Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa đường GTNT tuyến chính xã Xuân Tường, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200322901-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa đường GTNT tuyến chính xã Xuân Tường, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20200316789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã, đóng góp của nhân dân và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 23:00:00 đến ngày 2020-03-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,057,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,2 m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi 3000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,2 m3
3 Đào xúc đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.222,01 m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi 3000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.222,01 m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.917,58 m3
6 Vận chuyển đất, phạm vi 5000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.166,87 m3
7 Bê tông mặt đường tiêu chuẩn, M250, đá 1x2 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,19 m3
8 Ni long lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.505,93 m2
9 Đắp nền cát nền tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,18 m3
10 Làm mặt đường đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.505,93 m2
11 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,14 m2
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,97 m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi 3000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,97 m3
3 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,68 m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi 5000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,49 m3
5 Bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 m3
7 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,68 m3
8 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,72 m3
9 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,07 m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,23 m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,4 kg
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,6 kg
13 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 kg
14 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,09 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
C KÈ CHẮN BT
1 Đào xúc đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,38 m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi 3000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,38 m3
3 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,69 m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi 5000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,49 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,19 m3
6 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,77 m3
7 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,14 m3
8 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,34 m2
9 Ván khuôn thép tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,23 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->