Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200326017-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200325972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 17:51:00 đến ngày 2020-03-21 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,511,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG (NHÀ TƯỞNG NIỆM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1194 100m³
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0854
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3527
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4415 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8829 100m³
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 100m³
7 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,07 100m
8 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,352
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4365
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8232
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9437
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9459
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7208 100m²
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2159 100m²
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4728 100m²
16 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2498
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2555 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1084 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4297 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3328 tấn
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5139 100m³
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2845
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3054 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4154 100m²
28 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6044
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1933
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1041 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1102 100m²
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 100m²
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6207
37 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,62
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,344
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m
41 Bả bằng bột Mycolor vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,344
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,344
43 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,128
44 Đánh vécni colalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.299,594
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m²
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 tấn
49 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,201
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5156
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 100m²
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1429 tấn
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,875
54 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,875
55 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68
56 Chi phí phí phá dỡ và hại giải bệ tượng đài cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bệ
B HẠNG MỤC: PHẦN CHUYÊN NGÀNH (NHÀ TƯỞNG NIỆM)
1 Xây tường nhà bằng gạch không trát Vigla cera 210x100x60. VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1905 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3767 m3
3 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3375 m3
4 Tu bổ, phục hồi chồng rồng, con chồng, đấu trụ, câu đầu, quá giang, đầu dư và các cấu kiện tương tự loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9684 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3636 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái, và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3859 m3
7 Tu bổ, phục hồi các hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự , hình vuông, hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1543 m3
8 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,212 m3
9 Tu bổ xà và các cấu kiện tương tự loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4306 m3
10 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4308 m2
11 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5284 m2
12 Tu bổ, phục hồi vỉ ruồi và các cấu kiện tương tự phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 m3
13 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú vỉ ruồi trên gỗ) loại rất phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m2
14 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3432 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8365 m3
16 Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,628 m2
17 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc họa tiết hoa văn trên cánh cửa gỗ loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7242 m2
18 Gia công cửa sổ kinh an toàn kính dày 6,38ly, khung gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,104
19 Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng đá xanh thanh hóa chạm khắc họa tiết hoa văn cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,104
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,732
21 Nẹp cửa bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,72 md
22 Lắp dựng bạo cửa, ngưỡng cửa khung cửa, khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 m3
23 Chốt cửa, then cửa bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
24 Đá xanh thanh hóa kê dưới ngưỡng cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 md
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,34 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,969 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
28 Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung cột , vi kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hệ khung, bộ vì
29 Căn chỉnh, định vị lại hệ thống hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hệ mái
30 Chân tảng đá kê dưới chân cột bằng đá xanh KT: 460x460*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Chân tảng đá kê dưới chân cột bằng đá xanh KT: 480x480*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói mũi hài lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,085 m2
33 Tu bổ, phục hồi bờ mái có hoa chanh, bằng gạch chỉ và ngói bản và gạch hoa chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,38 m
34 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ trên bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,76 m
35 Trát tu bổ, phục hồi phào trên bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,76 m
36 Trát tu bổ, phục hồi tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày ≤2m, tai tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m2
37 Lát tu bổ nền nhà gạch bát 300x300x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,7654 m2
38 Lát đá xanh thanh hóa nền hiên nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3958 m2
39 Đá xanh thanh hóa ốp lát bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,14 md
40 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tươngtự, loại gắn sành sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
41 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hiện vật
42 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mặt thú
43 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 con
44 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn ≤1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 m2
45 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4592 m2
46 Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m2
47 Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2
48 Phòng chống mối, mọt, nấm, mốc cho cấu kiện gỗ, phương pháp phun, quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.299,594 m2
49 Bình phong đá xanh mỹ nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Tủ trưng bầy gỗ dổi KT 1200*650*1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Khung,vách gỗ, kính để treo tranh ảnh trưng bầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 70
52 Gia công và lắp đặt câu đối sơn son thiếp bạc bằng gỗ dổi hoặc gỗ mít . Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 md
53 Gia công và lắp đặt bức đại tự sơn son thiếp bạc bằng gỗ dổi hoặc gỗ mít . Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,583
54 Gia công và lắp đặt cửa võng sơn son thiếp bạc bằng gỗ dổi hoặc gỗ mít . Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38
55 Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung, mái, hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hệ khung, bộ vì
56 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1712 100m2
57 Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao ≤3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5853 100m2
58 Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao >3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5707 100m2
59 Giàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm so với độ cao >3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4064 100m2
60 Bàn thờ bằng gỗ dổi gia công bằng thủ công truyền thống sơn son thiếp bạc KT 1,97*1,07*1,07 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Đỉnh hương bằng đồng KT 0,9x0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Chân nến bằng đồng cao 0,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Bát hương bằng đồng cao 0,26m, rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Mâm bồng bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Hạc bằng đồng cao 2,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
66 Lọ hương bằng đồng cao 0,45 rộng 0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Tượng bán thân cụ Bùi Viện đúc bằng đồng cao 1,1m, rộng 1,05m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 pho
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG (NHÀ TƯỞNG NIỆM)
1 Lắp đặt đèn treo tường, đèn chùa giả cổ (Gang đúc mạ đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
2 Lắp đặt đèn 1 bóng chiếu sáng bảng lớp học FFS 40/36x1 CM1*EH BACS (Rạng đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn cứng, đường kính D16 (VL9016, Vanlock hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
4 Khớp nối trơn D16 cho ống bảo hộ đặt nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
5 Kẹp đỡ ống D16 cho ống bảo hộ đặt nổi - a=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 cái
6 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 (Comet hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 465 m
7 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D20 (Comet hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
8 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC25/L, đường kính D25 (Comet hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,555 m
9 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC32/L, đường kính D32 (Comet hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,5 m
10 Lắp đặt ống bảo hộ cáp chôn ngầm từ tba vào các hạng mục công trình, đường kính ống 65/50mm, ống hdpe chịu lực (Santo hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
11 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
12 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 hộp
13 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x450x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 571 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,055 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,5 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
20 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt bảng điện viền đôi vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt bảng điện viền đôi vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt ổ cắm đôi đa năng 2 cực (Panasonic hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
24 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
25 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 2 cực,có màn che (Panasonic hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
27 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt aptomat 3 pha - cường độ dòng điện 40A (ABN53c - LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
D HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI (NHÀ TƯỞNG NIỆM)
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3464
2 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại (DM 588) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,346
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4635 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4635 100m³
5 Ni lông lót đáy và thành hào chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,02
6 Ni lông lót nền chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,72
7 Sử lý chống mối cho hào xung quanh chân tường móng nhà (theo đơn giá chiết tính) và bằng khối lượng hố đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,346
8 Sử lý chống mối cho nền nhà (theo đơn giá chiết tính) và bằng khối lượng hố đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,72
9 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,982
10 Chống mối cho chân tường nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,44
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5005
E HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG TƯỜNG DẬU, SÂN, BỒN CÂY, NHÀ VỆ SINH, NHÀ THIÊU HƯƠNG, RÃNH NƯỚC, VỈA HÈ CÂY XANH (THÔNG THƯỜNG) - CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9459
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2077
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1642 100m³
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,562
6 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5792
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6319
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9795
9 Sản xuất, lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng đá xanh thanh hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,05 m
10 Mua và đổ đất màu vào bồn trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,226
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 75 (Vữa XM mác 50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5
12 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5
13 Làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 10m
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5
15 Lát nền sân đá xanh thanh hóa 40x40x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 385
16 Mua và trông cây xanh bồn cây trong sân Dgốc 20-25cm cao 3đến 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
17 Trồng cây hoa, và cây khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,226
18 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2039
19 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7347
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3775
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m³
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 75 (Vữa XM mác 50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5
24 Lát nền vỉa hè đá xanh thanh hóa 40x40x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75
25 Sản xuất, lắp đặt bó vỉa hè bằng đá xanh KT 1000x230x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7182
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3124 100m²
28 Mua và trồng cây trên vỉa hè Dgốc 20-25 cao 3 đến 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cây
29 Mua đất mầu đổ vào hố trồng cây trên vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7868 100m³
31 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7427
32 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1477
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 100m³
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2168
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7058
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,412
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7775
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 100m²
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1658 100m²
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5782 100m²
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1998 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1745 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7483 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2956 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 tấn
46 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2151
47 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6437
48 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8408
49 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6979
50 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11m, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7568
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5969
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8055 100m²
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2356 tấn
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,3336
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,0152
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 998,56 m
58 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,04 m
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7708
60 Xây tường bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,9584
62 Bả bằng Ventonit tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,334
63 Bả bằng Ventonit cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,015
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,349
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1493 100m³
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,659
67 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5197
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 100m³
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3898
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848
71 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m²
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 tấn
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6278
74 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 100m²
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
76 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9853
78 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1842
79 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11m, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2102
80 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3238
81 Trát tường trong, chiều dày trát 2m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,356
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,408
83 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4339
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2607
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2607
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4189
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3062
89 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1657 100m²
90 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m²
91 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 100m²
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0976 tấn
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0805 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1173 tấn
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 tấn
96 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1216 tấn
97 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,961
98 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11m, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,0598
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7
101 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,578
102 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,422
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,544
104 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,27
105 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2158
106 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,35
107 Sản xuất cửa đi pa nô kính mờ gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73
108 Sản xuất cửa sổ kính mờ khung gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72
109 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 tấn
110 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72
112 Sơn cửa sổ panô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46
113 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44
114 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
115 ống thoát nước mái bằng nhựa PVC,D90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
116 Cút nhựa D90 lắp chân ống. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lưới chắn rác bằng thép fi4mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Phễu thu nước mái bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
119 đai giữ ống thoát nước mái bằng thép fi4a1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Khóa cửa+then cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
121 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 20
122 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,122
123 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
125 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
126 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
127 Lắp đặt bảng điện đơn 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Lắp đặt mặt aptomat đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
130 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
132 Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
133 Lắp đặt đèn lốp trấn D300 có chụp trần bong com păc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
134 Ống D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
135 Ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
136 Ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
137 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Van D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
139 Van D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Côn 32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
141 Cút D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
142 Cút D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
143 Cút D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
144 Tê D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
145 Tê D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Tê D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
148 Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
149 Măng xông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
151 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
152 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
154 Lắp đặt phễu thu, D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
155 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
160 Máy bơm nước công suất 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
162 ống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
163 Côn 50/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Cút /chếch 135oD65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
165 Tê /Y- D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Tê D 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
167 Ông nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
168 Cút nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
169 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 100m³
170 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3642
171 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2213
172 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3423
173 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6845
174 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3703
175 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1518
176 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 100m²
177 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 100m²
178 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m²
179 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 tấn
180 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
181 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0939 tấn
182 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31
183 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9446
184 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3911
185 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2448
186 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5849
187 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774
188 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0711 100m²
189 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m²
190 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0899 100m²
191 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100m²
192 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
193 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
194 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 tấn
195 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 tấn
196 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6138
197 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11m, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3099
198 Xây gạch chịu lửa gạch 230*113*65 ( đợn giá gạch chịu lửa và vữa xây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4276 tấn
199 Xây gạch chịu lửa gạch 230*113*65 ( đơn giá nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376
200 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8996
201 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,985
202 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2528
203 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96
204 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0932
205 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,903
206 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,138
207 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5417 100m³
208 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8447
209 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7536
210 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,933
211 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4936 100m³
212 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5158
213 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,843
214 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9685
215 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11m, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,618
216 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8652
217 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,598
218 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3836 tấn
219 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2052 tấn
220 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1902 100m²
221 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1784 100m²
222 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2239 100m²
223 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
224 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,44
225 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,068
F HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG TƯỜNG DẬU, SÂN, BỒN CÂY, NHÀ VỆ SINH, NHÀ THIÊU HƯƠNG, RÃNH NƯỚC, VỈA HÈ CÂY XANH (CHUYÊN NGÀNH) - CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8192 m2
2 Tu bổ, phục hồi triện trên tường dậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 m2
3 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 m2
4 Tu bổ búp sen trên các đầu trụ bằng thủ công truyền thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Búp
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng bằng ngói ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,232 m2
6 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói bản và gạch gốm hoa chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5664 m
7 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 924,8 m
8 Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 739,84 m
9 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói mũi hài lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,925 m2
10 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hiện vật
11 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,84 m
12 Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m
13 Trát tu bổ, phục hồi chân móng, tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày ≤2m, cổ diêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 m2
G HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG CỔNG THÔNG THƯỜNG - CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0833
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 100m³
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7239
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4277
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6553
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 100m²
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m²
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m²
12 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4834
13 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2925
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0731 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2097 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 100m³
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3241
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9856
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8559
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1844
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5808
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2991
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m²
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2303 100m²
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1844 100m²
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 100m²
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m²
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1505 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1784 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
44 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,086
45 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11m, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8667
46 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5332
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6208
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2336
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2216
53 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,68 m
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,68 m
55 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,233
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,921
H HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG CỔNG CHUYÊN NGÀNH - CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói mũi hài dán bằng ngói trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8088 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái gạch gốm hoa chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,09 m
3 Trát bờ nóc bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1158 m2
4 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,18 m
5 Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m
6 Trát gờ chỉ trang trí trụ trên bờ nóc vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m
7 Đắp các đấu trụ hoa văn bê tông trên các đầu trụ tường cánh gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên các vì kèo bê tông và các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2992 m2
9 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1764 m2
10 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3633 m2
11 Gia công lồng đèn hoa văn bê tông trên đầu trụ tường cánh gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3312 m2
12 Tu bổ, phục hồi kìm bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hiện vật
13 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn ≤1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 m2
14 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 con
15 Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74
16 Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9396 100m2
17 Giàn giáo trong, chiều cao ≤3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1333 100m2
18 Giàn giáo trong, chiều cao, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7521 100m2
I HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Cột đèn cột Pine H3.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
2 Lắp đặt cột đèn chùm Pine Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
3 Đèn Lotus D*H (340*470)E27 Bóng campact 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
4 Lắp đặt bóng đèn Lotus D*H (340*470)E27 Bóng campact 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
5 Khung móng cột O240-4M16*525 (cột Pine/CH-02-4/Lotus) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Đổ bê tông móng bằng thu công (cột đèn chùm, bê tông đá 1x2 mác 200 KT: 0,5x0,5x0,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 móng
7 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 chiều dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
8 Kéo rải dây tiếp địa D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m
9 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
10 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 chiều dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
11 Kéo rải dây tiếp địa D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,9 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,9 m
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m
20 Băng dính cách điện loại to Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuận
21 Bulong M8*40 + rông đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J HẠNG MỤC: NƯỚC CỨU HỎA - CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt van phao đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt van nhựa PPR PN20, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR PN20, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Măng sông nhựa PPR PN20, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đk ống F 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m
7 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đk ống F 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 100m
8 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đk ống F100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 100m
9 Lắp đặt van cổng, đường kính van 65mm lắp mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van cổng, đường kính van 50mm lắp mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van 1 chiều lá lật lắp mặt bích, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Cút mạ D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Cút mạ D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Cút mạ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Chếch mạ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Côn mạ D100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Tê mạ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Nhân công lắp đặt và vận hành thử nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
19 Khớp nối mềm chống rung DN50 (Malaysia hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
K HẠNG MỤC: PHẦN BỂ NƯỚC CỨU HỎA - CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1165
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5273
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3049
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3743
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 100m²
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2205 100m²
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2434 100m²
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5689 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4857 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
18 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0096
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,77
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,88
21 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1435
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m
23 Nắp đậy tôn mạ kẽm dày 0,45mm, kích thước 890x890 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Bậc thang thăm bể thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,41 kg
25 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC - CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Máy bơm xăng Tohasu V20D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Máy bơm điện Q=24-27m3/h H = 24,5-45,6m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
3 Bơm bù áp Q = 3,6m3/h; h>=46m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
4 Vật liệu phụ lắp đặt, hoàn thiện (sơn, keo, đay, băng tán ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 HT
5 Bộ chống rung cho máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Bình khí CO2 chữa cháy 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
7 Bình bột chữa cháy 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bình
8 LĐ khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 LĐ lăng phun D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
10 LĐ khớp nối vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 LĐ vòi chữa cháy D50 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuấn
12 LĐ nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
13 Trụ tiếp nước cứu hỏa họng ra 1 - D100; 2-D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->