Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trạm kiểm dịch động vật cửa khẩu Giang Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200203358-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trạm kiểm dịch động vật cửa khẩu Giang Thành
Số hiệu KHLCNT 20200129681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 14:38:00 đến ngày 2020-03-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,338,271,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây mới Nhà làm việc
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1456 100M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1888 M3
3 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,762 100M
4 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 100M
5 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 M3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1653 M3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,044 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,424 M3
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,581 M3
11 Lớp cao su lót nền (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7784 100M2
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,38 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,26 M3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 M3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2538 M3
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7648 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7783 100M2
19 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3184 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8254 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6036 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3735 100M2
26 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4841 Tấn
27 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8693 Tấn
28 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1329 Tấn
29 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 Tấn
30 Sản xuất thép ống tròn ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8049 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1375 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1389 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4357 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8197 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0814 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1625 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2716 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0801 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1342 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9583 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2331 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6117 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2443 Tấn
52 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,022 M3
53 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 M3
55 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 M3
56 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2503 M3
57 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4584 M3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 M2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,4112 M2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,45 M2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 M2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 M2
63 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22 M2
64 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 M2
65 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 Mét
66 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,32 M2
67 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 M2
68 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 M2
69 Lắp chữ đồng mạ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 TT
70 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,546 M2
71 Láng sê nô, mái hắt, máng nư´c dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,68 M2
72 Quét Sikalatex chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,68 M2
73 Lắp dựng cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,48 M2
74 Lắp dựng cửa nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 M2
75 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 M2
76 Lắp dựng hoa sắt coa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 M2
77 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,48 M2
78 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4771 100M2
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3775 Tấn
80 Làm trần Prima ( bao gồm nhân công ) ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 M2
81 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,4112 M2
82 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1 M2
83 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,45 M2
84 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 M2
85 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,5112 M2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,89 M2
87 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
88 Đào móng công tr?nh bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2716 100M3
89 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0533 M3
90 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 M3
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 M3
92 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 M3
93 SXLD, tháo dở ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100M2
94 SXLD, tháo dở ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100M2
95 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
96 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9754 M3
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,628 M2
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,344 M2
99 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 M2
100 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 100M3
101 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 100M3
102 Làm tầng lọc than xi ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 100M3
103 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1074 Tấn
104 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5mm2 ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
105 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
106 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Mét
107 Lắp công tắc điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
108 Lắp ổ cắm điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
109 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
110 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
111 Lắp đặt MCB 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
112 Lắp đặt ống nhựa dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
113 Lắp bảng điện đôi + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
114 Lắp đặt CB 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
115 Lắp đặt CB 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
116 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
117 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
118 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
119 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
120 Lắp đặt vòi rửa + vòi tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
121 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
122 Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 100M
123 Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh, đường kính ống 27mm ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5912 100M
124 Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh, đường kính ống 34mm ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100M
125 Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4419 100M
126 Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh, đường kính ống 114mm ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1897 100M
127 Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh, đường kính 21mm ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
128 Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh, đường kính 27mm ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
129 Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
130 Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh đường kính 114mm ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
131 Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh, đường kính 27mm ra 21mm ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
132 Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh, đường kính 34mm ra 27 mm ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
133 Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh, đường kính 49mm ra 27mm ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
134 Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh, đường kính 60mm ra 27mm ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
135 Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh, đường kính 90mm ra 60mm ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
136 Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh, đường kính 114mm ra 90mm ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
137 Lắp đặt tê nhựa PVC Bình Minh, đường kính 21mm ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
138 Lắp đặt tê nhựa PVC Bình Minh, đường kính 27mm ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
139 Lắp đặt tê nhựa PVC Bình Minh, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
B Hạng mục: Sân nền
1 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,216 M3
2 Rải cao su lót (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6216 100M2
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 100M2
4 Cắt khe sân ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3126 10m
C Hạng mục: San lấp mặt bằng
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,967 100M3
2 San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3336 100M3
D Hạng mục: Nhà để xe
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 M3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 M3
3 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 M3
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100M2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 Tấn
8 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 Tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 Tấn
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 Tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 Tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 Tấn
13 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1846 100M2
E CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc (P. lãnh đạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Bàn làm việc nhân viên bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Ghế quay ngồi làm việc của lãnh đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Ghế nhân viên và các phòng kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
5 Bàn họp kích thước 3x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Bàn họp kích thước 1,8x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Máy lạnh 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
8 Máy bơm nước 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
F CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công: 0,5% x (A + B + C + D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 đồng
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế: Công trình dân dụng (2,5% x A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 đồng
3 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế: Công trình hạ tầng kỹ thuật (2,0% x (B + C + D)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 đồng
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh: (A + B + C + D + E + F) x 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->