Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200327024-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Uyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200302833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 10:08:00 đến ngày 2020-03-19 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,121,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng Mục Chung
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền, khuôn ,rãnh đường, đánh cấp bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1114 100m3
2 Vét hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8666 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4125 100m3
4 Đào móng kè, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 100m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,88 m3
6 Xây đá hộc, xây thân kè, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,69 m3
7 Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,59 m3
8 Xây đá hộc, xây mương thủy lợi, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m3
9 Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4891 100m3
10 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3169 100m3
11 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3169 100m3
12 Vận chuyển đất về đắp tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3169 100m3
13 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8666 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,302 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4545 100m2
2 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.033,41 m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9576 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,3456 m3
5 Cắt khe co 1*4 của đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4 10m
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
2 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,13 m3
3 Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,94 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1596 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,93 m3
6 ván khuôn bản cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1028 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0663 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0793 tấn
9 bê tông bản cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
10 Lắp dựng bản cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
12 Đào xúc đất về đắp sau cống bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 100m3
13 Vận chuyển đất về đắp sau cống bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m3
17 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 100m
E CẦU BẢN L0=2X6M
1 Đào móng cầu , chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,974 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng,mố trụ cầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3132 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,01 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn, thân trụ cầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2304 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,32 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0683 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0644 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,69 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8568 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản cầu đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4691 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9099 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,42 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng,giằng chống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0313 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng,giằng chống, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1789 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
20 ván khuôn lan can ,tay vịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1381 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lan can ,tay vịn đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1334 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lan can tay vịn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
23 Lắp dựng lan can tay vin, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
24 Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m3
25 Xếp đá khan lát lòng cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,41 m3
26 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9718 100m3
27 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9718 100m3
28 Vận chuyển đất về đắp tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9718 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 đắp sau mố, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 100m3
30 Xây đá hộc, xây con trạch hộ lan, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m3
31 Trát tường con trạch, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,64 m2
32 Lắp đặt ống nước mặt cầu dk 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m
33 Đắp đất làm vòng vây ngăn nước bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m3
34 bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 cái
35 Máy bơm nước động cơ Diezel 25CV phục vụ thi công cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->