Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 17:51:00 đến ngày 2020-03-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,511,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG (NHÀ TƯỞNG NIỆM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1194 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0854 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3527 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4415 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8829 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100m³ |
| 7 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,07 | 100m |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,352 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4365 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8232 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9437 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9459 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7208 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2159 | 100m² |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4728 | 100m² |
| 16 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2498 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2555 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1084 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4297 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3328 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5139 | 100m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2845 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3054 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4154 | 100m² |
| 28 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6044 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1933 | m³ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | 100m² |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m³ |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m² |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6207 | m² |
| 37 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,62 | m² |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m² |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m |
| 41 | Bả bằng bột Mycolor vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m² |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m² |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,128 | m² |
| 44 | Đánh vécni colalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.299,594 | m² |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m³ |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m³ |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m² |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,201 | m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5156 | m³ |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m² |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | tấn |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,875 | m² |
| 54 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,875 | m² |
| 55 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m² |
| 56 | Chi phí phí phá dỡ và hại giải bệ tượng đài cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CHUYÊN NGÀNH (NHÀ TƯỞNG NIỆM) | |||
| 1 | Xây tường nhà bằng gạch không trát Vigla cera 210x100x60. VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1905 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3767 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3375 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rồng, con chồng, đấu trụ, câu đầu, quá giang, đầu dư và các cấu kiện tương tự loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9684 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3636 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái, và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3859 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự , hình vuông, hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1543 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,212 | m3 |
| 9 | Tu bổ xà và các cấu kiện tương tự loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4306 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4308 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5284 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi vỉ ruồi và các cấu kiện tương tự phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú vỉ ruồi trên gỗ) loại rất phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8365 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,628 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc họa tiết hoa văn trên cánh cửa gỗ loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7242 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sổ kinh an toàn kính dày 6,38ly, khung gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m² |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng đá xanh thanh hóa chạm khắc họa tiết hoa văn cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m² |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,732 | m² |
| 21 | Nẹp cửa bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,72 | md |
| 22 | Lắp dựng bạo cửa, ngưỡng cửa khung cửa, khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 23 | Chốt cửa, then cửa bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Đá xanh thanh hóa kê dưới ngưỡng cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | md |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,34 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,969 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 28 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung cột , vi kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hệ khung, bộ vì |
| 29 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ mái |
| 30 | Chân tảng đá kê dưới chân cột bằng đá xanh KT: 460x460*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Chân tảng đá kê dưới chân cột bằng đá xanh KT: 480x480*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói mũi hài lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,085 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi bờ mái có hoa chanh, bằng gạch chỉ và ngói bản và gạch hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,38 | m |
| 34 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ trên bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,76 | m |
| 35 | Trát tu bổ, phục hồi phào trên bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,76 | m |
| 36 | Trát tu bổ, phục hồi tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày ≤2m, tai tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m2 |
| 37 | Lát tu bổ nền nhà gạch bát 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,7654 | m2 |
| 38 | Lát đá xanh thanh hóa nền hiên nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3958 | m2 |
| 39 | Đá xanh thanh hóa ốp lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,14 | md |
| 40 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tươngtự, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hiện vật |
| 42 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mặt thú |
| 43 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | con |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn ≤1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4592 | m2 |
| 46 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 47 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 48 | Phòng chống mối, mọt, nấm, mốc cho cấu kiện gỗ, phương pháp phun, quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.299,594 | m2 |
| 49 | Bình phong đá xanh mỹ nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Tủ trưng bầy gỗ dổi KT 1200*650*1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Khung,vách gỗ, kính để treo tranh ảnh trưng bầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m² |
| 52 | Gia công và lắp đặt câu đối sơn son thiếp bạc bằng gỗ dổi hoặc gỗ mít . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | md |
| 53 | Gia công và lắp đặt bức đại tự sơn son thiếp bạc bằng gỗ dổi hoặc gỗ mít . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,583 | m² |
| 54 | Gia công và lắp đặt cửa võng sơn son thiếp bạc bằng gỗ dổi hoặc gỗ mít . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m² |
| 55 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung, mái, hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hệ khung, bộ vì |
| 56 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1712 | 100m2 |
| 57 | Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao ≤3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5853 | 100m2 |
| 58 | Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5707 | 100m2 |
| 59 | Giàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm so với độ cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4064 | 100m2 |
| 60 | Bàn thờ bằng gỗ dổi gia công bằng thủ công truyền thống sơn son thiếp bạc KT 1,97*1,07*1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Đỉnh hương bằng đồng KT 0,9x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Chân nến bằng đồng cao 0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Bát hương bằng đồng cao 0,26m, rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Mâm bồng bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Hạc bằng đồng cao 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 66 | Lọ hương bằng đồng cao 0,45 rộng 0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Tượng bán thân cụ Bùi Viện đúc bằng đồng cao 1,1m, rộng 1,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | pho |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG (NHÀ TƯỞNG NIỆM) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn treo tường, đèn chùa giả cổ (Gang đúc mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn 1 bóng chiếu sáng bảng lớp học FFS 40/36x1 CM1*EH BACS (Rạng đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn cứng, đường kính D16 (VL9016, Vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 4 | Khớp nối trơn D16 cho ống bảo hộ đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 5 | Kẹp đỡ ống D16 cho ống bảo hộ đặt nổi - a=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 6 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 (Comet hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 7 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D20 (Comet hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 8 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC25/L, đường kính D25 (Comet hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,555 | m |
| 9 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC32/L, đường kính D32 (Comet hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp chôn ngầm từ tba vào các hạng mục công trình, đường kính ống 65/50mm, ống hdpe chịu lực (Santo hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x450x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,055 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt bảng điện viền đôi vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt bảng điện viền đôi vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt ổ cắm đôi đa năng 2 cực (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 2 cực,có màn che (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 3 pha - cường độ dòng điện 40A (ABN53c - LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI (NHÀ TƯỞNG NIỆM) | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3464 | m³ |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại (DM 588) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,346 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4635 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4635 | 100m³ |
| 5 | Ni lông lót đáy và thành hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,02 | m² |
| 6 | Ni lông lót nền chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,72 | m² |
| 7 | Sử lý chống mối cho hào xung quanh chân tường móng nhà (theo đơn giá chiết tính) và bằng khối lượng hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,346 | m³ |
| 8 | Sử lý chống mối cho nền nhà (theo đơn giá chiết tính) và bằng khối lượng hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,72 | m² |
| 9 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,982 | m³ |
| 10 | Chống mối cho chân tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,44 | m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5005 | m³ |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG TƯỜNG DẬU, SÂN, BỒN CÂY, NHÀ VỆ SINH, NHÀ THIÊU HƯƠNG, RÃNH NƯỚC, VỈA HÈ CÂY XANH (THÔNG THƯỜNG) - CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9459 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2077 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,562 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5792 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6319 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9795 | m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng đá xanh thanh hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,05 | m |
| 10 | Mua và đổ đất màu vào bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,226 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 75 (Vữa XM mác 50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m³ |
| 12 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m³ |
| 13 | Làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 10m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m² |
| 15 | Lát nền sân đá xanh thanh hóa 40x40x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m² |
| 16 | Mua và trông cây xanh bồn cây trong sân Dgốc 20-25cm cao 3đến 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 17 | Trồng cây hoa, và cây khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,226 | m² |
| 18 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2039 | m³ |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7347 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3775 | m³ |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 75 (Vữa XM mác 50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m³ |
| 24 | Lát nền vỉa hè đá xanh thanh hóa 40x40x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m² |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa hè bằng đá xanh KT 1000x230x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7182 | m³ |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3124 | 100m² |
| 28 | Mua và trồng cây trên vỉa hè Dgốc 20-25 cao 3 đến 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 29 | Mua đất mầu đổ vào hố trồng cây trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m³ |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7868 | 100m³ |
| 31 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7427 | m³ |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1477 | m³ |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2168 | m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7058 | m³ |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,412 | m³ |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7775 | m³ |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m² |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1658 | 100m² |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5782 | 100m² |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1745 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7483 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2956 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 46 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2151 | m³ |
| 47 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6437 | m³ |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8408 | m³ |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6979 | m³ |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11m, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7568 | m³ |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5969 | m³ |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8055 | 100m² |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | tấn |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,3336 | m² |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,0152 | m² |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m² |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,56 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,04 | m |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7708 | m² |
| 60 | Xây tường bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m² |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,9584 | m² |
| 62 | Bả bằng Ventonit tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,334 | m² |
| 63 | Bả bằng Ventonit cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,015 | m² |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,349 | m² |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | 100m³ |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | m³ |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5197 | m³ |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m³ |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3898 | m³ |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m³ |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m² |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6278 | m³ |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m² |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9853 | m³ |
| 78 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1842 | m³ |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11m, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2102 | m³ |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3238 | m² |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 2m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,356 | m² |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,408 | m² |
| 83 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4339 | m³ |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2607 | m³ |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2607 | m³ |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4189 | m³ |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m³ |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3062 | m³ |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | 100m² |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m² |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | 100m² |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,961 | m³ |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11m, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m³ |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0598 | m² |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m² |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,578 | m² |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,422 | m² |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,544 | m² |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m² |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2158 | m² |
| 106 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,35 | m² |
| 107 | Sản xuất cửa đi pa nô kính mờ gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m² |
| 108 | Sản xuất cửa sổ kính mờ khung gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m² |
| 109 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m² |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m² |
| 112 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m² |
| 113 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m² |
| 114 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m² |
| 115 | ống thoát nước mái bằng nhựa PVC,D90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 116 | Cút nhựa D90 lắp chân ống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lưới chắn rác bằng thép fi4mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Phễu thu nước mái bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | đai giữ ống thoát nước mái bằng thép fi4a1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Khóa cửa+then cửa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m² |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,122 | m² |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 125 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 126 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 127 | Lắp đặt bảng điện đơn 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt mặt aptomat đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 133 | Lắp đặt đèn lốp trấn D300 có chụp trần bong com păc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 134 | Ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 135 | Ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 136 | Ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 137 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Van D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Van D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Côn 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 144 | Tê D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Tê D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt phễu thu, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 160 | Máy bơm nước công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 162 | ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 163 | Côn 50/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Cút /chếch 135oD65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 165 | Tê /Y- D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Tê D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Ông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 168 | Cút nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m³ |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3642 | m³ |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2213 | m³ |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3423 | m³ |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6845 | m³ |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3703 | m³ |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | m³ |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m² |
| 177 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m² |
| 178 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m² |
| 179 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 180 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 181 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 182 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m³ |
| 183 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9446 | m³ |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3911 | m³ |
| 185 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | m³ |
| 186 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5849 | m³ |
| 187 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | m³ |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | 100m² |
| 189 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m² |
| 190 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | 100m² |
| 191 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m² |
| 192 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 193 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 194 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 195 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6138 | m³ |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11m, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3099 | m³ |
| 198 | Xây gạch chịu lửa gạch 230*113*65 ( đợn giá gạch chịu lửa và vữa xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4276 | tấn |
| 199 | Xây gạch chịu lửa gạch 230*113*65 ( đơn giá nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | m³ |
| 200 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8996 | m² |
| 201 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,985 | m² |
| 202 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2528 | m² |
| 203 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m² |
| 204 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0932 | m² |
| 205 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,903 | m² |
| 206 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,138 | m² |
| 207 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5417 | 100m³ |
| 208 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8447 | m³ |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | m³ |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,933 | m³ |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4936 | 100m³ |
| 212 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5158 | m³ |
| 213 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,843 | m³ |
| 214 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9685 | m³ |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11m, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | m³ |
| 216 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8652 | m³ |
| 217 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,598 | m³ |
| 218 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3836 | tấn |
| 219 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | tấn |
| 220 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1902 | 100m² |
| 221 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | 100m² |
| 222 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2239 | 100m² |
| 223 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 224 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,44 | m² |
| 225 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,068 | m² |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG TƯỜNG DẬU, SÂN, BỒN CÂY, NHÀ VỆ SINH, NHÀ THIÊU HƯƠNG, RÃNH NƯỚC, VỈA HÈ CÂY XANH (CHUYÊN NGÀNH) - CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8192 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi triện trên tường dậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m2 |
| 4 | Tu bổ búp sen trên các đầu trụ bằng thủ công truyền thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Búp |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng bằng ngói ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,232 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói bản và gạch gốm hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5664 | m |
| 7 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,8 | m |
| 8 | Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,84 | m |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói mũi hài lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,925 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hiện vật |
| 11 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,84 | m |
| 12 | Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m |
| 13 | Trát tu bổ, phục hồi chân móng, tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày ≤2m, cổ diêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG CỔNG THÔNG THƯỜNG - CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0833 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7239 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4277 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6553 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m² |
| 12 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4834 | m³ |
| 13 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2925 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3241 | m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9856 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8559 | m³ |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2991 | m³ |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m² |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | 100m² |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | 100m² |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | 100m² |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m² |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,086 | m³ |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11m, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8667 | m³ |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5332 | m³ |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m² |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m² |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m² |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6208 | m² |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2336 | m² |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2216 | m² |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,68 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,68 | m |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,233 | m² |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,921 | m² |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG CỔNG CHUYÊN NGÀNH - CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói mũi hài dán bằng ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8088 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái gạch gốm hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | m |
| 3 | Trát bờ nóc bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1158 | m2 |
| 4 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m |
| 5 | Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 6 | Trát gờ chỉ trang trí trụ trên bờ nóc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m |
| 7 | Đắp các đấu trụ hoa văn bê tông trên các đầu trụ tường cánh gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên các vì kèo bê tông và các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1764 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3633 | m2 |
| 11 | Gia công lồng đèn hoa văn bê tông trên đầu trụ tường cánh gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3312 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi kìm bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hiện vật |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn ≤1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m2 |
| 14 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | con |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m² |
| 16 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9396 | 100m2 |
| 17 | Giàn giáo trong, chiều cao ≤3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | 100m2 |
| 18 | Giàn giáo trong, chiều cao, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7521 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cột đèn cột Pine H3.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn chùm Pine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 3 | Đèn Lotus D*H (340*470)E27 Bóng campact 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bóng đèn Lotus D*H (340*470)E27 Bóng campact 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 5 | Khung móng cột O240-4M16*525 (cột Pine/CH-02-4/Lotus) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thu công (cột đèn chùm, bê tông đá 1x2 mác 200 KT: 0,5x0,5x0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 chiều dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 chiều dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,9 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,9 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m |
| 20 | Băng dính cách điện loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuận |
| 21 | Bulong M8*40 + rông đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NƯỚC CỨU HỎA - CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van nhựa PPR PN20, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN20, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Măng sông nhựa PPR PN20, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đk ống F 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đk ống F 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đk ống F100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 65mm lắp mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 50mm lắp mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật lắp mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Cút mạ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút mạ D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút mạ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Chếch mạ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Côn mạ D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Tê mạ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Nhân công lắp đặt và vận hành thử nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 19 | Khớp nối mềm chống rung DN50 (Malaysia hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN BỂ NƯỚC CỨU HỎA - CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1165 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5273 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3743 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5689 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4857 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0096 | m³ |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,77 | m² |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m² |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1435 | m² |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m |
| 23 | Nắp đậy tôn mạ kẽm dày 0,45mm, kích thước 890x890 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bậc thang thăm bể thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | kg |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC - CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Máy bơm xăng Tohasu V20D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm điện Q=24-27m3/h H = 24,5-45,6m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Bơm bù áp Q = 3,6m3/h; h>=46m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Vật liệu phụ lắp đặt, hoàn thiện (sơn, keo, đay, băng tán ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 5 | Bộ chống rung cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bình khí CO2 chữa cháy 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 7 | Bình bột chữa cháy 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 8 | LĐ khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | LĐ lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 10 | LĐ khớp nối vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | LĐ vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuấn |
| 12 | LĐ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Trụ tiếp nước cứu hỏa họng ra 1 - D100; 2-D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi