Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200263677-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200263269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 08:02:00 đến ngày 2020-03-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,676,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĂN 1 TẦNG
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc (VL luân chuyển 3 lần) Chi tiết theo chương V 4,796 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Chi tiết theo chương V 1,9788 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm Chi tiết theo chương V 6,1664 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Chi tiết theo chương V 0,1134 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 47,96 m3
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Chi tiết theo chương V 11,8503 100m
7 Nối cọc vuông, KT 20x20cm Chi tiết theo chương V 126 mối nối
8 Đập bê tông đầu cọc Chi tiết theo chương V 1,214 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,6423 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chi tiết theo chương V 13,9738 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móng, cổ cột, đường kính <=10 mm Chi tiết theo chương V 1,4795 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móng, cổ cột, đường kính <=18 mm Chi tiết theo chương V 1,5043 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móng, cổ cột, đường kính >18 mm Chi tiết theo chương V 6,7013 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chi tiết theo chương V 0,5244 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 2,6897 100m2
16 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Chi tiết theo chương V 61,086 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ cột Chi tiết theo chương V 0,335 100m2
18 Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Chi tiết theo chương V 2,4284 m3
19 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 35,2968 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm Chi tiết theo chương V 0,1456 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chi tiết theo chương V 0,8118 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Chi tiết theo chương V 0,6112 100m2
23 Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 6,7232 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,0645 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,672 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể phốt Chi tiết theo chương V 0,035 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Chi tiết theo chương V 0,1101 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Chi tiết theo chương V 0,0639 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,9391 m3
30 Xây gạch lỗ không nung 6x10x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 2,8835 m3
31 Trát tường trong bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 18,6628 m2
32 Trát tường ngoài bể phốt, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 14,7 m2
33 Láng bể nước dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chi tiết theo chương V 3,4164 m2
34 Đánh màu tường trong và đáy bể Chi tiết theo chương V 22,0792 m2
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo chương V 0,0312 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 0,0467 tấn
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,57 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chi tiết theo chương V 6 cái
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chi tiết theo chương V 1 cái
40 Láng mặt bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chi tiết theo chương V 5,7 m2
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,0549 100m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,704 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể Chi tiết theo chương V 0,0341 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Chi tiết theo chương V 0,0669 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đáy bể, đường kính <=18 mm Chi tiết theo chương V 0,0654 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,2422 m3
47 Xây gạch lỗ không nung 6x10x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 2,508 m3
48 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 10,712 m2
49 Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 18 m2
50 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chi tiết theo chương V 4,3749 m2
51 Đánh màu tường trong và đáy bể Chi tiết theo chương V 15,0869 m2
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm nắp bể Chi tiết theo chương V 0,0291 100m2
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nắp bể Chi tiết theo chương V 0,043 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chi tiết theo chương V 0,0133 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chi tiết theo chương V 0,0498 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm Chi tiết theo chương V 0,0433 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mm Chi tiết theo chương V 0,0069 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm nắp bể, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,3422 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,5698 m3
60 Láng mặt bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chi tiết theo chương V 5,6975 m2
61 Cung cấp và lắp đặt nắp bể nước bằng tôn KT 550x550mm Chi tiết theo chương V 1 cái
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,204 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể Chi tiết theo chương V 0,005 100m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,15 m3
65 Xây gạch lỗ không nung 6x10x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,4121 m3
66 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 8,0545 m2
67 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chi tiết theo chương V 0,9368 m2
68 Cung cấp và lắp đặt nắp tôn KT 1500x1000x1mm + Phụ kiện Chi tiết theo chương V 1 cái
69 Cung cấp và lắp đặt tấm lưới lọc dầu mỡ, KT 595x595x21mm Chi tiết theo chương V 2 tấm
70 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8 m3 Chi tiết theo chương V 0,2907 100m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (1/3 khối lượng đất đào) Chi tiết theo chương V 0,2717 100m3
72 Xúc cát để tôn nền bằng máy Chi tiết theo chương V 5,1648 100m3
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 4,8269 100m3
74 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PCB30, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 49,0427 m3
75 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chi tiết theo chương V 0,5366 100m3
76 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Chi tiết theo chương V 0,5366 100m3
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chi tiết theo chương V 0,4205 tấn
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chi tiết theo chương V 0,5717 tấn
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chi tiết theo chương V 1,8908 tấn
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Chi tiết theo chương V 1,4876 100m2
81 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Chi tiết theo chương V 10,8109 m3
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chi tiết theo chương V 0,9532 tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chi tiết theo chương V 0,6489 tấn
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chi tiết theo chương V 3,6004 tấn
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại dầm, cao <=16 m Chi tiết theo chương V 2,3496 100m2
86 Bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 24,4875 m3
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chi tiết theo chương V 6,2914 tấn
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chi tiết theo chương V 5,5535 100m2
89 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 62,3547 m3
90 Xây gạch bê tông cốt liệu lỗ 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 86,2981 m3
91 Xây gạch bê tông cốt liệu lỗ 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 24,3575 m3
92 Xây gạch bê tông cốt liệu lỗ 6x10x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 3,7026 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chi tiết theo chương V 0,2011 100m2
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền, giằng lan can, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chi tiết theo chương V 0,0204 tấn
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền, giằng lan can, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chi tiết theo chương V 0,0851 tấn
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 1,192 m3
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn, giằng tường thu hồi Chi tiết theo chương V 0,2128 100m2
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chi tiết theo chương V 0,057 tấn
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chi tiết theo chương V 0,1867 tấn
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 1,1704 m3
101 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 757,5127 m2
102 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 422,0341 m2
103 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 117,068 m2
104 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 91,128 m2
105 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 234,97 m2
106 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 528,9214 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 103,6 m
108 Quét flinkote chống thấm sê nô Chi tiết theo chương V 133,196 m2
109 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 486,872 m2
110 Lát nền, sàn bằng gạch granit 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo chương V 494,2357 m2
111 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo chương V 14,3019 m2
112 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo chương V 40,362 m2
113 Công tác ốp đá nhám màu vàng nhạt vào tường Chi tiết theo chương V 6,93 m2
114 Sản xuất xà gồ mạ kẽm thép C80x40x3mm Chi tiết theo chương V 2,1806 tấn
115 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo chương V 2,1806 tấn
116 Lợp mái tôn xốp dày 0.42mm Chi tiết theo chương V 4,1931 100m2
117 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chi tiết theo chương V 226,8104 m2
118 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Chi tiết theo chương V 226,8104 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 226,8104 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 871,1372 m2
121 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 491,0429 m2
122 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn di động, dày 9mm Chi tiết theo chương V 70,5088 m2
123 Cung cấp và lắp đạt vách + Cửa + Trần Chi tiết theo chương V 9,972 m2
124 Cung cấp cửa đi nhôm, kính an toàn Chi tiết theo chương V 60,48 m2
125 Phụ kiện cửa đi nhôm kính đồng bộ Chi tiết theo chương V 16 bộ
126 Cung cấp cửa đi nhôm, pano thanh, kính mờ Chi tiết theo chương V 5,88 m2
127 Phụ kiện cửa đi WC đồng bộ Chi tiết theo chương V 4 bộ
128 Cung cấp cửa sổ nhôm, kính an toàn Chi tiết theo chương V 10,08 m2
129 Phụ kiện cửa sổ đồng bộ Chi tiết theo chương V 4 bộ
130 Cung cấp cửa sổ nhôm, kính mờ Chi tiết theo chương V 1,44 m2
131 Phụ kiện cửa sổ WC đồng bộ Chi tiết theo chương V 4 bộ
132 Cung cấp và lắp đặt mặt đá granit khung xương inox Chi tiết theo chương V 8,12 m
133 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chi tiết theo chương V 77,88 m2
134 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chi tiết theo chương V 0,1056 tấn
135 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chi tiết theo chương V 4,4851 m2
136 Lắp dựng hoa sắt cửa Chi tiết theo chương V 10,08 m2
137 Cung cấp và lắp đặt cửa tôn thăm mái Chi tiết theo chương V 0,36 m2
138 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính thời gian hoàn thiện ngoài là 2 tháng) Chi tiết theo chương V 5,4466 100m2
139 Lưới bao che công trình Chi tiết theo chương V 598,9 m2
140 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chi tiết theo chương V 6,0329 m3
141 Xây gạch bê tông cốt liệu đặc 6x10x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 20,4167 m3
142 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo chương V 84,0048 m2
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,6816 m3
144 Xây gạch bê tông cốt liệu lỗ 6x10x22, xây bồn hoa, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 2,6347 m3
145 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 7,7436 m2
146 Công tác ốp đá nhám màu vàng nhạt vào tường Chi tiết theo chương V 3,8718 m2
147 Mua đất mầu trồng cây Chi tiết theo chương V 1,5552 m3
148 Đào xúc đất vào bồn hoa bằng máy đào <=0,8 m3 Chi tiết theo chương V 0,0156 100m3
149 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Chi tiết theo chương V 25,1643 m3
150 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Chi tiết theo chương V 70 m
151 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50mm Chi tiết theo chương V 60 m
152 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40mm Chi tiết theo chương V 25 m
153 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chi tiết theo chương V 11,7675 m3
154 Gạch chỉ bảo vệ cáp Chi tiết theo chương V 1,7 m3
155 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 12,6161 m3
156 Lưới bảo vệ cáp Chi tiết theo chương V 85 m
157 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,1166 100m3
158 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (7km) Chi tiết theo chương V 0,1166 100m3
159 Lắp đặt tủ điện 600x400x150mm Chi tiết theo chương V 1 hộp
160 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Chi tiết theo chương V 2 hộp
161 Lắp đặt tủ điện 8 module Chi tiết theo chương V 2 hộp
162 Lắp đặt tủ điện 6 module Chi tiết theo chương V 1 hộp
163 Lắp đặt tủ điện 4 module Chi tiết theo chương V 1 hộp
164 Lắp nối đấu dây <=60x60mm Chi tiết theo chương V 10 hộp
165 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Chi tiết theo chương V 1 cái
166 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A Chi tiết theo chương V 1 cái
167 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Chi tiết theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 16A Chi tiết theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chi tiết theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Chi tiết theo chương V 2 cái
171 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chi tiết theo chương V 5 cái
172 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chi tiết theo chương V 11 cái
173 Lắp đặt các loại đèn Led 24W ốp trần D300mm Chi tiết theo chương V 24 bộ
174 Lắp đặt đèn trang trí âm trần - đèn dowlight D120-9W, đổi 3 màu Chi tiết theo chương V 120 bộ
175 Lắp đèn Led dây âm trần xanh dương Chi tiết theo chương V 18 10m
176 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chi tiết theo chương V 7 bộ
177 Lắp đặt quạt trần D1200 - 80W Chi tiết theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt quạt trần kết hợp đèn chùm cánh cụp cánh xòe Chi tiết theo chương V 5 cái
179 Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển Chi tiết theo chương V 14 cái
180 Cung cấp điều hòa Panasonic 2 chiều 18000 BTU ( inverter ) Chi tiết theo chương V 10 cái
181 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18000 BTU (ống và dây điện theo thiết kế) Chi tiết theo chương V 10 máy
182 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chi tiết theo chương V 4 cái
183 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chi tiết theo chương V 8 cái
184 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chi tiết theo chương V 28 cái
185 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC (3x10+1x6)mm2 Chi tiết theo chương V 20 m
186 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chi tiết theo chương V 30 m
187 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40mm Chi tiết theo chương V 50 m
188 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chi tiết theo chương V 35 m
189 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chi tiết theo chương V 60 m
190 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chi tiết theo chương V 180 m
191 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chi tiết theo chương V 190 m
192 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chi tiết theo chương V 350 m
193 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính 32mm Chi tiết theo chương V 275 m
194 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chi tiết theo chương V 378 m
195 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=50mm Chi tiết theo chương V 0,02 100m
196 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm Chi tiết theo chương V 0,04 100m
197 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm Chi tiết theo chương V 1,15 100m
198 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm Chi tiết theo chương V 0,55 100m
199 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Chi tiết theo chương V 2 cái
200 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chi tiết theo chương V 22 cái
201 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chi tiết theo chương V 23 cái
202 Lắp đăt tê nhựa PPR , đường kính d=50mm Chi tiết theo chương V 2 cái
203 Lắp đăt tê nhựa PPR , đường kính d=32mm Chi tiết theo chương V 2 cái
204 Lắp đăt tê nhựa PPR , đường kính d=20mm Chi tiết theo chương V 26 cái
205 Lắp đăt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=20mm Chi tiết theo chương V 34 cái
206 Lắp đăt cút nhựa PPR ren ngoài, đường kính cút d=20mm Chi tiết theo chương V 1 cái
207 Lắp đăt măng sông PPR, đường kính d=40mm Chi tiết theo chương V 1 cái
208 Lắp đăt măng sông PPR, đường kính d=32mm Chi tiết theo chương V 30 cái
209 Lắp đăt măng sông PPR, đường kính d=20mm Chi tiết theo chương V 15 cái
210 Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Chi tiết theo chương V 35 cái
211 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=50mm Chi tiết theo chương V 1 cái
212 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mm Chi tiết theo chương V 3 cái
213 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm Chi tiết theo chương V 5 cái
214 Lắp đăt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50/32mm Chi tiết theo chương V 2 cái
215 Lắp đăt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/20mm Chi tiết theo chương V 5 cái
216 Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h, h = 20m Chi tiết theo chương V 2 cái
217 Lắp đặt phao điện Chi tiết theo chương V 1 cái
218 Lắp đăt zắc co, đường kính d=40mm Chi tiết theo chương V 1 cái
219 Lắp đăt zắc co, đường kính d=32mm Chi tiết theo chương V 3 cái
220 Nước bơm thử áp lực Chi tiết theo chương V 0,1187 m3
221 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chi tiết theo chương V 0,02 100m
222 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Chi tiết theo chương V 0,04 100m
223 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chi tiết theo chương V 1,15 100m
224 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chi tiết theo chương V 0,55 100m
225 Lắp đặt chậu xí bệt Chi tiết theo chương V 2 bộ
226 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chi tiết theo chương V 2 cái
227 Lắp đặt lavabo Chi tiết theo chương V 9 bộ
228 Lắp đặt gương soi Chi tiết theo chương V 3 cái
229 Lắp đặt chậu tiểu nam + xả cảm ứng Chi tiết theo chương V 4 bộ
230 Lắp đặt vòi rửa d20 Chi tiết theo chương V 6 bộ
231 Lắp đặt vòi cấp nước lọc D20 + dây nối mềm Chi tiết theo chương V 2 bộ
232 Lắp đặt vòi rửa D20 của bàn rửa Inox + dây nối mềm Chi tiết theo chương V 3 bộ
233 Lắp đặt vòi rửa lavabo cảm ứng Chi tiết theo chương V 9 bộ
234 Ống xi phông thanh giật cong D34mm Chi tiết theo chương V 3 chiếc
235 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Chi tiết theo chương V 4 cái
236 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chi tiết theo chương V 1 bồn
237 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=34mm Chi tiết theo chương V 0,1 100m
238 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm Chi tiết theo chương V 0,33 100m
239 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Chi tiết theo chương V 0,3 100m
240 Lắp đăt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm Chi tiết theo chương V 25 cái
241 Lắp đăt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Chi tiết theo chương V 10 cái
242 Lắp đăt Y nhựa, đường kính d=60mm Chi tiết theo chương V 23 cái
243 Lắp đăt Y nhựa, đường kính d=110mm Chi tiết theo chương V 10 cái
244 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=34mm Chi tiết theo chương V 4 cái
245 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=60/34mm Chi tiết theo chương V 15 cái
246 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110/34mm Chi tiết theo chương V 3 cái
247 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110/60mm Chi tiết theo chương V 3 cái
248 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Chi tiết theo chương V 10 cái
249 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Chi tiết theo chương V 8 cái
250 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 34mm Chi tiết theo chương V 3 cái
251 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 60mm Chi tiết theo chương V 8 cái
252 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 110mm Chi tiết theo chương V 10 cái
253 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Chi tiết theo chương V 0,5 100m
254 Lắp đăt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Chi tiết theo chương V 20 cái
255 Lắp đăt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Chi tiết theo chương V 10 cái
256 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 76mm Chi tiết theo chương V 15 cái
257 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Chi tiết theo chương V 73 cấu kiện
258 Nạo vét làm sạch rãnh Chi tiết theo chương V 1 trọn gói
259 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Chi tiết theo chương V 0,968 m3
260 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chi tiết theo chương V 73 cái
261 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chi tiết theo chương V 0,968 m3
262 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7, (7 km) Chi tiết theo chương V 0,968 m3
263 Đào móng rãnh và hố ga, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chi tiết theo chương V 2,2678 100m3
264 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chi tiết theo chương V 40,6356 m3
265 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh Chi tiết theo chương V 0,7826 100m2
266 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy ga Chi tiết theo chương V 0,0484 100m2
267 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 30,9506 m3
268 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,331 m3
269 Xây gạch bê tông cốt liệu lỗ 6x10x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 26,1591 m3
270 Xây gạch bê tông cốt liệu lỗ 6x10x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 1,768 m3
271 Trát tường rãnh, hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 257,5569 m2
272 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM 75 Chi tiết theo chương V 145,16 m2
273 Láng hố ga, dày 1.5 cm, vữa XM 75 Chi tiết theo chương V 5,0864 m2
274 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chi tiết theo chương V 1,0801 100m2
275 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 1,6133 tấn
276 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 15,1559 m3
277 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chi tiết theo chương V 572 cái
278 Cung cấp và lắp đặt nắp ga bằng gang KT 900x900mm Chi tiết theo chương V 11 cái
279 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm Chi tiết theo chương V 0,2 100m
280 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đào đất để đắp Chi tiết theo chương V 0,8911 100m3
281 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,8328 100m3
282 Bóc lớp đất hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3 Chi tiết theo chương V 7,3622 100m3
283 Mua đất đá hỗn hợp về để đắp Chi tiết theo chương V 3.535,6102 m3
284 Đắp nền bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,85 (90%) Chi tiết theo chương V 26,5288 100m3
285 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (10%) Chi tiết theo chương V 2,9476 100m3
286 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Chi tiết theo chương V 7,3622 100m3
287 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (7km) Chi tiết theo chương V 8,406 100m3
288 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 299,6 m3
289 Lát sân bằng đá xanh KT 300x300x40mm Chi tiết theo chương V 2.062 m2
290 Lát sân bằng đá xanh KT 600x520x40mm (tại vị trí có rãnh) Chi tiết theo chương V 61,62 m2
291 Lát sân bằng đá xanh KT 600x720x40mm (tại vị trí có rãnh) Chi tiết theo chương V 63,504 m2
292 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chi tiết theo chương V 1,092 100m3
293 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chi tiết theo chương V 15,273 m3
294 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 95,032 m3
295 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Chi tiết theo chương V 0,6788 100m2
296 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Chi tiết theo chương V 0,2138 tấn
297 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Chi tiết theo chương V 1,2761 tấn
298 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 13,576 m3
299 Xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 để đắp Chi tiết theo chương V 0,3895 100m3
300 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (1/3 kl đất đào) Chi tiết theo chương V 0,364 100m3
301 Xây gạch bê tông cốt liệu lỗ 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 75,0651 m3
302 Xây gạch bê tông cốt liệu lỗ 6x10x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 9,0024 m3
303 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Chi tiết theo chương V 0,3055 100m2
304 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Chi tiết theo chương V 0,0525 tấn
305 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Chi tiết theo chương V 0,3103 tấn
306 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 3,3601 m3
307 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 745,89 m2
308 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 91,7356 m2
309 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 815,5 m
310 Trát đầu cột, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 88,5 m
311 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 837,6256 m2
312 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,7025 100m3
313 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (7km) Chi tiết theo chương V 0,7025 100m3
314 Mua đất đá hỗn hợp về để đắp Chi tiết theo chương V 26,314 m3
315 Đắp nền bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,2333 100m3
316 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,0306 100m3
317 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,392 m3
318 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,9749 m3
319 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,0167 100m3
320 Cạo rỉ các kết cấu thép Chi tiết theo chương V 126,1312 m2
321 Lắp dựng cột thép Chi tiết theo chương V 0,5564 tấn
322 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chi tiết theo chương V 0,9307 tấn
323 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo chương V 0,8401 tấn
324 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chi tiết theo chương V 1,7934 100m2
325 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Chi tiết theo chương V 0,0607 100m
326 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 12,528 m3
327 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 130,6198 m2
328 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chi tiết theo chương V 126,1312 m2
329 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Chi tiết theo chương V 49,1156 m2
330 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Chi tiết theo chương V 0,5666 tấn
331 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chi tiết theo chương V 4,6512 m3
332 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Chi tiết theo chương V 0,0466 100m3
333 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T (7 km) Chi tiết theo chương V 0,0466 100m3
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bộ bàn ghê ăn Chi tiết theo chương V 24 Bộ
2 Chậu rửa inox 3 hố Chi tiết theo chương V 1 bộ
3 Bếp nấu inox 3 họng Chi tiết theo chương V 1 bộ
4 Bếp nấu inox 2 họng Chi tiết theo chương V 1 bộ
5 Chụp hút mùi inox Chi tiết theo chương V 1 bộ
6 Quạt hút công nghiệp (quạt sên) Chi tiết theo chương V 1 cái
7 Tủ chén đĩa inox, kính (nhiều ngăn). Chi tiết theo chương V 2 cái
8 Kệ xoong inox 4 tầng Chi tiết theo chương V 2 cái
9 Giá phẳng inox 4 tầng Chi tiết theo chương V 2 cái
10 Bàn chế biến Chi tiết theo chương V 3 cái
11 Xe đẩy đồ ăn Chi tiết theo chương V 2 cái
12 Tủ lạnh kính đứng Chi tiết theo chương V 1 cái
13 Tủ lạnh ngang Chi tiết theo chương V 1 cái
14 Máy lọc nước RO (9 lõi lọc) Chi tiết theo chương V 2 cái
15 Hệ thống lọc nước đầu nguồn Chi tiết theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->