Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200325672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200250601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 17:20:00 đến ngày 2020-03-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,015,449,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ cống cũ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 184,48 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,192 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường cũ đạt độ chặt K95 dày 30cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,816 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng, lu lèn K95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,725 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,698 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,698 | 100m3 |
| C | Mặt đường Bê tông nhựa C12.5 | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 14cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,944 | 100m2 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25, dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,394 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 88,16 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN nóng C12.5, chiều dày lèn ép 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 88,16 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, Bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 12T, cự ly 4km | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,465 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, Bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 12T, 25km tiếp theo | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,465 | 100 tấn |
| D | Mặt đường Bê tông xi măng nhánh 1, 2 | |||
| 1 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25, dày 12cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,653 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu chống thấm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,442 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 16cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 87,069 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,549 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 160,303 | m |
| 6 | Lăm khe giãn mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,91 | m |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 88 | lỗ khoan |
| 8 | Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su (500x330x42)mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu gờ giảm tốc bằng cao su (160x330x42)mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Đào đất móng cọc tiêu, biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,444 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cọc tiêu, biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,444 | m3 |
| 12 | Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025(m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| E | Thoát nước | |||
| F | Cống hộp | |||
| 1 | Đào đất móng cống, hố ga bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đào đát móng cống, hố ga bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,837 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm cát móng cống, hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,256 | m3 |
| 4 | Cốt thép D≤10mm đan và gờ gác đan cống, hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,128 | tấn |
| 5 | Cốt thép D≤18mm đan cống, hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,148 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gờ gác đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,123 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan 1000x1000 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M250 gờ gác đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,323 | m3 |
| 11 | Đá hộc vữa M100 xây thân, tường cánh cống, hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,539 | m3 |
| 12 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 13 | Đắp đất hoàn thiện thân cống, hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,069 | 100m3 |
| G | Mương đá hộc nhánh 5 | |||
| 1 | Đá dăm đệm cát móng mương | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,9 | m3 |
| 2 | Đá hộc vữa M100 xây mương | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 175,45 | m3 |
| 3 | Cốt thép D≤10mm đan và gờ gác đan cống, hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,925 | tấn |
| 4 | Cốt thép D≤18mm đan cống, hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,744 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,297 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 57,42 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan 1000x1000 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 319 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi