Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 09:07:00 đến ngày 2020-03-22 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,440,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền - mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4729 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4682 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1822 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1704 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7093 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV,đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7022 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0377 | m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9658 | 100m3 |
| 9 | Vét bùn bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0377 | m3 |
| 10 | Vét bùn bằng máy đào <=1,25 m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0073 | 100m3 |
| 11 | Đào cấp trước khi đắp bằng thủ công, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1889 | m3 |
| 12 | Đào cấp trước khi đắp bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,177 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 7T, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4256 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,064 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thải đổ đi, phạm vi <=700m, ôtô 7T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6384 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,0673 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất từ mỏ để đắp, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,0673 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất để đắp tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 2km tiếp theo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,0673 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3165 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,3313 | 100m3 |
| 21 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,1257 | m3 |
| 22 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,0544 | 100m3 |
| 23 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 18cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,9219 | 100m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,8595 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1106 | 100m2 |
| 26 | Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 250 đá 2x4, chiều dày 22cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 722,91 | m3 |
| 27 | Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 742 | m |
| 28 | Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,5 | m |
| 29 | Biển tải trọng, loại biển tròn đường kính 70 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 30 | Biển tên công trình, chữ nhật KT 1x0,8m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | m2 |
| 31 | Cột đỡ biển báo tròn bằng sắt ống D80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 32 | Đào móng chôn cột Km, cọc H, cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,862 | m3 |
| 33 | Đắp móng chôn cột Km, cọc H, cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,52 | m3 |
| 34 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9405 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cọc tiêu bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1425 | 100m2 |
| 36 | Sơn cọc tiêu 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,96 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38 | cọc |
| B | Cống, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4791 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4643 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5902 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá dăm móng cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7 | m3 |
| 5 | Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50,0314 | m3 |
| 6 | Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,2682 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM cát vàng mác 100, dày 2,0 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100,2322 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,82 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đá 1x2 mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,56 | m3 |
| 10 | Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,834 | m3 |
| 11 | Bê tông ống cống đá 1x2 mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,47 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1466 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D <= 18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2271 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D <= 10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1805 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D <= 10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1379 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mũ mố bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4416 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bản bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2268 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn ống cống, rãnh dọc bằng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3647 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống D75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | ống cống |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống cống, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cấu kiện |
| C | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi