Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 09:17:00 đến ngày 2020-03-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,629,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn, đào rãnh bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,399 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,313 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,03 | m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,948 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bằng đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,416 | 100m2 |
| 8 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp, vét hữu cơ, thủ công, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,226 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,623 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,69 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất về đắp máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,841 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,841 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,699 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251,189 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,699 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,497 | 100m2 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,067 | 10m |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG | |||
| 1 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,003 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,03 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 5 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,78 | m3 |
| 6 | Trát cống, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,33 | m2 |
| 7 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,096 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 11 | Đắp đất sau cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,365 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,1608 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5055 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,655 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,655 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, Ô CHÔN RÁC, BỂ CHỨA | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sân bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,772 | 100m2 |
| 2 | Lót cát nền sân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,3 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,75 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6362 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 8 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1736 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9292 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,443 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,484 | m3 |
| 12 | Xây bể gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1205 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,4244 | m2 |
| 14 | Láng nền, bể dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5552 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,979 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | 100m |
| 17 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 21 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3818 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3529 | m3 |
| 23 | Lót cát đáy móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,705 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,087 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 193,348 | m3 |
| 27 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174,11 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1113 | 100m3 |
| 29 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 31 | Đào móng cột, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1875 | m3 |
| 32 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,269 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,825 | m3 |
| 35 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9963 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,996 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,4312 | m2 |
| 38 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 40 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 41 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5644 | 100m3 |
| 42 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3818 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5793 | 100m3 |
| 44 | Lót cát đáy móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2864 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,5729 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,7828 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,528 | m3 |
| 48 | Bê tông mũ mố M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,856 | m3 |
| 49 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195,4808 | m2 |
| 50 | Trát dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195,481 | m2 |
| 51 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,852 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 288,333 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1058 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6545 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4845 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146 | cái |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4823 | 100m3 |
| 62 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3585 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5724 | m3 |
| 64 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,67 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0469 | 100m2 |
| 68 | Xây bể gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,482 | m3 |
| 69 | Trát bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 lần 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,416 | m2 |
| 70 | Trát bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 lần 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,416 | m2 |
| 71 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,8484 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,264 | m2 |
| 73 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0536 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0444 | 100m2 |
| 77 | Bê tông nắp bể M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3046 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2394 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2923 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,248 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1117 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 5 | Lót cát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1314 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2628 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3876 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2668 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,84 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0631 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4342 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,024 | m2 |
| 17 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0939 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4439 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,824 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0317 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5604 | m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3253 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,7487 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6632 | m3 |
| 28 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,9032 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,903 | m2 |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8871 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,887 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | tấn |
| 34 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5276 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,955 | m2 |
| 37 | Bu lông fi14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 38 | Bu lông fi18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 39 | Tăng đơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6512 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7084 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Lót cát đáy móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,582 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,676 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0438 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8442 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,854 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,964 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8535 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,881 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,569 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,881 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,569 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,3348 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,558 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0551 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0691 | 100m2 |
| 24 | SXLD cửa đi kính khung nhôm kính trắng dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 25 | SXLD cửa sổ kính khung nhôm kính trắng dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0778 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8707 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1792 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,034 | m2 |
| 35 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 42 | Mặt che + đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi