Gói thầu: Gói thầu số 1: mua sắm vật tư, thiết bị và xây lắp Sửa chữa hệ thống nguồn 1 chiều, hệ thống tiếp địa và nâng cao trình lưới điện 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200318274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: mua sắm vật tư, thiết bị và xây lắp Sửa chữa hệ thống nguồn 1 chiều, hệ thống tiếp địa và nâng cao trình lưới điện 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 13:16:00 đến ngày 2020-03-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,595,634,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục SCL 2020: TBA 110kV Châu Khê 2, Yên Phong 2, Võ Cường, Yên Phong 3, Quế Võ 2. (Sửa chữa hệ thống cấp điện một chiều) | |||
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ chỉnh lưu (bộ nạp ắc quy BC) trọn bộ 400VAC-220VDC-100A, có giáng áp | Theo chương V - E HSMT | 4 | tủ |
| 2 | Tủ phân phối một chiều 220V-DC trọn bộ (có BCU điều khiển, giám sát, hai phân đoạn thanh cái; các ATM tổng và nhánh nhánh theo sơ đồ 1 sợi) | Theo chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Ắc quy 2V-200AH | Theo chương V - E HSMT | 330 | bình |
| C | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 4 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp một chiều | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt ắc quy | 330 | bình | |
| D | Phần xây lắp điện (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Giá đỡ máng cáp gắn tường | mạ kẽm nhúng nóng | 120 | bộ |
| 2 | Giá đỡ máng cáp gắn tường 2 tầng | mạ kẽm nhúng nóng | 60 | bộ |
| 3 | Giá đỡ giàn ắc quy | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 4 | Tháo và đấu nối hệ thống tiếp địa tủ chỉnh lưu | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo và đấu nối hệ thống tiếp địa tủ một chiều DC | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Cáp chống cháy Cu/XLPE/Fr-PVC 2x4mm2 | Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn IEC30332-1 | 1.000 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp chống cháy Cu/XLPE/Fr-PVC 4x4mm2 | Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn IEC30332-1 | 730 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp điều khiển chống cháy CXV/Fr-0,6/1kV-19x2,5mm2 | Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn IEC30332-1 | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt BCU (Bay control Unit) (Tối thiểu 96 BI, 16 BO) Có truyền thông Cổng Ethernet/RJ45; IEC61850 | Theo chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt rơ le trung gian 220VDC | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Transducer giám sát điện áp | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Transducer giám sát dòng điện | 4 | cái | |
| 13 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 42 | đầu | |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D32/25 | HDPE TFP-D32/25 | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ATM 1 pha 20A, 2P-20A-220VDC | 35 | cái | |
| 16 | Tháo hạ lắp lại ATM <=300A | 41 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bộ giáng áp 100A (kiểu ổn áp sử dụng Thyristor) | 2 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi tủ phân phối 1 chiều 220V-DC cũ | 1 | tủ | |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi tủ chỉnh lưu cũ | 4 | tủ | |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi ắc quy cũ | 234 | bình | |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi giá đỡ giàn ắc quy cũ | 3 | bộ | |
| 22 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp nhị thứ (14x2,7, 2x4, 2x2,5, 7x1,5mm2) trong mương cáp có sẵn | 1.000 | m | |
| 23 | Tháo dỡ đầu cáp vào tủ | 109 | đầu | |
| 24 | Đấu nối đầu cáp vào tủ | 450 | đầu | |
| 25 | Băng dính cách điện | 20 | Cuộn | |
| 26 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | 10 | bình | |
| 27 | Silicone chống cháy PC606 | 10 | bình | |
| 28 | Phụ kiện đấu nối cáp nhị thứ | 5 | HT | |
| 29 | Thanh cài ATM | 3 | m | |
| 30 | Vải sợi thủy tinh chống cháy tráng silicone fiber PTFE | 100 | m | |
| 31 | Dây thít bó dây L=100 | 400 | cái | |
| 32 | Dây thít bó dây L=350 | 600 | cái | |
| 33 | Dây mạng cat6 | 200 | m | |
| 34 | Hạt mạng RJ45 | 1 | túi | |
| E | Phần xây dựng (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Xây tường mương cáp | 10 | m | |
| 2 | Phá dỡ tường để lắp đặt thang máng cáp | 10 | vị trí | |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp | 200 | tấm | |
| 4 | Lắp đặt thang máng cáp công nghiệp cả nắp đậy, kích thước 200x100x1,2 mm loại thẳng | 800 | m | |
| 5 | Lắp đặt thang máng cáp công nghiệp cả nắp đậy, kích thước 200x100x1,2 mm loại chữ T | 60 | cái | |
| 6 | Lắp đặt thang máng cáp công nghiệp cả nắp đậy, kích thước 200x100x1,2 mm loại chữ L | 60 | cái | |
| F | Phần thí nghiệm tủ chỉnh lưu | |||
| 1 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm) | 4 | bộ | |
| G | Phần thí nghiệm tủ DC | |||
| 1 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm) | 2 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm Ghi chụp (theo bộ ghi sự cố) | 2 | Hệ thống | |
| 3 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | 2 | Hệ thống | |
| 4 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (Điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | 2 | Hệ thống | |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức trạm | 2 | Hệ thống | |
| 6 | Thí nghiệm Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 50A | 96 | Cái | |
| 7 | Thí nghiệm Rơ le điện áp điện từ điện tử | 16 | Cái | |
| H | Phần thí nghiệm mạch | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn (AC-DC) | 4 | hệ thống | |
| 2 | Thí nghiệm mạch điện áp | 5 | hệ thống | |
| 3 | Thí nghiệm mạch dòng điện | 4 | hệ thống | |
| 4 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp ≤35kV | 8 | hệ thống | |
| 5 | Thí nghiệm mạch tín hiệu | 6 | hệ thống | |
| I | Phần thí nghiệm cáp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực và dây điện 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | 1 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | 2 | sợi | |
| J | Danh mục SCL 2020: Đường dây 110kV mạch kép Tiên Sơn - Châu Khê 2; Đường dây 110kV mạch kép Bắc Ninh - Quang Châu. | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 140 | bộ |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 140 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng thép | 140 | vị trí | |
| K | Danh mục SCL 2020: Đường dây 110kV Bắc Ninh - Võ Cường (172E27.15 Bắc Ninh 3 - 172E7.4 Võ Cường; 171E27.7 Yên Phong - 171E27.21 Tp Bắc Ninh) (thay thế cột đường dây 110kV) | |||
| L | Phần xây lắp điện (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-22-230-15 | Theo TCVN 5847:2016 | 2 | cái |
| 2 | Bộ xà đỡ dây chống sét XĐCS | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 3 | Bộ xà thép XT-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xà thép XT-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 5 | Đoạn xà thép nối thân cột thép cao 4m | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 6 | Chụp đầu cột CT-2,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Cổ dể xà thép XT-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Cổ dể xà thép XT-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 9 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 11 | Kéo dây dẫn tiết diện 185 đến 240mm2 vượt đường dây thông tin, hạ thế | 3 | vị trí | |
| 12 | Kéo dây dẫn tiết diện từ 185 đến 240mm2 vượt đường dây trung thế 6÷35kV | 3 | vị trí | |
| 13 | Kéo dây dẫn tiết diện từ 185 đến 240mm2 vượt đường ô tô rộng > 10m | 3 | vị trí | |
| 14 | Kéo dây dẫn tiết diện 185mm2 qua vị trí bẻ góc | 2 | vị trí | |
| 15 | Hạ và rải căng lại dây dẫn ACCC223 cũ | 1,992 | km | |
| 16 | Hạ và rải căng lại dây dẫn ACSR300 cũ | 2,952 | km | |
| 17 | Hạ và rải căng lại dây chống sét TK-50 cũ | 0,664 | km | |
| 18 | Hạ và rải căng lại dây chống sét OPGW57/12 cũ | 1,476 | km | |
| 19 | Hạ và lắp đặt lại chuỗi sứ đỡ kép thủy tinh 8 bát | 6 | chuỗi | |
| 20 | Hạ và lắp đặt lại chuỗi sứ néo kép thủy tinh 8 bát | 24 | chuỗi | |
| 21 | Hạ và lắp đặt lại chống rung dây dẫn | 78 | quả | |
| 22 | Hạ và lắp đặt lại thân cột, cánh xà néo dây và ngọn chống sét cột thép, trọng lượng <10 tấn | 2 | bộ | |
| 23 | Hạ thu hồi chụp cột <100kg trên cột ly tâm đơn | 2 | bộ | |
| 24 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 22m cũ | 2 | cột | |
| 25 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 4,6 | tấn | |
| 26 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 1,08 | tấn | |
| 27 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 28 | Biển báo số cột | 2 | VT | |
| M | Phần xây dựng (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-7 | 2 | móng | |
| 2 | Gia cố móng cột thép | 2 | móng | |
| 3 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | 2 | bộ | |
| N | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 2 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi