Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200326471-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20191044883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 08:59:00 đến ngày 2020-03-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,973,372,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Hạng mục chung Hạng mục chung 1 khoản
B NHÀ XE
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3298 100M3
2 Đào móng cột trụ. hố kiểm tra Rộng <=1 m. sâu >1 m. đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,9027 M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,3761 M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3153 100M3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 5 tấn. đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3153 100M3/Km
6 Bê tông lót móng. đá 1x2 Mác 150 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,032 M3
7 Bê tông lót nền. đá 1x2 Mác 150 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,95 M3
8 Bê tông móng. rộng <=250cm. đá 1x2 Mác 250 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4847 M3
9 Bê tông sàn trệt. đá 1x2 Mác 250 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,56 M3
10 SXLD. tháo dỡ ván khuôn Móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6224 100M2
11 GCLĐ cốt thép móng. đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7283 Tấn
12 GCLĐ thép móng. đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3906 Tấn
13 GCLĐ cốt thép nền. đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8114 Tấn
14 Cắt joint nền rộng 20mm. cao 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.376,1 m
15 Sơn định vị nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,48 M2
16 Lớp Sika Grount chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 ck
17 Cung cấp lắp đặt bulong neo chân cột - D20L=500(5.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 ck
18 Cung cấp lắp đặt bulong neo chân cột - D16L=400(5.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 ck
19 Cung cấp lắp đặt bulong liên kết xà gồ C - D12L=30(4.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.016 ck
20 Cung cấp lắp đặt bản mã chân cột KT200x200x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 ck
21 Sản xuất cột ống thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3853 Tấn
22 Sản xuất vì kèo thép hình - Thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6743 Tấn
23 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1511 Tấn
24 CCLĐ ty giằng xà gồ d8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,54 md
25 Lắp dựng cột ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3853 Tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6743 Tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1511 Tấn
28 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4768 100M2
C TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột trụ. hố kiểm tra Rộng <=1 m. sâu >1 m. đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3373 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5588 M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 100M3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 5 tấn. đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3205 100M3/Km
5 Bê tông lót móng. đá 1x2 Mác 150 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 M3
6 Bê tông móng. rộng <=250cm. đá 1x2 Mác 250 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3285 M3
7 SXLD. tháo dỡ ván khuôn Móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100M2
8 GCLĐ cốt thép móng. đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1215 Tấn
9 GCLĐ thép móng. đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 Tấn
10 Lớp Sika Grount chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 M3
11 Cung cấp lắp đặt bulong neo chân cột - D16L=400(5.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 ck
12 Cung cấp lắp đặt bản mã chân cột KT200x200x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 ck
13 Sản xuất cột ống thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1485 Tấn
14 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3682 Tấn
15 Sản xuất hàng rào lưói thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,77 M2
16 Lắp dựng cột ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1485 Tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3682 Tấn
18 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,77 M2
19 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18. dày<= 10cm. cao <= 4m. vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 M3
20 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 M2
21 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,8 M2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả . 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,8 M2
D BỒN HOA - TRỒNG CỎ
1 Bê tông lót móng. đá 1x2 Mác 150 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3028 M3
2 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18. dày<= 30cm. vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0549 M3
3 Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,1288 M2
4 Đất màu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 M3
5 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 100M2
E NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng Rộng <=1 m. sâu >1 m. đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,889 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,163 M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 100M3
4 Bê tông lót móng. đá 1x2 Mác 150 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 M3
5 Bê tông lót nền. đá 1x2 Mác 150 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 M3
6 Bê tông móng. rộng <=250cm. đá 1x2 Mác 250 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 M3
7 Bê tông đà kiềng. đá 1x2 Mác 250 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9263 M3
8 Bê tông cột. đá 1x2 Mác 250 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 M3
9 Bê tông dầm mái. đá 1x2 Mác 250 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 M3
10 Bê tông sênô mái. đá 1x2 Mác 250 (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 M3
11 SXLD. tháo dỡ ván khuôn Móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M2
12 SXLD. tháo dỡ ván khuôn Đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 100M2
13 SXLD. tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 100M2
14 SXLD. tháo dỡ ván khuôn giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100M2
15 SXLD. tháo dỡ ván khuôn Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100M2
16 GCLĐ cốt thép móng. đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 Tấn
17 GCLĐ cốt thép móng. đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 Tấn
18 GCLĐ cốt thép cột cao <=4m. đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 Tấn
19 GCLĐ cốt thép cột cao <=4m. đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0497 Tấn
20 GCLĐ cốt thép đà kiềng. đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 Tấn
21 GCLĐ cốt thép đà kiềng. đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 Tấn
22 GCLĐ cốt thép cốt thép giằng mái cao <=4m. đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 Tấn
23 GCLĐ cốt thép cốt thép giằng mái cao <=4m. đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 Tấn
24 GCLĐ cốt thép sàn mái. đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 Tấn
25 Cung cấp lắp đặt bulong liên kết - D16L=30(5.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 ck
26 Cung cấp lắp đặt bản mã chân cột KT200x200x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
27 Sản xuất vì kèo thép hình - Thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 Tấn
28 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 Tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 Tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 Tấn
31 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100M2
32 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18. dày<= 10cm. cao <= 4m. vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7794 M3
33 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 M2
34 Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 M2
35 Láng nền. sàn không đánh mầu. chiều dầy 2cm. vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 M2
36 Lát nền. sàn. vữa xi măng mác 75. kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,43 M2
37 Lát nền. sàn. vữa xi măng mác 75. kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 M2
38 ốp tường WC gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 M2
39 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 M2
40 Bả bằng ma tít vào cột. dầm. trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 M2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả . 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 M2
42 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 M2
43 SXLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,43 M2
44 SXLD trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 M2
45 SX cửa đi khung nhôm kính. kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 M2
46 SX cửa sổ lùa khung nhôm kính. kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 M2
47 SX cửa sổ lật khung nhôm kính. kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 M2
48 Lắp dựng cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 M2
49 Lắp dựng cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 M2
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Cung cấp & lắp đặt dây điện 1Cx4.0mm2Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Mét
2 Cung cấp & lắp đặt dây điện 1Cx2.5mm2Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 Mét
3 Cung cấp & lắp đặt ống luồn dây HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 573 Mét
4 Cung cấp & lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Cung cấp & lắp đặt CB 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Cung cấp & lắp đặt CB 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Cung cấp & lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Cung cấp & lắp đặt đèn âm trần 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
9 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Cung cấp & lắp đặt công tắc đơn 1 chiều/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Cung cấp & lắp đặt dây điện 2Cx2.5mm2Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
12 Cung cấp & lắp đặt dây điện 2Cx1.5mm2Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
13 Cung cấp & lắp đặt ống điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
14 Cung cấp & lắp đặt đế âm điện chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
15 Cung cấp & lắp đặt hộp Box 1 ngã. 2 ngã. 3 ngã… Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
16 Cung cấp & lắp đặt đồng hồ điện loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Cung cấp & lắp đặt đèn huỳnh quang gắn nổi 1x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Bộ
18 Cung cấp & lắp đặt công tắc ba 1 chiều/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
19 Cung cấp & lắp đặt dây điện 2Cx2.5mm2Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Mét
20 Cung cấp & lắp đặt dây điện 2Cx1.5mm2Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 471 Mét
21 Cung cấp & lắp đặt ống điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 Mét
22 Cung cấp & lắp đặt đế âm điện chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Hộp
23 Cung cấp & lắp đặt hộp Box 1 ngã. 2 ngã. 3 ngã… Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
24 Cung cấp & lắp đặt bồn cầu 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
25 Cung cấp & lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Cung cấp & lắp đặt Tê chia chặn khóa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Cung cấp & lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
28 Cung cấp & lắp đặt vòi chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
29 Cung cấp & lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Cung cấp & lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
31 Cung cấp & lắp đặt đồng hộ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G PHẦN CẤP NƯỚC
1 Cung cấp & lắp đặt van khóa 1 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Cung cấp & lắp đặt van khóa 2 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Cung cấp & lắp đặt co răng trong PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Cung cấp & lắp đặt ống uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100M
5 Cung cấp & lắp đặt Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Cung cấp & lắp đặt co 90º PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
7 Cung cấp & lắp đặt nút bít răng trong PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Cung cấp & lắp đặt ống uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100M
9 Cung cấp & lắp đặt ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100M
10 Cung cấp & lắp đặt ống uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100M
11 Cung cấp & lắp đặt ống uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100M
12 Cung cấp & lắp đặt co 45º PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
13 Cung cấp & lắp đặt co 45º PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
14 Cung cấp & lắp đặt co 90º PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Cung cấp & lắp đặt Y giảm PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Cung cấp & lắp đặt côn thu PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Cung cấp & lắp đặt côn thu PVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Cung cấp & lắp đặt nút bịt PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Cung cấp & lắp đặt nút bịt PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Cung cấp & lắp đặt nút bịt PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Cung cấp & lắp đặt bồn nước tự hoại bằng Composite 500L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
H NỐI ĐẤT TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1 Đóng cọc tiếp địa Cu D16. L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
2 Cung cấp & lắp đặt ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Cung cấp & lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->