Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200326768-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠ PLOA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200326112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi thừng xuyên ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 10:04:00 đến ngày 2020-03-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 300,598,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Mục III, chương V, phần 2 346,149 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mục III, chương V, phần 2 291,51 m2
3 Bả bằng matít vào tường (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 446,361 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả (chống thấm) 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 346,149 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà (chống thấm) 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 291,51 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục III, chương V, phần 2 6,372 m2
7 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mục III, chương V, phần 2 6,372 m2
B PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH NÂNG CẤP
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II (80%) Mục III, chương V, phần 2 0,069 100 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II (20%) Mục III, chương V, phần 2 1,728 m3
3 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 3,962 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 1,43 m3
5 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,758 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2 0,048 100 m2
7 Bê tông cổ móng, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,144 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn ván khuôn cổ móng Mục III, chương V, phần 2 0,029 100 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2 0,008 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=18 mm Mục III, chương V, phần 2 0,122 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 3,531 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 0,142 100 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,142 100 m3
14 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,142 100 m3
15 Bê tông giằng móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,16 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn đà kiềng Mục III, chương V, phần 2 0,117 100 m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2 0,031 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,184 tấn
19 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 2,378 m3
C PHẦN THÂN NHÀ VỆ SINH NÂNG CẤP
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,672 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2 0,134 100 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2 0,02 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,06 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,988 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2 0,164 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2 0,025 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,143 tấn
9 Bê tông Sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,317 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô Mục III, chương V, phần 2 0,054 100 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m Mục III, chương V, phần 2 0,02 tấn
12 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 4,876 m3
13 SXDL vách ngăn các phòng vệ sinh bằng tấm nhựa compact HPL + phụ kiện INOX 304 Mục III, chương V, phần 2 25,8 m2
14 SXLD cửa khung nhôm sơn tĩnh điện Mục III, chương V, phần 2 9,52 m2
D PHẦN MÁI NHÀ VỆ SINH NÂNG CẤP
1 Sản xuất cấu kiện xà gồ, đà trần thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 0,179 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2 0,179 tấn
3 Lợp mái bằng tôn sóng mạ màu dày 0.40mm Mục III, chương V, phần 2 0,384 100 m2
4 Trần thạch cao khung nổi Mục III, chương V, phần 2 25,8 m2
E PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH NÂNG CẤP
1 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 55,44 m2
2 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 3,48 m2
3 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, … Mục III, chương V, phần 2 3,48 m2
4 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 7 m
5 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 80,64 m2
6 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 27,75 m2
7 Bả bằng ma tít, vào tường Mục III, chương V, phần 2 56,64 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 56,64 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 5,46 m2
10 Miết mạch tường gạch loại lõm Mục III, chương V, phần 2 5,46 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mục III, chương V, phần 2 5,46 m2
F PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH NÂNG CẤP
1 Lắp đặt tủ 4x6 gắn CP âm tường Mục III, chương V, phần 2 4 hộp
2 Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ Mục III, chương V, phần 2 2 hộp
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mục III, chương V, phần 2 35 m
4 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 50 m
5 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 50 m
6 Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt Mục III, chương V, phần 2 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mục III, chương V, phần 2 2 cái
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mục III, chương V, phần 2 1 cái
9 Lắp đặt đèn LED tiết kiệm điện 15W Mục III, chương V, phần 2 4 bộ
G PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH NÂNG CẤP
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm Mục III, chương V, phần 2 0,14 100 m
2 Lắp đặt cút uPVC D114mm Mục III, chương V, phần 2 12 cái
3 Lắp đặt tê uPVC D114mm Mục III, chương V, phần 2 3 cái
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3mm Mục III, chương V, phần 2 0,16 100 m
5 Lắp đặt tê giảm uPVC D90/60mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
6 Lắp đặt tê uPVC D90mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
7 Lắp đặt cút uPVC D90mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
8 Lắp đặt co giảm uPVC D90/60mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm Mục III, chương V, phần 2 0,32 100 m
10 Lắp đặt cút uPVC D60mm Mục III, chương V, phần 2 18 cái
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3mm Mục III, chương V, phần 2 0,15 100 m
12 Lắp đặt co giảm uPVC D34/27mm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
13 Lắp đặt tê giảm uPVC D34/27mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
14 Lắp đặt van ren bằng đồng, đường kính van 34mm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Mục III, chương V, phần 2 0,28 100 m
16 Lắp đặt tê uPVC D27mm Mục III, chương V, phần 2 14 cái
17 Lắp đặt cút uPVC D27mm Mục III, chương V, phần 2 26 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Mục III, chương V, phần 2 4 bộ
19 Lắp đặt vòi inox lavabo Mục III, chương V, phần 2 4 bộ
20 Lắp đặt gương soi Mục III, chương V, phần 2 1 cái
21 Lắp đặt chậu xí bệt Mục III, chương V, phần 2 5 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Inax Mục III, chương V, phần 2 6 cái
23 Lắp đặt vòi sen - Inax Mục III, chương V, phần 2 1 cái
24 Lắp đặt tê cầu Mục III, chương V, phần 2 6 cái
25 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - Inox Mục III, chương V, phần 2 5 cái
26 Lắp đặt chậu tiểu nam - loại vuông Mục III, chương V, phần 2 3 bộ
27 Lắp đặt vòi inox xả bồn tiểu Mục III, chương V, phần 2 3 bộ
28 Lắp đặt phễu thu nước 200*200 - Inox Mục III, chương V, phần 2 2 cái
29 Lắp đặt co ren đồng trong uPVC D27mm Mục III, chương V, phần 2 13 cái
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III Mục III, chương V, phần 2 17,702 m3
31 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 1,495 m3
32 Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 3,826 m3
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 30,96 m2
34 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,717 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mục III, chương V, phần 2 0,042 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V, phần 2 0,035 100 m2
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 9 cái
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Mục III, chương V, phần 2 0,019 100 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->