Gói thầu: Gói thầu số 05: Trụ sở ban quản lý DA ĐTXD
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Trụ sở ban quản lý DA ĐTXD |
| Số hiệu KHLCNT | 20200327425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 16:32:00 đến ngày 2020-03-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,556,518,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ BQL DỰ ÁN ĐTXD HUYỆN TÂN HIỆP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,4243 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2289 | 100M3 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 30x30 | 9,6 | 100M | |
| 4 | Lói cọc kích thước cọc 30x30 | 0,264 | 100M | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8056 | 100M3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 2,7553 | M3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,99 | M3 | |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 25,518 | M3 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 TAM CẤP | 0,8431 | M3 | |
| 10 | Lót tấm cao su lót nền | 2,6361 | 100M2 | |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 14,6113 | M3 | |
| 12 | Bê tông liên kết cọc vào đài, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 0,6231 | M3 | |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 cổ cột | 2,9416 | M3 | |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | 12,7168 | M3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 đà kiềng | 11,5788 | M3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 29,4879 | M3 | |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | 56,9932 | M3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 9,1585 | M3 | |
| 19 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | 2,9005 | M3 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,7056 | 100M2 | |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | 0,3858 | 100M2 | |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 2,0366 | 100M2 | |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 4,6276 | 100M2 | |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | 6,1307 | 100M2 | |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô | 2,1549 | 100M2 | |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | 0,2131 | 100M2 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,5103 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,7004 | Tấn | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0256 | Tấn | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,3543 | Tấn | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,4017 | Tấn | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,2476 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 1,0267 | Tấn | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | 1,9112 | Tấn | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 1,1385 | Tấn | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,253 | Tấn | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0042 | Tấn | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,1314 | Tấn | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 1,3847 | Tấn | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1425 | Tấn | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,1688 | Tấn | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0736 | Tấn | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 1,5696 | Tấn | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,4029 | Tấn | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0674 | Tấn | |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,7348 | Tấn | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 1,5644 | Tấn | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1507 | Tấn | |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 1,4122 | Tấn | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 1,2263 | Tấn | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,1051 | Tấn | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,2964 | Tấn | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 1,5453 | Tấn | |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 1,8589 | Tấn | |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0057 | Tấn | |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0663 | Tấn | |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,7487 | Tấn | |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0062 | Tấn | |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,0388 | Tấn | |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,2246 | Tấn | |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,2558 | Tấn | |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,1829 | Tấn | |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,1674 | Tấn | |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,017 | Tấn | |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,013 | Tấn | |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0487 | Tấn | |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,0076 | Tấn | |
| 68 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | 3,2537 | 100M2 | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm C50x100x2 (381,6md ) | 1,1982 | Tấn | |
| 70 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 145,008 | M2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu C100, kính trắng cường lực dày 8mm | 28,5 | M2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm | 39,76 | M2 | |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu C70, kính trắng dày 5mm | 103,064 | M2 | |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm màu C70, kính trắng dày 5mm | 1,2 | M2 | |
| 75 | Lắp dựng khung nhôm màu C70, kính dày 5ly | 2,4 | M2 | |
| 76 | Lắp dựng khung nhôm màu C100, kính dày 10ly | 4,68 | M2 | |
| 77 | Lắp dựng lan can bằng sắt hộp 20x40x1,2mm cầu thang + tay vịn gỗ căm xe TD:80x60(sơn PU) | 9,18 | M2 | |
| 78 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact ( bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 11,04 | M2 | |
| 79 | Lắp đặt tấm ngăn bằng đá granit khu vệ sinh nam | 0,72 | M2 | |
| 80 | Làm trần bằng thạch cao khung chìm ( kể cả vật tư + nhân công lắp đặt) | 69,93 | M2 | |
| 81 | Dán đề can màu nâu vào trần - | 1,76 | M2 | |
| 82 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang (kể cả vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 24,8453 | M2 | |
| 83 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa lót mác 75 ( kể cả vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 7,02 | M2 | |
| 84 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm khu vệ sinh | 21,67 | M2 | |
| 85 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm khu vệ sinh | 40,86 | M2 | |
| 86 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | 488,9 | M2 | |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 tam cấp | 0,324 | M3 | |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 cầu thang | 0,9439 | M3 | |
| 89 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,792 | M3 | |
| 90 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 bó tam cấp | 1,458 | M3 | |
| 91 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 bó nền | 6,2496 | M3 | |
| 92 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 54,9072 | M3 | |
| 93 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 36,7762 | M3 | |
| 94 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 hộp gen | 13,0202 | M3 | |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 bó nền | 50,25 | M2 | |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 23,1 | M2 | |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 333,308 | M2 | |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 1.131,752 | M2 | |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 mà cửa | 41,444 | M2 | |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 má cửa trong nhà | 17,14 | M2 | |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 hộp gen | 155,332 | M2 | |
| 102 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà | 30,81 | M2 | |
| 103 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà | 67,42 | M2 | |
| 104 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà | 24,005 | M2 | |
| 105 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 trong nhà ( có bả, sơn nước) | 171,8035 | M2 | |
| 106 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 trong nhà ( không bả, sơn nước) | 124,981 | M2 | |
| 107 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 612,3976 | M2 | |
| 108 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 20,873 | M2 | |
| 109 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 lanh tô ngoài nhà | 42,224 | M2 | |
| 110 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 lanh tô trong nhà | 29,42 | M2 | |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 48,384 | M2 | |
| 112 | Quét sikalatext chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 48,384 | M2 | |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 74,4 | Mét | |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 603,434 | M2 | |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 194,887 | M2 | |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 798,321 | M2 | |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.218,822 | M2 | |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 765,8565 | M2 | |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.984,6785 | M2 | |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 6,29 | 100M2 | |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,8893 | 100M2 | |
| 122 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 16,1079 | M3 | |
| 123 | Đóng cọc tràm L=3,7m vào đất cấp I | 5,365 | 100M | |
| 124 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,752 | M3 | |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình | 0,752 | M3 | |
| 126 | Bê tông đan đáy hầm cầu, đá1x2 mác 200 | 0,58 | M3 | |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, lanh tô, đá 1x2, M. 200 | 0,5726 | M3 | |
| 128 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 5 | Cái | |
| 129 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 1 | Cái | |
| 130 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 1 | Cái | |
| 131 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn lanh tô | 0,0251 | 100M2 | |
| 132 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hầm cầu (BT đổ tại chỗ) | 0,0098 | 100M2 | |
| 133 | Lớp đá dăm 1x2 ngăn lọc | 0,0009 | 100M3 | |
| 134 | Lớp than xỉ ngăn lọc | 0,0009 | 100M3 | |
| 135 | Lớp đá 4x6 ngăn lọc | 0,0009 | 100M3 | |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm cầu , đường kính 06 mm | 0,0104 | Tấn | |
| 137 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm cầu, đường kính 08 mm | 0,0243 | Tấn | |
| 138 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm cầu, đường kính 10 mm | 0,0825 | Tấn | |
| 139 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | 2,3832 | M3 | |
| 140 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | 0,3136 | M3 | |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | 19,4 | M2 | |
| 142 | Láng hầm cầu dầy 2cm, vữa mác 75 | 3,88 | M2 | |
| 143 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 9,0297 | M3 | |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 44,136 | M3 | |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 17,7219 | M3 | |
| 146 | Đóng cọc tràm L=3,7 chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp 1 | 6,7156 | 100M | |
| 147 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 6,756 | M3 | |
| 148 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 | 6,5366 | M3 | |
| 149 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 3,6276 | M3 | |
| 150 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | 0,186 | 100M2 | |
| 151 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | 0,1808 | 100M2 | |
| 152 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 80 | Cái | |
| 153 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | 0,257 | Tấn | |
| 154 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | 0,0015 | Tấn | |
| 155 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 RãNH | 17,816 | M3 | |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 222,7 | M2 | |
| 157 | Láng đáy HG, rãnh dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 32,96 | M2 | |
| 158 | Lắp đèn led tuyp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x36W-220V | 39 | Bộ | |
| 159 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m (P=80W) | 6 | Cái | |
| 160 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W-220V | 2 | Bộ | |
| 161 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x36W-220V | 16 | Bộ | |
| 162 | Lắp đèn Downlight ĐK200, Bóng Led (âm trần)9W | 11 | Bộ | |
| 163 | Lắp ổ cắm điện 250V-10A,2 cực, loại đôi +có mặt che + đế + cầu chì 10A | 34 | Cái | |
| 164 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường KT250x250 | 11 | Cái | |
| 165 | Chiếc áp quạt | 6 | Cái | |
| 166 | Lắp ổ cắm điện 250V-10A-2 cực,loại đơn | 12 | Cái | |
| 167 | Lắp công tắc điện đơn 250V-10A-1 cực (2 dây) | 43 | Cái | |
| 168 | Lắp công tắc điện 2 chiều,250V-10A-2 cực(3 dây) âm tường | 2 | Cái | |
| 169 | Lắp cầu chì hộp 10A | 5 | Cái | |
| 170 | Lắp đặt MCB 2 pha 10A - 4,5KV | 2 | Cái | |
| 171 | Lắp đặt MCB 2 pha 15A - 4,5KV | 3 | Cái | |
| 172 | Lắp đặt MCB 2 pha 40A - 4,5KV | 4 | Cái | |
| 173 | Lắp đặt MCB 3 pha - 25A - 4,5KA | 3 | Cái | |
| 174 | Lắp đặt MCB 3 pha - 32A - 4,5KA | 1 | Cái | |
| 175 | Lắp đặt MCB 3 pha - 63A - 4,5KA | 3 | Cái | |
| 176 | Lắp đặt MCB 3 pha - 100A - 10KA | 1 | Cái | |
| 177 | Lắp đặt CB 2 pha 10A( máy lạnh) | 2 | Cái | |
| 178 | Lắp đặt CB 2 pha 25A( máy lạnh) | 13 | Cái | |
| 179 | Gia công và đóng cọc đồng F16/2,4m; cáp CV 11mm2 L=2m | 1 | Cọc | |
| 180 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ + đế âm tường | 31 | Hộp | |
| 181 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ + đế âm tường | 5 | Hộp | |
| 182 | Lắp đặt (mặt CB+đế) âm tường | 14 | Bảng | |
| 183 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 01 MCB - 2P | 9 | Cái | |
| 184 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 01 MCB - 3P | 4 | Cái | |
| 185 | Lắp đặt tủ điện chính KT:600x500x250 sơn tĩnh điện, có đèn báo pha | 1 | Cái | |
| 186 | Lắp đặt thanh DOMINO 3pha 100A | 1 | Cái | |
| 187 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC, loại dây CV 1,5mm2 | 1.078 | Mét | |
| 188 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC, loại dây CV 2,5mm2 | 1.216 | Mét | |
| 189 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC, loại dây CV 6mm2 | 110 | Mét | |
| 190 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC, loại dây CV 10mm2 | 192 | Mét | |
| 191 | Cáp ruột đồng cách điện PVC/PVC,loại dây CVV 1Cx4x25mm2 | 20 | Mét | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50/40mm | 0,2 | 100M | |
| 193 | Lắp đặt đầu COSS các loại | 102 | Cái | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16 mm | 881 | Mét | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20 mm | 228 | Mét | |
| 196 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 100x100mm | 78 | Hộp | |
| 197 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 2,5HP loại máy treo tường ( đưa vào phần thiết bị) | 10 | Máy | |
| 198 | Lắp đặt ống gas lỏng và gas hơi có bảo ồn đường kính thích hợp | 40 | Mét | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, đường kính ống 21mm | 70 | Mét | |
| 200 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | 33 | Cái | |
| 201 | Cáp mạng lan UTP Cat 5e | 1.199 | Mét | |
| 202 | Switch 16 Por | 4 | Cái | |
| 203 | Hộp ghim ATM ( Cái UTP) + mặt + đế | 30 | Hộp | |
| 204 | Đầu ghim RJ - 45 | 72 | Cái | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa NANO bảo hộ dây dẫn, đk ống 20 mm | 467 | Mét | |
| 206 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa + bộ xả | 2 | Bộ | |
| 207 | Lắp đặt lavabo (vòi + bộ xả) | 2 | Bộ | |
| 208 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 200x200 | 4 | Cái | |
| 209 | Lắp đặt gương soi + kệ | 2 | Cái | |
| 210 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | Cái | |
| 211 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả | 2 | Bộ | |
| 212 | Van khoá PVC đk 27 (máy bơm) | 1 | Cái | |
| 213 | Van khoá (bằng thau) đk 27 (khu WC) | 2 | Cái | |
| 214 | Van khoá PVC đk 34 (khu WC) | 1 | Cái | |
| 215 | Van khoá PVC đk 34 (máy bơm) | 1 | Cái | |
| 216 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | 4 | Cái | |
| 217 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk34mm | 1 | Cái | |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21mm | 6 | Cái | |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27mm | 2 | Cái | |
| 220 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | 6 | Cái | |
| 221 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 18 | Cái | |
| 222 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 8 | Cái | |
| 223 | Lắp đặt khâu răng trong đường kính 21mm | 6 | Cái | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | 0,065 | 100M | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | 0,47 | 100M | |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | 1,17 | 100M | |
| 227 | Lắp đặt rắc co, đường kính 34mm | 2 | Cái | |
| 228 | Lắp đặt phao điện tự động | 1 | Cái | |
| 229 | Lắp đặt phao cơ(bồn ngầm) | 1 | Cái | |
| 230 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 loại nằm | 1 | Cái | |
| 231 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 loại nằm | 1 | Cái | |
| 232 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | 17 | Mét | |
| 233 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | 1 | Cái | |
| 234 | Lắp đặt cầu chắn rác đk90 | 12 | Cái | |
| 235 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 12 | Cái | |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 1,39 | 100M | |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 400mm | 0,03 | 100M | |
| 238 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 6 | Cái | |
| 239 | Lắp đặt co 90o miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | 2 | Cái | |
| 240 | Lắp đặt co 45o miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | 2 | Cái | |
| 241 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | 4 | Cái | |
| 242 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/60mm | 2 | Cái | |
| 243 | Van khoá PVC đk 42 ( súc bồn ) | 1 | Cái | |
| 244 | Lắp đặt nối vặn răng trong, đường kính 42mm | 2 | Cái | |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | 0,02 | 100M | |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100M | |
| 247 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | 4 | Cái | |
| 248 | Lắp đặt co 90o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 2 | Cái | |
| 249 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm | 1 | Cái | |
| 250 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | 1 | Cái | |
| 251 | Lắp đặt tê (Y), miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 2 | Cái | |
| 252 | Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa PVC miệng bát nối dán keo D114/60 | 1 | Cái | |
| 253 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/60mm | 2 | Cái | |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | 0,14 | 100M | |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,035 | 100M | |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,105 | 100M | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi