Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh (nguồn chi mua sắm, sửa chữa trong quản lý hành chính hàng năm) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 14:49:00 đến ngày 2020-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,771,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,571,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu năm trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mục III, Chương III | 1 | trọn gói |
| B | Hạng mục: Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 11900 BTU | Mục II, Chương V | 7 | Cái |
| C | Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng | |||
| D | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục II, Chương V | 174,15 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ xà gồ | Mục II, Chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 4 | Nhân công tháo dỡ quạt treo tường (44 cái) | Mục II, Chương V | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 39,27 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nhà, xúc phế thải bằng máy đào gàu 0,8m3 | Mục II, Chương V | 4 | ca |
| 7 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mục II, Chương V | 2,19 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mục II, Chương V | 2,19 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mục II, Chương V | 2,19 | 100m3 |
| E | Phần kết cấu: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (tận dụng đất đào để đắp móng, phần còn lại đắp tôn nền) | Mục II, Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II, Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II, Chương V | 0,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mục II, Chương V | 5,42 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II, Chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II, Chương V | 0,14 | tấn |
| F | Phần giằng móng làm mới: | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng dài | Mục II, Chương V | 1,95 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 21,43 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V | 0,85 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V | 2,53 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục II, Chương V | 1,97 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 10,84 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II, Chương V | 0,46 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II, Chương V | 2,16 | tấn |
| G | Dầm sàn: | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II, Chương V | 2,07 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 22,76 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II, Chương V | 1,27 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II, Chương V | 4,46 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục II, Chương V | 5,82 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 56,36 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II, Chương V | 9,81 | tấn |
| H | Lanh tô + ô văng: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 1,37 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II, Chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II, Chương V | 0,11 | tấn |
| I | Cầu Thang bộ: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II, Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 1,33 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V | 0,01 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V | 0,47 | tấn |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục II, Chương V | 0,51 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit tự nhiên | Mục II, Chương V | 14,79 | m2 |
| 7 | Lan can cầu thang: lan can, tay vịn inox 304 + kính cường lực | Mục II, Chương V | 9,36 | m |
| J | Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục II, Chương V | 114,11 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M50 | Mục II, Chương V | 16,45 | m3 |
| 3 | Xây bao cột gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M50 | Mục II, Chương V | 11,15 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 369,21 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mục II, Chương V | 860,54 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 229,25 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mục II, Chương V | 206,88 | m2 |
| 8 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mục II, Chương V | 462,88 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 366,07 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 1.849,96 | m2 |
| K | Phần cửa: | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, bằng cửa nhôm hệ, kính 6,38 | Mục II, Chương V | 27,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, bằng cửa nhôm hệ | Mục II, Chương V | 9,56 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi gỗ lim | Mục II, Chương V | 5,52 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ gỗ lim | Mục II, Chương V | 5,4 | m2 |
| 5 | Sản xuất khuôn cửa kép gỗ lim | Mục II, Chương V | 27,8 | m |
| 6 | SXLD nẹp cửa khuôn học (nẹp trong, nẹp ngoài) | Mục II, Chương V | 55,6 | m |
| 7 | Khóa cửa | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Clemon cửa đi | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Clemon cửa sổ | Mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ | Mục II, Chương V | 37,8 | m2 |
| 11 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 304 kt 15x15mm | Mục II, Chương V | 37,8 | m2 |
| 12 | Lam gỗ tầng 2 | Mục II, Chương V | 12,64 | m2 |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mục II, Chương V | 90,41 | m2 |
| 14 | Bả vào trần thạch cao | Mục II, Chương V | 90,41 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 90,41 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mục II, Chương V | 106,68 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II, Chương V | 0,82 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp bao gồm cả công vận chuyển | Mục II, Chương V | 44,92 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | Mục II, Chương V | 20,92 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mục II, Chương V | 439,8 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Mục II, Chương V | 17,64 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường lan can | Mục II, Chương V | 3,15 | m2 |
| L | Phần mái: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mục II, Chương V | 17,51 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mục II, Chương V | 62,08 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Mục II, Chương V | 117,25 | m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 1,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m | Mục II, Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mục II, Chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mục II, Chương V | 0,16 | tấn |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 21,31 | m2 |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II, Chương V | 1,16 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V | 1,16 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 101,84 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ chiều dày 0,4mm | Mục II, Chương V | 2,63 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Mục II, Chương V | 56,8 | m |
| 14 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mục II, Chương V | 1.051,4 | cái |
| 15 | Sản xuất lan can kinh khung Inox 304 + kính cường lực | Mục II, Chương V | 21,31 | m2 |
| M | Giàn giáo: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m (tạm tính 3 tháng, vl*2) | Mục II, Chương V | 6,09 | 100m2 |
| N | Sảnh dốc: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 1,98 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá Marble | Mục II, Chương V | 19,8 | m2 |
| O | Tam cấp: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M50 | Mục II, Chương V | 5,98 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp | Mục II, Chương V | 25,66 | m2 |
| P | Bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,41 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II, Chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M50 | Mục II, Chương V | 0,85 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 10,88 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Mục II, Chương V | 10,88 | m2 |
| 6 | Mua đất màu, trồng cẩm tú mai (bao gồm cả đất, cây và nhân công trồng) | Mục II, Chương V | 1 | trọn gói |
| Q | Phần vật tư cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp | Mục II, Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cao áp treo tường 250w (trọn bộ) | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) (bao gồm lắp 10 cái điều hòa cũ) | Mục II, Chương V | 12 | máy |
| 5 | Lắp đặt đèn Led | Mục II, Chương V | 34 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (tận dụng vật liệu) | Mục II, Chương V | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II, Chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II, Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục II, Chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mục II, Chương V | 68 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II, Chương V | 170 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II, Chương V | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II, Chương V | 210 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II, Chương V | 240 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mục II, Chương V | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mục II, Chương V | 350 | m |
| 25 | Tủ điện 450x300x150 | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tủ điện 300x300x120 | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Tủ điện 220x198x90 | Mục II, Chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mục II, Chương V | 12 | hộp |
| R | Vật tư chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500. | Mục II, Chương V | 7 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II, Chương V | 35 | m |
| 5 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đâi định vị, chân đỡ dây, bu lông | Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục II, Chương V | 6,3 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II, Chương V | 0,02 | 100m3 |
| S | Thiết bị mạng: | |||
| 1 | Tủ mạng nhôm kính 400x450x200 | Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm Internet (mặt + đế) | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 3 | Hạt mạng | Mục II, Chương V | 15 | cái |
| 4 | Switch 16 Port 10/100 MBPS | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Media Converter | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cáp mạng lan cắt 6A | Mục II, Chương V | 210 | m |
| 7 | Máng cáp kích thước 60x40mm | Mục II, Chương V | 25 | m |
| 8 | Máng cáp kích thước 2,4x1,4 cm | Mục II, Chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn nuôi Switch, Modern Wifi, Media Converter | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| T | PCCC: | |||
| 1 | Bảng nội quy | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Mục II, Chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy ABC | Mục II, Chương V | 4 | bình |
| 4 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| U | Phần thiết bị cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II, Chương V | 1 | bể |
| 10 | Van phao tự động két mái | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Máy bơm nước 3m3/h; H=38m, Công suất 250W | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| V | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Mục II, Chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mục II, Chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mục II, Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mục II, Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D 25mm (cấp lên mái) | Mục II, Chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mục II, Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mục II, Chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mục II, Chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25mm | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK63mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt khóa van, đường kính van D25 mm ống tráng kẽm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK20mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 28 | Măng sông ống tráng kẽm D25 | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 29 | Co Inox đục lỗ cấp nước téc Inox D63 | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bộ đai Inox, phụ kiện viets nở các loại D20-D63 | Mục II, Chương V | 30 | bộ |
| W | Thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mục II, Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mục II, Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mục II, Chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mục II, Chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mục II, Chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mục II, Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 50/42 mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC, đường kính cút D= 110/90 mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC, đường kính cút D= 100/63 mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC, đường kính cút D=90/90mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC , đường kính cút D= 90/63 mm | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC, đường kính cút D= 90/42 mm | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC, đường kính cút D= 75/50 mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC, đường kính cút D= 50/50 mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC, đường kính cút D= 42/42 mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu, đường kính côn D= 110/90 mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/42mm | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 30 | Xi phông con thỏ PVC D50 | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 31 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Mục II, Chương V | 30 | bộ |
| X | Phần thoát nước mưa: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mục II, Chương V | 1,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox đường kính D= 105 mm | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 5 | Đai ôm ống, vít neo ống D90 | Mục II, Chương V | 60 | bộ |
| Y | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mục II, Chương V | 1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mục II, Chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa, gạch 10x6x21, VXM M75, PC40 | Mục II, Chương V | 4,24 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II, Chương V | 5,91 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước đáy bể | Mục II, Chương V | 5,91 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mục II, Chương V | 25,87 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II, Chương V | 21,65 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mục II, Chương V | 0,78 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II, Chương V | 0,08 | 100m3 |
| Z | Hạng mục: Nhà hội trường | |||
| AA | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 2 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, quạt trần, quạt treo tường | Mục II, Chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 23,87 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II, Chương V | 96,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 0,95 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,06 | 100m3 |
| AB | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 0,25m2 | Mục II, Chương V | 96,91 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II, Chương V | 236,99 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II, Chương V | 14,69 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 140,18 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 111,49 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II, Chương V | 82,24 | m2 |
| AC | Phần cửa lắp mới: | |||
| 1 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh, cửa nhôm hệ 55, độ dày khung bao cánh 2mm, khóa đa điểm loại 1, 3 bản lề. Và các phụ kiện khác đi kèm theo cửa đến lúc hoàn thiện. | Mục II, Chương V | 6,37 | m2 |
| 2 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh, cửa nhôm hệ 55, độ dày khung bao cánh 2mm, khóa đa điểm loại 1, 3 bản lề. Và các phụ kiện khác đi kèm theo cửa đến lúc hoàn thiện. | Mục II, Chương V | 2,45 | m2 |
| 3 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh, cửa nhôm hệ 55, độ dày khung bao cánh 2mm, khóa đa điểm loại 1, 3 bản lề. Và các phụ kiện khác đi kèm theo cửa đến lúc hoàn thiện. | Mục II, Chương V | 12,6 | m2 |
| 4 | sản xuất lắp dựng cửa sổ khung inox 304 kt 15x15 mm | Mục II, Chương V | 12,6 | m2 |
| 5 | Cạo bóc lớp granito tam cấp cũ đế lát đá | Mục II, Chương V | 10,63 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Mục II, Chương V | 10,63 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền xi măng sê nô | Mục II, Chương V | 16,91 | m2 |
| 8 | Quét Sika chống thấm sê nô | Mục II, Chương V | 16,91 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mục II, Chương V | 16,91 | m2 |
| AD | Thiết bị điện lắp mới: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mục II, Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục 18000BTU (dây điện theo thiết kế) | Mục II, Chương V | 5 | máy |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II, Chương V | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II, Chương V | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II, Chương V | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II, Chương V | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II, Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II, Chương V | 220 | m |
| AE | Hạng mục: Nhà kiểm định + Kho | |||
| AF | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 21,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nhà, xúc phế thải bằng máy đào gàu 0,8m3 (trục 8, B, D' và sàn từ trục B-D'/6-8) | Mục II, Chương V | 0,3 | ca |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 11,69 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mục II, Chương V | 61 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 21,53 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,45 | 100m3 |
| AG | Phần cải tạo: | |||
| AH | Kết cấu: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (tận dụng đất đào để đắp móng, phần còn lại đắp tôn nền nhà làm việc) | Mục II, Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II, Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II, Chương V | 4,81 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mục II, Chương V | 27,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Mục II, Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V | 0,4 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V | 1,39 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 9,05 | m3 |
| AI | Kết cấu dầm: | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II, Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 7,14 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V | 0,3 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V | 0,96 | tấn |
| AJ | Kết cấu sàn: | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục II, Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II, Chương V | 0,12 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 0,87 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II, Chương V | 2,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mục II, Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V | 0,07 | tấn |
| AK | Kiến trúc: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II, Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mục II, Chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mục II, Chương V | 277,65 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M50 | Mục II, Chương V | 50,41 | m3 |
| 5 | Xây cột trụ gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M50 | Mục II, Chương V | 1,22 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 314,89 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 34,83 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 22,18 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 356,11 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 120,67 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 235,44 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 43,3 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 10,01 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 603,64 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 177,67 | m2 |
| AL | Phần cửa lắp mới: | |||
| 1 | Cửa cuốn khe thoáng (bao gồm chi phí lắp đựng hoàn thiện) | Mục II, Chương V | 11,76 | m2 |
| 2 | Bộ mô tơ, phụ kiện | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh, cửa nhôm hệ 55, độ dày khung bao cánh 2mm, khóa đa điểm loại 1, 3 bản lề. Và các phụ kiện khác đi kèm theo cửa đến lúc hoàn thiện. | Mục II, Chương V | 6,44 | m2 |
| 4 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh, cửa nhôm hệ 55, độ dày khung bao cánh 2mm, khóa đa điểm loại 1, 3 bản lề. Và các phụ kiện khác đi kèm theo cửa đến lúc hoàn thiện. | Mục II, Chương V | 8,28 | m2 |
| 5 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh, cửa nhôm hệ 55, độ dày khung bao cánh 2mm, khóa đa điểm loại 1, 3 bản lề. Và các phụ kiện khác đi kèm theo cửa đến lúc hoàn thiện. | Mục II, Chương V | 16,8 | m2 |
| 6 | sản xuất lắp dựng cửa sổ khung inox 304 15x15mm | Mục II, Chương V | 16,8 | m2 |
| AM | Phần mái: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II, Chương V | 12,22 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 1,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V | 0,05 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V | 0,11 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 109,19 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 15,96 | m2 |
| 8 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mục II, Chương V | 40,38 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mục II, Chương V | 40,38 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mục II, Chương V | 40,38 | m2 |
| 11 | Làm trần bằng tôn khung xương | Mục II, Chương V | 275,32 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V | 1,25 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V | 1,25 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 106,18 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn | Mục II, Chương V | 2,87 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Mục II, Chương V | 23,48 | m |
| 17 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mục II, Chương V | 1.147,84 | cái |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 27,6 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II, Chương V | 3,14 | 100m2 |
| AN | Thiết bị điện lắp mới: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II, Chương V | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) | Mục II, Chương V | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II, Chương V | 37 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mục II, Chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II, Chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II, Chương V | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II, Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mục II, Chương V | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mục II, Chương V | 250 | m |
| 18 | Tủ điện 300x300x120 | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tủ điện 220x198x90 | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| AO | Thiết bị cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mục II, Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mục II, Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mục II, Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II, Chương V | 3 | bộ |
| AP | Hạng mục: Cổng tường rào | |||
| AQ | Trụ cổng: | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Mục II, Chương V | 8,05 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Mục II, Chương V | 8,05 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ và sơn lại cửa cổng | Mục II, Chương V | 1 | trọn gói |
| 4 | Khắc chữ, phun sơn vào trụ cổng tên, địa chỉ | Mục II, Chương V | 1 | trọn gói |
| AR | Tường rào: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hàng rào cũ | Mục II, Chương V | 180,69 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Mục II, Chương V | 180,69 | m2 |
| AS | Hạng mục: Hố ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II, Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II, Chương V | 2,29 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M50 | Mục II, Chương V | 1,9 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M50 | Mục II, Chương V | 1,22 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 21,44 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 10,58 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục II, Chương V | 1,33 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mục II, Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,06 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, Chương V | 34 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi