Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200320802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 09:02:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,954,707,752 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sữa chữa trường THCS Phú Hữu | |||
| B | Hệ thống điện (khối nhà chính) | |||
| 1 | Đèn Led áp trần 1x18W-1,2m loại thường | Theo hồ sơ BCKTKT | 273 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng bảng học, máng vòm nhôm phản quang, bóng LED Tube 1,2m -18W + Giá treo đèn bảng học bằng thép hộp (2 bộ/1 đèn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | bộ |
| 3 | Quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 4 | Dimmer điều khiển quạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 95 | bộ |
| 5 | Công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | cái |
| 6 | Công tắc 2 chiều 10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | cái |
| 7 | Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | cái |
| 8 | Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 9 | Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cái |
| 10 | Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | cái |
| 11 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ BCKTKT | 212 | cái |
| 12 | Ổ cắm điện loại đôi ba chấu 16A | Theo hồ sơ BCKTKT | 212 | cái |
| 13 | Đế gắn nổi tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 282 | bộ |
| 14 | Hộp box nối dây 100x100x50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 55 | cái |
| 15 | Hộp chia ngã D20, D25, D32 các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 404 | cái |
| 16 | Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 2 - M-A2, M-B2 H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 17 | Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 3 - M-B3 H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 18 | Tủ âm tường 6 MODULE + phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | cái |
| 19 | Tủ âm tường 9 MODULE + phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 20 | MCCB 3P-75A, 15KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 21 | MCB 2P-63A, 6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 22 | MCB 2P-40A, 6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 23 | MCB 2P-25A, 6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 51 | cái |
| 24 | MCB 1P-16A, 4.5KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 100 | cái |
| 25 | RCBO 2P-0.03/16A, 4.5KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | cái |
| 26 | RCBO 2P-0.03/20A, 4.5KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 27 | Cáp CVV 2Cx16.0mm² | Theo hồ sơ BCKTKT | 98 | m |
| 28 | Cáp CV 16.0mm² | Theo hồ sơ BCKTKT | 98 | m |
| 29 | Cáp CVV 2Cx10.0mm² | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | m |
| 30 | Cáp CV 10.0mm² | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | m |
| 31 | Cáp CVV 2Cx6.0mm² | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.406 | m |
| 32 | Cáp CV 6.0mm² | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.406 | m |
| 33 | Cáp CVV 2Cx4.0mm² | Theo hồ sơ BCKTKT | 410 | m |
| 34 | Cáp CV 4.0mm² | Theo hồ sơ BCKTKT | 378 | m |
| 35 | Cáp CV 2.5mm² | Theo hồ sơ BCKTKT | 667,7532 | m |
| 36 | Cáp CV 1.5mm² | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.168,6236 | m |
| 37 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 (lắp nổi) | Theo hồ sơ BCKTKT | 328 | m |
| 38 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 (lắp nổi) | Theo hồ sơ BCKTKT | 217 | m |
| 39 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 (lắp nổi) | Theo hồ sơ BCKTKT | 114 | m |
| 40 | Máng cáp kim loại sơn tĩnh điện W200xH100xT1.0 (bao gồm co, tê, nối..) | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | m |
| 41 | Máng cáp kim loại sơn tĩnh điện W100xH50xT1.0 (bao gồm co, tê, nối..) | Theo hồ sơ BCKTKT | 210 | m |
| 42 | Máng cáp nhựa W100xH60 gắn tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 76 | m |
| C | Chống thấm sê nô mái, sơn hoàn thiện mặt trần vị trí bị thấm | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng nền tạo dốc sàn mái, sê nô mái vị trí bị thấm | Theo hồ sơ BCKTKT | 772,59 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ dầm trần, hành lang, trần sê nô mái khối B, C, D,A | Theo hồ sơ BCKTKT | 169,169 | m2 |
| 3 | Vệ sinh quét dọn sàn mái, sê nô mái khối B, C, D, A | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,726 | 100m2 |
| 4 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô khối B, C, D, A | Theo hồ sơ BCKTKT | 931,174 | m2 |
| 5 | Láng tạo dốc sàn mái, sê nô mái khối B, C, D, A không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 772,23 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 169,169 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần mái, sê nô mái sảnh, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 845,844 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,178 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải thừa từ bãi tập kết ra xe cơ giới (phạm vi trong sân trường) bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,178 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,178 | m3 |
| D | Sữa chữa trường THCS Long Trường | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao bị thấm, ẩm mốc, ố vàng | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,48 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp láng nền cũ tạo dốc dày 4cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 86,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Theo hồ sơ BCKTKT | 80,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường bị vỡ lan khi tháo dỡ gạch nền | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,612 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ gạch ốp tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,612 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí cũ | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | cái |
| 7 | Tháo dỡ vòi xịt rửa, két nước bệ xí | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 8 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,9 | m2 |
| 10 | Đục tường hộp gen kiểm tra ống nước, chống thấm | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | m |
| 11 | Phá dỡ tường gạch vách tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1424 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền bệ xí bệt VS nữ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4175 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,352 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ cũ bị bong tróc, thấm, bấm bẩn | Theo hồ sơ BCKTKT | 152,89 | m2 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,3263 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải thừa đi đổ, bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0833 | 100m3 |
| 17 | Lợp lại ngói đã tháo dỡ, đảo ngói | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,399 | 100m2 |
| 18 | Thay các viên ngói bị vỡ, ngói 22 v/m2 , tương ứng 30% khối lượng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1197 | 100m2 |
| 19 | Thay mới các tấm thạch cao bị hư, ẩm mốc, tấm thạch cao chống ẩm khung nổi 60x60 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,48 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm mái, sê nô, nền sàn vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 94,44 | m2 |
| 21 | Xử lý chống thấm bằng lưới quấn chất chống thấm lỗ phễu thu sàn dịch chuyển, đi ống thoát nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75, dầy 100 trả lại hiện trạng hộp gen | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,648 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 58,092 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường trả lại hiện trạng, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,612 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn tạo dốc sê nô mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 84,54 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 84,54 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 152,89 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường, 1 nước lót, 2 nước phủ, khu vực xử lý thấm ố | Theo hồ sơ BCKTKT | 214,73 | m2 |
| 30 | Thay các bồn cầu hư hỏng, bồn cầu + bộ xả + phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt mới chậu tiểu nam + bộ xả | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt lại lavabo trả hiện trạng | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | bộ |
| 33 | Lắp đặt mới Lavabo + 1 vòi + bộ xả | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt lại bồn cầu trả hiện trạng | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Ống nước uPVC DN21 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống nước uPVC DN27 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống nước uPVC DN34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,35 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống nước uPVC DN42 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,45 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Co 90 uPVC D21 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co 90 uPVC D27 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co 90 uPVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co 90 uPVC D42 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê uPVC D21 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê uPVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D27x21 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D34x27 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D42x34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van D27 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van D42 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN114 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN114 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Co giảm uPVC DN114x90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y 45 giảm uPVC DN90x60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y 45 uPVC DN90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê cong giảm uPVC DN90x60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 65 | Cạo chà tường bị dơ, ố màu, 50% khối lượng sơn mới | Theo hồ sơ BCKTKT | 81,66 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ kính nhựa cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ BCKTKT | 85,1444 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,86 | m2 |
| 68 | Sơn tường bằng sơn gốc dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 163,32 | m2 |
| 69 | Lắp dựng kính cửa khung sắt, kính trắng cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 85,1444 | m2 |
| 70 | Phá dỡ Nền gạch terazzo | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,4 | m2 |
| 71 | Phá dỡ bê tông nền sân để làm móng nhà xe | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,648 | m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,2856 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,0956 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,838 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,648 | m3 |
| 76 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,134 | m3 |
| 77 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,408 | m3 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0397 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0184 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0592 | tấn |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1008 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0816 | 100m2 |
| 83 | Gia công bản mã chân cột, bu lông neo | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2194 | tấn |
| 84 | Lắp đặt bản mã chân cột, đầu cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2194 | tấn |
| 85 | Gia công thép cột bằng thép tròn mạ kẽm D76 dày 2.0mmm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0809 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0809 | tấn |
| 87 | Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2679 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2679 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2316 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2316 | tấn |
| 91 | Gia công giằng cột, mái thép tròn mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1877 | tấn |
| 92 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1877 | tấn |
| 93 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5dem | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9662 | 100m2 |
| 94 | Diềm mái che đầu thép kèo 24cm, tôn dày 4.5dem | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,25 | md |
| 95 | GLLD máng xối tôn 4,5dem | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,5 | md |
| 96 | Làm phẳng bề mặt nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0194 | 100m3 |
| 97 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, trả lại hiện trạng nền nhà xe | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,648 | m3 |
| 98 | Lát gạch sân, bằng gạch terazzo 40x40x3cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,4 | m2 |
| 99 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Co uPVC DN90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt lơi uPVC DN90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 102 | Bánh xe cao su đặc di chuyển có khóa chặn, D100 cao 190 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 103 | Gia công bản mã chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0038 | tấn |
| 104 | Lắp đặt bản mã chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0038 | tấn |
| 105 | Gia công thép cột bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0127 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0127 | tấn |
| 107 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0348 | tấn |
| 108 | Lắp dựng vì kèo thép hộp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0348 | tấn |
| 109 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0247 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0247 | tấn |
| 111 | Gia công giằng cột thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0647 | tấn |
| 112 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0647 | tấn |
| 113 | Lợp mái tôn, vách tôn bao 3 mặt khung sắt, tôn phẳng dày 4.5dem | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2987 | 100m2 |
| 114 | Tháo dỡ kính cửa đi, cửa sổ bị vỡ | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,2008 | m2 |
| 115 | Lắp dựng kính cửa khung sắt, kính trắng cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,2008 | m2 |
| 116 | Kiểm tra và xử lý hệ thống cấp nước cho nhà vệ sinh khối hội trường, nước không lên được | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hệ thống |
| E | Sữa chữa trường THCS Long Phước | |||
| F | Sữa chữa cải tạo mặt sân – Lát nền sân gạch | |||
| 1 | Chặt bỏ rễ cây nổi trên mặt sân phá vỡ kết cấu mặt sân | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | vị trí |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân vị trí cắt bỏ rễ cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,599 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đan bê tông đậy mương thu nước sân trường | Theo hồ sơ BCKTKT | 86 | m2 |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa trát cũ mặt trên thành mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,06 | m2 |
| 5 | Xây gạch thành mương nâng cao độ bằng cao độ mặt sân mới, thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,003 | m3 |
| 6 | Trát tường hành mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 80,12 | m2 |
| 7 | Lắp dựng nắp đan đạy hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,5 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đậy nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,058 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đật mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng nắp đan bê tông đậy mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 172 | cái |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân vị trí phá dỡ để chặt bỏ rễ cây, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,599 | m3 |
| 12 | Láng nền sân tạo phẳng không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.373,073 | m2 |
| 13 | Lát gạch terazo 40x40x3, lát nền sân: | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.056,21 | m2 |
| 14 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây bó nền khu vực sảnh chính, chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,409 | m3 |
| 15 | Trát bó nền, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,188 | m2 |
| 16 | Đệm đá dăm 0x4 nâng nền công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,217 | 100m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 220,594 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát thành bồn hoa mặt ngoài | Theo hồ sơ BCKTKT | 46,9 | m2 |
| 19 | Trát lót thành bồn hoa, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 46,9 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch thẻ trang trí KT 6x24 thành ngoài bồn cây mặt ngoài, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 46,9 | m2 |
| G | Sửa chữa cổng thoát hiểm | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng thoát hiểm cũ | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,025 | m2 |
| 2 | Cắt nền sân bê tông làm móng ray cổng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2 | 10m |
| 3 | Phá dỡ bê tông nền sân | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,22 | m3 |
| 4 | Bê tông giữa chân ray, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,44 | m3 |
| 5 | Sản xuất ray cổng đẩy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,043 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép ray cổng thép V50x50x5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,043 | tấn |
| 7 | Gia công cửa cổng khung sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,025 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,025 | m2 |
| 9 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | m2 |
| 11 | Sơn hành rào lưới thép B40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,327 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi