Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trạm kiểm dịch động vật cửa khẩu Giang Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200203358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trạm kiểm dịch động vật cửa khẩu Giang Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200129681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 14:38:00 đến ngày 2020-03-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,338,271,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây mới Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1456 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1888 | M3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | 100M |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100M |
| 5 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | M3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1653 | M3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,044 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,424 | M3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,581 | M3 |
| 11 | Lớp cao su lót nền (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7784 | 100M2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,26 | M3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2538 | M3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7648 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7783 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3184 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8254 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6036 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3735 | 100M2 |
| 26 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4841 | Tấn |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8693 | Tấn |
| 28 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | Tấn |
| 29 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | Tấn |
| 30 | Sản xuất thép ống tròn ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8049 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4357 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8197 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2716 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1342 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9583 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2331 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6117 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2443 | Tấn |
| 52 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | M3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | M3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | M3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2503 | M3 |
| 57 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4584 | M3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | M2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,4112 | M2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,45 | M2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | M2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | M2 |
| 64 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | M2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | Mét |
| 66 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,32 | M2 |
| 67 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | M2 |
| 68 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | M2 |
| 69 | Lắp chữ đồng mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | TT |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,546 | M2 |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nư´c dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | M2 |
| 72 | Quét Sikalatex chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | M2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,48 | M2 |
| 74 | Lắp dựng cửa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | M2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | M2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt coa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | M2 |
| 77 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,48 | M2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4771 | 100M2 |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3775 | Tấn |
| 80 | Làm trần Prima ( bao gồm nhân công ) ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | M2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,4112 | M2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1 | M2 |
| 83 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,45 | M2 |
| 84 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,5112 | M2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,89 | M2 |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 88 | Đào móng công tr?nh bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2716 | 100M3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0533 | M3 |
| 90 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | M3 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | M3 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | M3 |
| 93 | SXLD, tháo dở ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100M2 |
| 94 | SXLD, tháo dở ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100M2 |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 96 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9754 | M3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,628 | M2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,344 | M2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | M2 |
| 100 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100M3 |
| 101 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100M3 |
| 102 | Làm tầng lọc than xi ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100M3 |
| 103 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | Tấn |
| 104 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5mm2 ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 105 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 106 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 107 | Lắp công tắc điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 108 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 109 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 110 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt MCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 113 | Lắp bảng điện đôi + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 114 | Lắp đặt CB 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 115 | Lắp đặt CB 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 118 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 119 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa + vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100M |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh, đường kính ống 27mm ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5912 | 100M |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh, đường kính ống 34mm ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100M |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4419 | 100M |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh, đường kính ống 114mm ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | 100M |
| 127 | Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh, đường kính 21mm ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh, đường kính 27mm ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh đường kính 114mm ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh, đường kính 27mm ra 21mm ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 132 | Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh, đường kính 34mm ra 27 mm ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 133 | Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh, đường kính 49mm ra 27mm ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh, đường kính 60mm ra 27mm ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh, đường kính 90mm ra 60mm ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh, đường kính 114mm ra 90mm ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PVC Bình Minh, đường kính 21mm ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PVC Bình Minh, đường kính 27mm ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PVC Bình Minh, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| B | Hạng mục: Sân nền | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,216 | M3 |
| 2 | Rải cao su lót (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6216 | 100M2 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100M2 |
| 4 | Cắt khe sân ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3126 | 10m |
| C | Hạng mục: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,967 | 100M3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3336 | 100M3 |
| D | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | M3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100M2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | Tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | Tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | 100M2 |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc (P. lãnh đạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc nhân viên bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Ghế quay ngồi làm việc của lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Ghế nhân viên và các phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Bàn họp kích thước 3x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bàn họp kích thước 1,8x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Máy lạnh 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công: 0,5% x (A + B + C + D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | đồng |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế: Công trình dân dụng (2,5% x A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | đồng |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế: Công trình hạ tầng kỹ thuật (2,0% x (B + C + D)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | đồng |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh: (A + B + C + D + E + F) x 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi