Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200321852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng trung hạn 2016-2020 của Chương trình MTQG GNBV (Chương trình 30a) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 15:23:00 đến ngày 2020-03-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,443,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, rãnh thoát nước, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6911 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6743 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,492 | m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5473 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8492 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng về đắp bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,432 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2176 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2176 | 100m3 |
| 9 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9418 | 100m3 |
| 10 | Xây bó nền mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 298,42 | m3 |
| 11 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4682 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 375,4912 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4682 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5612 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,091 | 10m |
| 16 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2643 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=300m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1655 | 100m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1217 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 3 | Phá đá móng cống bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0909 | 100m3 |
| 4 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,94 | m3 |
| 5 | Trát cống, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,58 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mũ mố cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bản cống, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0837 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1046 | 100m2 |
| 12 | Bê tông láng mặt bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống cống và bản cống, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Đắp đất sau cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0636 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0382 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0754 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=300m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1742 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi