Gói thầu: Gói thầu số 1:Trường tiểu học Thạnh Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200329324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1:Trường tiểu học Thạnh Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 09:14:00 đến ngày 2020-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,719,019,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1,827 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 7,664 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 75,36 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 7,681 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,707 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 7,681 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 10,244 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,111 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 2,124 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1,079 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 28,274 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1,39 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,244 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1,611 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1,317 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 13,139 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,193 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1,768 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1,979 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 10,421 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,557 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 3,849 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 3,591 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 25,344 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1,615 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,337 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 3,572 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 20,92 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,14 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,026 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1,325 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1,452 | 100m3 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 5,259 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,588 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 44,952 | m3 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 6,114 | tấn |
| 37 | Thép định vị xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1,659 | kg |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 6,114 | tấn |
| 39 | Trần hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 372 | m2 |
| 40 | Lợp mái ngói 22v/m2 h <= 16m (không sử dụng li tô gỗ) | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 4,803 | 100m2 |
| 41 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 5,389 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 76,118 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 9,443 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 2,181 | m3 |
| 45 | Láng granitô cầu thang 2cm M75 (có bả) | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 38,062 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 430,56 | m2 |
| 47 | Ốp đá chẻ trang trí M75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 52,072 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 17,394 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 40,8 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ sắt kính | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 72 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 389,564 | m2 |
| 52 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 502,71 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm M75 (có bả) | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 61,984 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm M75 (có bả) | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 375,089 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 203,3 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ M75 (có bả) | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 37,2 | m |
| 57 | Láng sênô, mái hắt dày 3cm M75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 222,628 | m2 |
| 58 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 222,628 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 892,274 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 481,626 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 389,564 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 984,336 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 637,74 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 3,896 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 9,843 | 100m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 8 | cái |
| 3 | Hộp chứa Automat chống thấm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 400 | m |
| 16 | Lắp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 14 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,603 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1,215 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,375 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,614 | 100m2 |
| 7 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 4,831 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,467 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,036 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,324 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 5,4 | m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 1,34 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 30 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống kiểm tra D100 | Mô tả kỹ thuật chương 5 | 15 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi