Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200320802-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200212449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 09:02:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,954,707,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sữa chữa trường THCS Phú Hữu
B Hệ thống điện (khối nhà chính)
1 Đèn Led áp trần 1x18W-1,2m loại thường Theo hồ sơ BCKTKT 273 bộ
2 Đèn chiếu sáng bảng học, máng vòm nhôm phản quang, bóng LED Tube 1,2m -18W + Giá treo đèn bảng học bằng thép hộp (2 bộ/1 đèn) Theo hồ sơ BCKTKT 36 bộ
3 Quạt trần Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
4 Dimmer điều khiển quạt Theo hồ sơ BCKTKT 95 bộ
5 Công tắc 1 chiều 10A Theo hồ sơ BCKTKT 150 cái
6 Công tắc 2 chiều 10A Theo hồ sơ BCKTKT 34 cái
7 Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ BCKTKT 21 cái
8 Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ BCKTKT 15 cái
9 Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ BCKTKT 11 cái
10 Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ BCKTKT 23 cái
11 Mặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ BCKTKT 212 cái
12 Ổ cắm điện loại đôi ba chấu 16A Theo hồ sơ BCKTKT 212 cái
13 Đế gắn nổi tường Theo hồ sơ BCKTKT 282 bộ
14 Hộp box nối dây 100x100x50mm Theo hồ sơ BCKTKT 55 cái
15 Hộp chia ngã D20, D25, D32 các loại Theo hồ sơ BCKTKT 404 cái
16 Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 2 - M-A2, M-B2 H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
17 Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 3 - M-B3 H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
18 Tủ âm tường 6 MODULE + phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 34 cái
19 Tủ âm tường 9 MODULE + phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
20 MCCB 3P-75A, 15KA Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
21 MCB 2P-63A, 6KA Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
22 MCB 2P-40A, 6KA Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
23 MCB 2P-25A, 6KA Theo hồ sơ BCKTKT 51 cái
24 MCB 1P-16A, 4.5KA Theo hồ sơ BCKTKT 100 cái
25 RCBO 2P-0.03/16A, 4.5KA Theo hồ sơ BCKTKT 34 cái
26 RCBO 2P-0.03/20A, 4.5KA Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
27 Cáp CVV 2Cx16.0mm² Theo hồ sơ BCKTKT 98 m
28 Cáp CV 16.0mm² Theo hồ sơ BCKTKT 98 m
29 Cáp CVV 2Cx10.0mm² Theo hồ sơ BCKTKT 26 m
30 Cáp CV 10.0mm² Theo hồ sơ BCKTKT 26 m
31 Cáp CVV 2Cx6.0mm² Theo hồ sơ BCKTKT 1.406 m
32 Cáp CV 6.0mm² Theo hồ sơ BCKTKT 1.406 m
33 Cáp CVV 2Cx4.0mm² Theo hồ sơ BCKTKT 410 m
34 Cáp CV 4.0mm² Theo hồ sơ BCKTKT 378 m
35 Cáp CV 2.5mm² Theo hồ sơ BCKTKT 667,7532 m
36 Cáp CV 1.5mm² Theo hồ sơ BCKTKT 2.168,6236 m
37 Ống nhựa luồn dây PVC D20 (lắp nổi) Theo hồ sơ BCKTKT 328 m
38 Ống nhựa luồn dây PVC D25 (lắp nổi) Theo hồ sơ BCKTKT 217 m
39 Ống nhựa luồn dây PVC D32 (lắp nổi) Theo hồ sơ BCKTKT 114 m
40 Máng cáp kim loại sơn tĩnh điện W200xH100xT1.0 (bao gồm co, tê, nối..) Theo hồ sơ BCKTKT 70 m
41 Máng cáp kim loại sơn tĩnh điện W100xH50xT1.0 (bao gồm co, tê, nối..) Theo hồ sơ BCKTKT 210 m
42 Máng cáp nhựa W100xH60 gắn tường Theo hồ sơ BCKTKT 76 m
C Chống thấm sê nô mái, sơn hoàn thiện mặt trần vị trí bị thấm
1 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng nền tạo dốc sàn mái, sê nô mái vị trí bị thấm Theo hồ sơ BCKTKT 772,59 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ dầm trần, hành lang, trần sê nô mái khối B, C, D,A Theo hồ sơ BCKTKT 169,169 m2
3 Vệ sinh quét dọn sàn mái, sê nô mái khối B, C, D, A Theo hồ sơ BCKTKT 7,726 100m2
4 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô khối B, C, D, A Theo hồ sơ BCKTKT 931,174 m2
5 Láng tạo dốc sàn mái, sê nô mái khối B, C, D, A không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 772,23 m2
6 Bả bằng matít vào dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 169,169 m2
7 Sơn dầm, trần mái, sê nô mái sảnh, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 845,844 m2
8 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ BCKTKT 23,178 m3
9 Vận chuyển phế thải thừa từ bãi tập kết ra xe cơ giới (phạm vi trong sân trường) bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo hồ sơ BCKTKT 23,178 m3
10 Vận chuyển phế thải thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo hồ sơ BCKTKT 23,178 m3
D Sữa chữa trường THCS Long Trường
1 Tháo dỡ tấm trần thạch cao bị thấm, ẩm mốc, ố vàng Theo hồ sơ BCKTKT 15,48 m2
2 Đục bỏ lớp láng nền cũ tạo dốc dày 4cm Theo hồ sơ BCKTKT 86,76 m2
3 Phá dỡ Nền gạch cũ Theo hồ sơ BCKTKT 80,76 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường bị vỡ lan khi tháo dỡ gạch nền Theo hồ sơ BCKTKT 51,612 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ gạch ốp tường Theo hồ sơ BCKTKT 51,612 m2
6 Tháo dỡ bệ xí cũ Theo hồ sơ BCKTKT 19 cái
7 Tháo dỡ vòi xịt rửa, két nước bệ xí Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
8 Tháo dỡ lavabo Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
9 Tháo dỡ mái ngói cao Theo hồ sơ BCKTKT 39,9 m2
10 Đục tường hộp gen kiểm tra ống nước, chống thấm Theo hồ sơ BCKTKT 34 m
11 Phá dỡ tường gạch vách tiểu nam Theo hồ sơ BCKTKT 0,1424 m3
12 Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền bệ xí bệt VS nữ Theo hồ sơ BCKTKT 1,4175 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Theo hồ sơ BCKTKT 0,352 m3
14 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ cũ bị bong tróc, thấm, bấm bẩn Theo hồ sơ BCKTKT 152,89 m2
15 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ BCKTKT 8,3263 m3
16 Vận chuyển phế thải thừa đi đổ, bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0833 100m3
17 Lợp lại ngói đã tháo dỡ, đảo ngói Theo hồ sơ BCKTKT 0,399 100m2
18 Thay các viên ngói bị vỡ, ngói 22 v/m2 , tương ứng 30% khối lượng Theo hồ sơ BCKTKT 0,1197 100m2
19 Thay mới các tấm thạch cao bị hư, ẩm mốc, tấm thạch cao chống ẩm khung nổi 60x60 cm Theo hồ sơ BCKTKT 15,48 m2
20 Quét chống thấm mái, sê nô, nền sàn vệ sinh Theo hồ sơ BCKTKT 94,44 m2
21 Xử lý chống thấm bằng lưới quấn chất chống thấm lỗ phễu thu sàn dịch chuyển, đi ống thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT 15 cái
22 Xây gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75, dầy 100 trả lại hiện trạng hộp gen Theo hồ sơ BCKTKT 0,648 m3
23 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 58,092 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường trả lại hiện trạng, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 51,612 m2
25 Láng nền sàn tạo dốc sê nô mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 6 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 84,54 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 84,54 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 152,89 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường, 1 nước lót, 2 nước phủ, khu vực xử lý thấm ố Theo hồ sơ BCKTKT 214,73 m2
30 Thay các bồn cầu hư hỏng, bồn cầu + bộ xả + phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 12 bộ
31 Lắp đặt mới chậu tiểu nam + bộ xả Theo hồ sơ BCKTKT 8 bộ
32 Lắp đặt lại lavabo trả hiện trạng Theo hồ sơ BCKTKT 13 bộ
33 Lắp đặt mới Lavabo + 1 vòi + bộ xả Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
34 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
36 Lắp đặt lại bồn cầu trả hiện trạng Theo hồ sơ BCKTKT 7 bộ
37 Lắp đặt Ống nước uPVC DN21 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 100m
38 Lắp đặt Ống nước uPVC DN27 Theo hồ sơ BCKTKT 0,3 100m
39 Lắp đặt Ống nước uPVC DN34 Theo hồ sơ BCKTKT 0,35 100m
40 Lắp đặt Ống nước uPVC DN42 Theo hồ sơ BCKTKT 0,45 100m
41 Lắp đặt Co 90 uPVC D21 Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
42 Lắp đặt Co 90 uPVC D27 Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
43 Lắp đặt Co 90 uPVC D34 Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
44 Lắp đặt Co 90 uPVC D42 Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
45 Lắp đặt Tê uPVC D21 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
46 Lắp đặt Tê uPVC D27 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
47 Lắp đặt Tê uPVC D34 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
48 Lắp đặt Tê uPVC D42 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
49 Lắp đặt Tê giảm uPVC D27x21 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
50 Lắp đặt Tê giảm uPVC D34x27 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
51 Lắp đặt Tê giảm uPVC D42x34 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
52 Lắp đặt van nhựa, đường kính van D27 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
53 Lắp đặt van nhựa, đường kính van D34 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
54 Lắp đặt van nhựa, đường kính van D42 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
55 Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN60 Theo hồ sơ BCKTKT 0,3 100m
56 Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 100m
57 Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN114 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 100m
58 Lắp đặt Co 45 uPVC DN60 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
59 Lắp đặt Co 45 uPVC DN90 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
60 Lắp đặt Co 45 uPVC DN114 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
61 Lắp đặt Co giảm uPVC DN114x90 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
62 Lắp đặt Y 45 giảm uPVC DN90x60 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
63 Lắp đặt Y 45 uPVC DN90 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
64 Lắp đặt tê cong giảm uPVC DN90x60 Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
65 Cạo chà tường bị dơ, ố màu, 50% khối lượng sơn mới Theo hồ sơ BCKTKT 81,66 m2
66 Tháo dỡ kính nhựa cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ BCKTKT 85,1444 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 70,86 m2
68 Sơn tường bằng sơn gốc dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 163,32 m2
69 Lắp dựng kính cửa khung sắt, kính trắng cường lực dày 8ly Theo hồ sơ BCKTKT 85,1444 m2
70 Phá dỡ Nền gạch terazzo Theo hồ sơ BCKTKT 14,4 m2
71 Phá dỡ bê tông nền sân để làm móng nhà xe Theo hồ sơ BCKTKT 0,648 m3
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 6,2856 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 4,0956 m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo hồ sơ BCKTKT 2,838 100m3
75 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,648 m3
76 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,134 m3
77 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,408 m3
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0397 tấn
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0184 tấn
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0592 tấn
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,1008 100m2
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0816 100m2
83 Gia công bản mã chân cột, bu lông neo Theo hồ sơ BCKTKT 0,2194 tấn
84 Lắp đặt bản mã chân cột, đầu cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,2194 tấn
85 Gia công thép cột bằng thép tròn mạ kẽm D76 dày 2.0mmm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0809 tấn
86 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,0809 tấn
87 Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2679 tấn
88 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ BCKTKT 0,2679 tấn
89 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2316 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,2316 tấn
91 Gia công giằng cột, mái thép tròn mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1877 tấn
92 Lắp dựng giằng thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,1877 tấn
93 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5dem Theo hồ sơ BCKTKT 0,9662 100m2
94 Diềm mái che đầu thép kèo 24cm, tôn dày 4.5dem Theo hồ sơ BCKTKT 34,25 md
95 GLLD máng xối tôn 4,5dem Theo hồ sơ BCKTKT 28,5 md
96 Làm phẳng bề mặt nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0194 100m3
97 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, trả lại hiện trạng nền nhà xe Theo hồ sơ BCKTKT 0,648 m3
98 Lát gạch sân, bằng gạch terazzo 40x40x3cm Theo hồ sơ BCKTKT 14,4 m2
99 Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 100m
100 Lắp đặt Co uPVC DN90 Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
101 Lắp đặt lơi uPVC DN90 Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
102 Bánh xe cao su đặc di chuyển có khóa chặn, D100 cao 190 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
103 Gia công bản mã chân cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,0038 tấn
104 Lắp đặt bản mã chân cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,0038 tấn
105 Gia công thép cột bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0127 tấn
106 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,0127 tấn
107 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0348 tấn
108 Lắp dựng vì kèo thép hộp Theo hồ sơ BCKTKT 0,0348 tấn
109 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0247 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,0247 tấn
111 Gia công giằng cột thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0647 tấn
112 Lắp dựng giằng thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,0647 tấn
113 Lợp mái tôn, vách tôn bao 3 mặt khung sắt, tôn phẳng dày 4.5dem Theo hồ sơ BCKTKT 0,2987 100m2
114 Tháo dỡ kính cửa đi, cửa sổ bị vỡ Theo hồ sơ BCKTKT 16,2008 m2
115 Lắp dựng kính cửa khung sắt, kính trắng cường lực dày 8ly Theo hồ sơ BCKTKT 16,2008 m2
116 Kiểm tra và xử lý hệ thống cấp nước cho nhà vệ sinh khối hội trường, nước không lên được Theo hồ sơ BCKTKT 1 hệ thống
E Sữa chữa trường THCS Long Phước
F Sữa chữa cải tạo mặt sân – Lát nền sân gạch
1 Chặt bỏ rễ cây nổi trên mặt sân phá vỡ kết cấu mặt sân Theo hồ sơ BCKTKT 12 vị trí
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân vị trí cắt bỏ rễ cây Theo hồ sơ BCKTKT 14,599 m3
3 Tháo dỡ đan bê tông đậy mương thu nước sân trường Theo hồ sơ BCKTKT 86 m2
4 Đục bỏ lớp vữa trát cũ mặt trên thành mương Theo hồ sơ BCKTKT 40,06 m2
5 Xây gạch thành mương nâng cao độ bằng cao độ mặt sân mới, thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,003 m3
6 Trát tường hành mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 80,12 m2
7 Lắp dựng nắp đan đạy hố ga Theo hồ sơ BCKTKT 17,5 cái
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đậy nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,058 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đật mương Theo hồ sơ BCKTKT 0,005 100m2
10 Lắp dựng nắp đan bê tông đậy mương Theo hồ sơ BCKTKT 172 cái
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân vị trí phá dỡ để chặt bỏ rễ cây, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 14,599 m3
12 Láng nền sân tạo phẳng không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1.373,073 m2
13 Lát gạch terazo 40x40x3, lát nền sân: Theo hồ sơ BCKTKT 1.056,21 m2
14 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây bó nền khu vực sảnh chính, chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,409 m3
15 Trát bó nền, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 8,188 m2
16 Đệm đá dăm 0x4 nâng nền công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,217 100m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 220,594 m2
18 Phá lớp vữa trát thành bồn hoa mặt ngoài Theo hồ sơ BCKTKT 46,9 m2
19 Trát lót thành bồn hoa, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 46,9 m2
20 Công tác ốp gạch thẻ trang trí KT 6x24 thành ngoài bồn cây mặt ngoài, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 46,9 m2
G Sửa chữa cổng thoát hiểm
1 Tháo dỡ cửa cổng thoát hiểm cũ Theo hồ sơ BCKTKT 14,025 m2
2 Cắt nền sân bê tông làm móng ray cổng Theo hồ sơ BCKTKT 2,2 10m
3 Phá dỡ bê tông nền sân Theo hồ sơ BCKTKT 0,22 m3
4 Bê tông giữa chân ray, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,44 m3
5 Sản xuất ray cổng đẩy Theo hồ sơ BCKTKT 0,043 tấn
6 Lắp dựng thép ray cổng thép V50x50x5 Theo hồ sơ BCKTKT 0,043 tấn
7 Gia công cửa cổng khung sắt Theo hồ sơ BCKTKT 14,025 1m2
8 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Theo hồ sơ BCKTKT 14,025 m2
9 Sản xuất hàng rào lưới thép B40 Theo hồ sơ BCKTKT 1 1m2
10 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 Theo hồ sơ BCKTKT 1 m2
11 Sơn hành rào lưới thép B40 Theo hồ sơ BCKTKT 1,327 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->