Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200326536-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20200325371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh (nguồn chi mua sắm, sửa chữa trong quản lý hành chính hàng năm)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 14:49:00 đến ngày 2020-03-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,771,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,571,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu năm trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình Mục III, Chương III 1 trọn gói
B Hạng mục: Phần thiết bị
1 Điều hòa 11900 BTU Mục II, Chương V 7 Cái
C Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng
D Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mục II, Chương V 174,15 m2
2 Nhân công tháo dỡ xà gồ Mục II, Chương V 5 công
3 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mục II, Chương V 12 cái
4 Nhân công tháo dỡ quạt treo tường (44 cái) Mục II, Chương V 2 công
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II, Chương V 39,27 m2
6 Phá dỡ nhà, xúc phế thải bằng máy đào gàu 0,8m3 Mục II, Chương V 4 ca
7 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mục II, Chương V 2,19 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mục II, Chương V 2,19 100m3
9 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mục II, Chương V 2,19 100m3
E Phần kết cấu:
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (tận dụng đất đào để đắp móng, phần còn lại đắp tôn nền) Mục II, Chương V 0,19 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II, Chương V 0,06 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục II, Chương V 0,58 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,08 100m2
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 Mục II, Chương V 5,42 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II, Chương V 0,01 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II, Chương V 0,14 tấn
F Phần giằng móng làm mới:
1 Ván khuôn thép móng dài Mục II, Chương V 1,95 100m2
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục II, Chương V 21,43 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II, Chương V 0,85 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II, Chương V 2,53 tấn
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mục II, Chương V 1,97 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mục II, Chương V 10,84 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II, Chương V 0,46 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II, Chương V 2,16 tấn
G Dầm sàn:
1 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mục II, Chương V 2,07 100m2
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục II, Chương V 22,76 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II, Chương V 1,27 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục II, Chương V 4,46 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mục II, Chương V 5,82 100m2
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục II, Chương V 56,36 m3
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II, Chương V 9,81 tấn
H Lanh tô + ô văng:
1 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II, Chương V 0,26 100m2
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mục II, Chương V 1,37 m3
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II, Chương V 0,04 tấn
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mục II, Chương V 0,11 tấn
I Cầu Thang bộ:
1 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mục II, Chương V 0,14 100m2
2 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục II, Chương V 1,33 m3
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II, Chương V 0,01 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mục II, Chương V 0,47 tấn
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mục II, Chương V 0,51 m3
6 Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit tự nhiên Mục II, Chương V 14,79 m2
7 Lan can cầu thang: lan can, tay vịn inox 304 + kính cường lực Mục II, Chương V 9,36 m
J Phần kiến trúc:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mục II, Chương V 114,11 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M50 Mục II, Chương V 16,45 m3
3 Xây bao cột gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M50 Mục II, Chương V 11,15 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục II, Chương V 369,21 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mục II, Chương V 860,54 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II, Chương V 229,25 m2
7 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mục II, Chương V 206,88 m2
8 Trát trần, VXM M75, PC40 Mục II, Chương V 462,88 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II, Chương V 366,07 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II, Chương V 1.849,96 m2
K Phần cửa:
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, bằng cửa nhôm hệ, kính 6,38 Mục II, Chương V 27,6 m2
2 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, bằng cửa nhôm hệ Mục II, Chương V 9,56 m2
3 Sản xuất cửa đi gỗ lim Mục II, Chương V 5,52 m2
4 Sản xuất cửa sổ gỗ lim Mục II, Chương V 5,4 m2
5 Sản xuất khuôn cửa kép gỗ lim Mục II, Chương V 27,8 m
6 SXLD nẹp cửa khuôn học (nẹp trong, nẹp ngoài) Mục II, Chương V 55,6 m
7 Khóa cửa Mục II, Chương V 2 bộ
8 Clemon cửa đi Mục II, Chương V 2 bộ
9 Clemon cửa sổ Mục II, Chương V 3 bộ
10 Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Mục II, Chương V 37,8 m2
11 Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 304 kt 15x15mm Mục II, Chương V 37,8 m2
12 Lam gỗ tầng 2 Mục II, Chương V 12,64 m2
13 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Mục II, Chương V 90,41 m2
14 Bả vào trần thạch cao Mục II, Chương V 90,41 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II, Chương V 90,41 m2
16 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mục II, Chương V 106,68 m2
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II, Chương V 0,82 100m3
18 Mua đất đắp bao gồm cả công vận chuyển Mục II, Chương V 44,92 m3
19 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 Mục II, Chương V 20,92 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mục II, Chương V 439,8 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Mục II, Chương V 17,64 m2
22 Công tác ốp gạch thẻ vào tường lan can Mục II, Chương V 3,15 m2
L Phần mái:
1 Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mục II, Chương V 17,51 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Mục II, Chương V 62,08 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) Mục II, Chương V 117,25 m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mục II, Chương V 1,94 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m Mục II, Chương V 0,18 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mục II, Chương V 0,06 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mục II, Chương V 0,16 tấn
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II, Chương V 21,31 m2
9 Sản xuất xà gồ thép Mục II, Chương V 1,16 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mục II, Chương V 1,16 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II, Chương V 101,84 1m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ chiều dày 0,4mm Mục II, Chương V 2,63 100m2
13 Tôn úp nóc Mục II, Chương V 56,8 m
14 Ke chống bão (4 cái/m2) Mục II, Chương V 1.051,4 cái
15 Sản xuất lan can kinh khung Inox 304 + kính cường lực Mục II, Chương V 21,31 m2
M Giàn giáo:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m (tạm tính 3 tháng, vl*2) Mục II, Chương V 6,09 100m2
N Sảnh dốc:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mục II, Chương V 1,98 m3
2 Lát nền, sàn bằng đá Marble Mục II, Chương V 19,8 m2
O Tam cấp:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M50 Mục II, Chương V 5,98 m3
2 Lát đá bậc tam cấp Mục II, Chương V 25,66 m2
P Bồn hoa:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mục II, Chương V 0,41 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục II, Chương V 0,41 m3
3 Xây móng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M50 Mục II, Chương V 0,85 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II, Chương V 10,88 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Mục II, Chương V 10,88 m2
6 Mua đất màu, trồng cẩm tú mai (bao gồm cả đất, cây và nhân công trồng) Mục II, Chương V 1 trọn gói
Q Phần vật tư cấp điện:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mục II, Chương V 18 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp Mục II, Chương V 15 bộ
3 Lắp đặt đèn cao áp treo tường 250w (trọn bộ) Mục II, Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) (bao gồm lắp 10 cái điều hòa cũ) Mục II, Chương V 12 máy
5 Lắp đặt đèn Led Mục II, Chương V 34 bộ
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (tận dụng vật liệu) Mục II, Chương V 44 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mục II, Chương V 36 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục II, Chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục II, Chương V 14 cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mục II, Chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 125A Mục II, Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mục II, Chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mục II, Chương V 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mục II, Chương V 9 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mục II, Chương V 21 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mục II, Chương V 10 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mục II, Chương V 68 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mục II, Chương V 10 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mục II, Chương V 170 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục II, Chương V 90 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II, Chương V 210 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II, Chương V 240 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mục II, Chương V 160 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mục II, Chương V 350 m
25 Tủ điện 450x300x150 Mục II, Chương V 1 bộ
26 Tủ điện 300x300x120 Mục II, Chương V 2 bộ
27 Tủ điện 220x198x90 Mục II, Chương V 12 bộ
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mục II, Chương V 12 hộp
R Vật tư chống sét:
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Mục II, Chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mục II, Chương V 4 cái
3 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500. Mục II, Chương V 7 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mục II, Chương V 35 m
5 Dây tiếp địa thép lập là 40x4 Mục II, Chương V 20 m
6 Hộp kiểm tra Mục II, Chương V 1 cái
7 Đâi định vị, chân đỡ dây, bu lông Mục II, Chương V 10 bộ
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mục II, Chương V 6,3 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II, Chương V 0,02 100m3
S Thiết bị mạng:
1 Tủ mạng nhôm kính 400x450x200 Mục II, Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt ổ cắm Internet (mặt + đế) Mục II, Chương V 7 cái
3 Hạt mạng Mục II, Chương V 15 cái
4 Switch 16 Port 10/100 MBPS Mục II, Chương V 1 bộ
5 Media Converter Mục II, Chương V 1 bộ
6 Cáp mạng lan cắt 6A Mục II, Chương V 210 m
7 Máng cáp kích thước 60x40mm Mục II, Chương V 25 m
8 Máng cáp kích thước 2,4x1,4 cm Mục II, Chương V 120 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn nuôi Switch, Modern Wifi, Media Converter Mục II, Chương V 10 m
10 Lắp đặt ô cắm đôi Mục II, Chương V 1 cái
T PCCC:
1 Bảng nội quy Mục II, Chương V 2 cái
2 Bình chữa cháy CO2 Mục II, Chương V 2 bình
3 Bình bột chữa cháy ABC Mục II, Chương V 4 bình
4 Tủ đựng bình chữa cháy Mục II, Chương V 2 cái
U Phần thiết bị cấp nước:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II, Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt gương soi Mục II, Chương V 4 cái
3 Lắp đặt xí bệt Mục II, Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục II, Chương V 4 cái
5 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mục II, Chương V 4 cái
6 Lắp đặt giá treo Mục II, Chương V 4 cái
7 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mục II, Chương V 3 bộ
8 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mục II, Chương V 4 cái
9 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mục II, Chương V 1 bể
10 Van phao tự động két mái Mục II, Chương V 1 bộ
11 Máy bơm nước 3m3/h; H=38m, Công suất 250W Mục II, Chương V 1 cái
12 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục II, Chương V 2 bộ
V Cấp nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Mục II, Chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mục II, Chương V 0,02 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mục II, Chương V 0,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mục II, Chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D 25mm (cấp lên mái) Mục II, Chương V 0,7 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mục II, Chương V 0,12 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mục II, Chương V 0,6 100m
8 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm Mục II, Chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mục II, Chương V 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mục II, Chương V 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mục II, Chương V 22 cái
12 Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25mm Mục II, Chương V 10 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm Mục II, Chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm Mục II, Chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm Mục II, Chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Mục II, Chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Mục II, Chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Mục II, Chương V 12 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/32mm Mục II, Chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm Mục II, Chương V 4 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm Mục II, Chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm Mục II, Chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm Mục II, Chương V 4 cái
24 Lắp đặt van ren PPR, ĐK63mm Mục II, Chương V 1 cái
25 Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mm Mục II, Chương V 2 cái
26 Lắp đặt khóa van, đường kính van D25 mm ống tráng kẽm Mục II, Chương V 2 cái
27 Lắp đặt van ren PPR, ĐK20mm Mục II, Chương V 4 cái
28 Măng sông ống tráng kẽm D25 Mục II, Chương V 10 cái
29 Co Inox đục lỗ cấp nước téc Inox D63 Mục II, Chương V 1 bộ
30 Bộ đai Inox, phụ kiện viets nở các loại D20-D63 Mục II, Chương V 30 bộ
W Thoát nước sinh hoạt:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mục II, Chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mục II, Chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Mục II, Chương V 0,22 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mục II, Chương V 0,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mục II, Chương V 0,3 100m
6 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mục II, Chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mục II, Chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mục II, Chương V 20 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mục II, Chương V 14 cái
10 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mục II, Chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mục II, Chương V 18 cái
12 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mục II, Chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Mục II, Chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mục II, Chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mục II, Chương V 6 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mục II, Chương V 5 cái
17 Lắp đặt tê thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 50/42 mm Mục II, Chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC, đường kính cút D= 110/90 mm Mục II, Chương V 4 cái
19 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC, đường kính cút D= 100/63 mm Mục II, Chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC, đường kính cút D=90/90mm Mục II, Chương V 1 cái
21 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC , đường kính cút D= 90/63 mm Mục II, Chương V 5 cái
22 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC, đường kính cút D= 90/42 mm Mục II, Chương V 5 cái
23 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC, đường kính cút D= 75/50 mm Mục II, Chương V 2 cái
24 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC, đường kính cút D= 50/50 mm Mục II, Chương V 1 cái
25 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC, đường kính cút D= 42/42 mm Mục II, Chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn thu, đường kính côn D= 110/90 mm Mục II, Chương V 2 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mm Mục II, Chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/42mm Mục II, Chương V 6 cái
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Mục II, Chương V 3 cái
30 Xi phông con thỏ PVC D50 Mục II, Chương V 8 cái
31 Đai vít neo giữ ống các cỡ Mục II, Chương V 30 bộ
X Phần thoát nước mưa:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mục II, Chương V 1,08 100m
2 Lắp đặt cầu chắn rác Inox đường kính D= 105 mm Mục II, Chương V 9 cái
3 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mục II, Chương V 18 cái
4 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mục II, Chương V 18 cái
5 Đai ôm ống, vít neo ống D90 Mục II, Chương V 60 bộ
Y Bể phốt:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mục II, Chương V 0,23 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mục II, Chương V 1 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II, Chương V 0,01 100m2
4 Bê tông móng bể, M200, đá 1x2 Mục II, Chương V 0,88 m3
5 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Mục II, Chương V 0,04 tấn
6 Xây bể chứa, gạch 10x6x21, VXM M75, PC40 Mục II, Chương V 4,24 m3
7 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Mục II, Chương V 5,91 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước đáy bể Mục II, Chương V 5,91 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mục II, Chương V 25,87 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mục II, Chương V 21,65 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục II, Chương V 0,04 100m2
12 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mục II, Chương V 0,78 m3
13 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II, Chương V 0,04 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II, Chương V 8 1cấu kiện
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mục II, Chương V 1 cái
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II, Chương V 0,08 100m3
Z Hạng mục: Nhà hội trường
AA Phần phá dỡ:
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mục II, Chương V 1 cái
2 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, quạt trần, quạt treo tường Mục II, Chương V 10 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II, Chương V 23,87 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mục II, Chương V 96,68 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 0,95 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mục II, Chương V 0,06 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mục II, Chương V 0,06 100m3
8 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mục II, Chương V 0,06 100m3
AB Phần cải tạo:
1 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 0,25m2 Mục II, Chương V 96,91 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mục II, Chương V 236,99 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mục II, Chương V 14,69 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II, Chương V 140,18 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II, Chương V 111,49 m2
6 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mục II, Chương V 82,24 m2
AC Phần cửa lắp mới:
1 Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh, cửa nhôm hệ 55, độ dày khung bao cánh 2mm, khóa đa điểm loại 1, 3 bản lề. Và các phụ kiện khác đi kèm theo cửa đến lúc hoàn thiện. Mục II, Chương V 6,37 m2
2 Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh, cửa nhôm hệ 55, độ dày khung bao cánh 2mm, khóa đa điểm loại 1, 3 bản lề. Và các phụ kiện khác đi kèm theo cửa đến lúc hoàn thiện. Mục II, Chương V 2,45 m2
3 Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh, cửa nhôm hệ 55, độ dày khung bao cánh 2mm, khóa đa điểm loại 1, 3 bản lề. Và các phụ kiện khác đi kèm theo cửa đến lúc hoàn thiện. Mục II, Chương V 12,6 m2
4 sản xuất lắp dựng cửa sổ khung inox 304 kt 15x15 mm Mục II, Chương V 12,6 m2
5 Cạo bóc lớp granito tam cấp cũ đế lát đá Mục II, Chương V 10,63 m2
6 Lát đá bậc tam cấp Mục II, Chương V 10,63 m2
7 Phá dỡ nền xi măng sê nô Mục II, Chương V 16,91 m2
8 Quét Sika chống thấm sê nô Mục II, Chương V 16,91 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mục II, Chương V 16,91 m2
AD Thiết bị điện lắp mới:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mục II, Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mục II, Chương V 32 bộ
3 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục 18000BTU (dây điện theo thiết kế) Mục II, Chương V 5 máy
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mục II, Chương V 8 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục II, Chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục II, Chương V 5 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mục II, Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mục II, Chương V 6 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mục II, Chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mục II, Chương V 20 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục II, Chương V 35 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục II, Chương V 15 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II, Chương V 45 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II, Chương V 110 m
15 Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mục II, Chương V 100 m
16 Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục II, Chương V 220 m
AE Hạng mục: Nhà kiểm định + Kho
AF Phần phá dỡ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II, Chương V 21,84 m2
2 Phá dỡ nhà, xúc phế thải bằng máy đào gàu 0,8m3 (trục 8, B, D' và sàn từ trục B-D'/6-8) Mục II, Chương V 0,3 ca
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 11,69 m3
4 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Mục II, Chương V 61 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 21,53 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mục II, Chương V 0,45 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mục II, Chương V 0,45 100m3
8 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mục II, Chương V 0,45 100m3
AG Phần cải tạo:
AH Kết cấu:
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (tận dụng đất đào để đắp móng, phần còn lại đắp tôn nền nhà làm việc) Mục II, Chương V 0,52 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II, Chương V 0,17 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục II, Chương V 4,81 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mục II, Chương V 27,02 m3
5 Ván khuôn thép móng dài Mục II, Chương V 0,82 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II, Chương V 0,4 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II, Chương V 1,39 tấn
8 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 Mục II, Chương V 9,05 m3
AI Kết cấu dầm:
1 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mục II, Chương V 0,65 100m2
2 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 Mục II, Chương V 7,14 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II, Chương V 0,3 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II, Chương V 0,96 tấn
AJ Kết cấu sàn:
1 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mục II, Chương V 0,1 100m2
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II, Chương V 0,12 tấn
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục II, Chương V 0,87 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mục II, Chương V 2,77 m3
5 Ván khuôn gỗ lanh tô Mục II, Chương V 0,08 100m2
6 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mục II, Chương V 0,7 m3
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II, Chương V 0,03 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mục II, Chương V 0,07 tấn
AK Kiến trúc:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II, Chương V 0,28 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mục II, Chương V 0,28 m3
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mục II, Chương V 277,65 m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M50 Mục II, Chương V 50,41 m3
5 Xây cột trụ gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M50 Mục II, Chương V 1,22 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II, Chương V 314,89 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II, Chương V 34,83 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II, Chương V 22,18 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II, Chương V 356,11 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II, Chương V 120,67 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II, Chương V 235,44 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mục II, Chương V 43,3 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Mục II, Chương V 10,01 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II, Chương V 603,64 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II, Chương V 177,67 m2
AL Phần cửa lắp mới:
1 Cửa cuốn khe thoáng (bao gồm chi phí lắp đựng hoàn thiện) Mục II, Chương V 11,76 m2
2 Bộ mô tơ, phụ kiện Mục II, Chương V 1 bộ
3 Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh, cửa nhôm hệ 55, độ dày khung bao cánh 2mm, khóa đa điểm loại 1, 3 bản lề. Và các phụ kiện khác đi kèm theo cửa đến lúc hoàn thiện. Mục II, Chương V 6,44 m2
4 Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh, cửa nhôm hệ 55, độ dày khung bao cánh 2mm, khóa đa điểm loại 1, 3 bản lề. Và các phụ kiện khác đi kèm theo cửa đến lúc hoàn thiện. Mục II, Chương V 8,28 m2
5 Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh, cửa nhôm hệ 55, độ dày khung bao cánh 2mm, khóa đa điểm loại 1, 3 bản lề. Và các phụ kiện khác đi kèm theo cửa đến lúc hoàn thiện. Mục II, Chương V 16,8 m2
6 sản xuất lắp dựng cửa sổ khung inox 304 15x15mm Mục II, Chương V 16,8 m2
AM Phần mái:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mục II, Chương V 12,22 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục II, Chương V 1,37 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II, Chương V 0,12 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II, Chương V 0,05 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II, Chương V 0,11 tấn
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II, Chương V 109,19 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II, Chương V 15,96 m2
8 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mục II, Chương V 40,38 m2
9 Quét dung dịch chống thấm sê nô Mục II, Chương V 40,38 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mục II, Chương V 40,38 m2
11 Làm trần bằng tôn khung xương Mục II, Chương V 275,32 m2
12 Gia công xà gồ thép Mục II, Chương V 1,25 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mục II, Chương V 1,25 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II, Chương V 106,18 1m2
15 Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn Mục II, Chương V 2,87 100m2
16 Tôn úp nóc Mục II, Chương V 23,48 m
17 Ke chống bão (4 cái/m2) Mục II, Chương V 1.147,84 cái
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục II, Chương V 27,6 m3
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mục II, Chương V 3,14 100m2
AN Thiết bị điện lắp mới:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mục II, Chương V 23 bộ
2 Lắp đặt quạt treo tường Mục II, Chương V 19 cái
3 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) Mục II, Chương V 4 máy
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mục II, Chương V 37 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục II, Chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục II, Chương V 20 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mục II, Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mục II, Chương V 6 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mục II, Chương V 6 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mục II, Chương V 5 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Mục II, Chương V 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mục II, Chương V 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục II, Chương V 40 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II, Chương V 160 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II, Chương V 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mục II, Chương V 160 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mục II, Chương V 250 m
18 Tủ điện 300x300x120 Mục II, Chương V 1 bộ
19 Tủ điện 220x198x90 Mục II, Chương V 4 bộ
AO Thiết bị cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mục II, Chương V 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mục II, Chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mục II, Chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II, Chương V 3 bộ
AP Hạng mục: Cổng tường rào
AQ Trụ cổng:
1 Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng Mục II, Chương V 8,05 m2
2 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng Mục II, Chương V 8,05 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ và sơn lại cửa cổng Mục II, Chương V 1 trọn gói
4 Khắc chữ, phun sơn vào trụ cổng tên, địa chỉ Mục II, Chương V 1 trọn gói
AR Tường rào:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hàng rào cũ Mục II, Chương V 180,69 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà Mục II, Chương V 180,69 m2
AS Hạng mục: Hố ga, rãnh thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mục II, Chương V 0,14 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II, Chương V 0,05 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục II, Chương V 2,29 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M50 Mục II, Chương V 1,9 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M50 Mục II, Chương V 1,22 m3
6 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II, Chương V 21,44 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mục II, Chương V 10,58 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mục II, Chương V 1,33 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mục II, Chương V 0,08 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Mục II, Chương V 0,06 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II, Chương V 34 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->