149 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C2 (70%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tường rào bằng thủ công (30%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,077 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,131 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,417 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch bê tông, dày > 33 cm, VXM M75, PC30 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,153 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch bê tông, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,318 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng tường rào SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng tường rào | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào, ĐK <= 10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,307 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m3/1km |
| 14 | Xây tường rào gạch bê tông, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,016 | m3 |
| 15 | Xây trụ tường rào gạch bê tông, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,133 | m3 |
| 16 | Trát trụ tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,221 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 94,08 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Spentec, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115,301 | m2 |
| 19 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 21 | Nilong lót móng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 99,91 | m2 |
| 22 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,987 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi