Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Uyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 10:02:00 đến ngày 2020-03-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,462,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng Mục Chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0064 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất từ đào chuyển sang đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8272 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2621 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1663 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường đá cấp 4 bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4553 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước,chân khay, đất cấp 3 bằng TC (tính 10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,892 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước,chân khay, , máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3(tính 90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2403 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước,chân khay, thủ công, sâu <=30cm, đất C4(tính 10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,96 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước,chân khay, , máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4(tính 90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3364 | 100m3 |
| 10 | Phá đá khuôn đường, rãnh thoát nước đá c4 bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9065 | 100m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,82 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3491 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7129 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2523 | 100m3 |
| 16 | Lu lòng đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7023 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc cấp phối trên tuyến lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3(hệ số 0,1714 là hệ số lu lèn áp dụng cho mặt đường cấp phối dầy 12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3966 | 100m3 |
| 18 | Làm mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3195 | 100m2 |
| 19 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3( tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,628 | m3 |
| 20 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3( tính 90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4165 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C4( tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | m3 |
| 22 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4( tính 90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2385 | 100m3 |
| 23 | Phá đá hố móng bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1658 | 100m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,27 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,35 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,21 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2013 | tấn |
| 28 | Bê tông láng mặt, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 30 | Bê tông mũ mố, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2061 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1513 | tấn |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 38 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1897 | 100m3 |
| 39 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3(tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,232 | m3 |
| 40 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3(tính 90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4609 | 100m3 |
| 41 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C4(tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,423 | m3 |
| 42 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4(tính 90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1181 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7438 | 100m3 |
| 44 | Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,44 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng, đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,54 | m3 |
| 46 | Bê tông con trạch M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 47 | Ván khuôn con trạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Cút thép TK ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Rắc co kẽm ĐK 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi