Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (Chương trình 135) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 09:31:00 đến ngày 2020-03-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,561,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-14B2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-12B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT-12C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Xà đỡ thẳng XĐT-1L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Xà néo góc đơn XN1-2L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo góc II XN2-5L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Xà néo cột đúp XNĐ-35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo XNP-0L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Xà néo rẽ XNR35-2L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cổ dề néo dây CDG-2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 11 | Xà néo cầu dao XND-2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện GĐ-2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Thang sắt TS-2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Giằng cột đúp GC-K | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Tiếp địa cột RC-5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 17 | Kim chống sét KS - 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 18 | Móng néo MN20-5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 19 | Chuỗi néo cách điện 35kV, polyme, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò > 962mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73 | chuỗi |
| 20 | Cách điện đứng gốm Pin post 35kV, chiều dài dòng rò > 875mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | quả |
| 21 | Dây dẫn nhôm lõi thép AC-50/8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.133,65 | m |
| 22 | Kẹp cáp nhôm đa năng AC25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm, lưỡng kim kiểu Úc loại AC70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Ống nối dây dẫn OND-50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 25 | Lèo tăng cường cầu dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Biển tên dao sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Biển số cột, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 28 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 29 | Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | kg |
| 30 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 31 | Ống xoắn cách điện 24kV dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | sợi |
| 32 | Giáp buộc cổ sứ Composite | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | sợi |
| 33 | Bốc dỡ cột xà , sứ vật liệu điện lên xuống xe bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 35/0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT-12B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Trang bị nối đất trạm NĐT-12Đ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNĐ-2L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-1L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì rơi XFCO- 12Đ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế GĐT - 12Đ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-12Đ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giá, gầm đỡ máy biến áp GMBA - 12Đ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện GĐ - 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thang sắt TS - 33Đ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Kim chống sét trên cột trạm KS - 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Cầu chì tự rơi 35kV (cách điện polyme) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cách điện đứng gốm Pin post 35kV, chiều dài dòng rò > 875mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | quả |
| 14 | Dây dẫn nhôm bọc cách điện 24kV AXIV-50-24KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 15 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 16 | Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Kẹp cáp nhôm đa năng AC50; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm, lưỡng kim loại AC50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Đai thép 2000 x 19 x 1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 24 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Đầu chụp Polyme cầu chì tự rơi (6 cái/bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Đầu chụp Polyme đầu sứ chống sét van (3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Đầu chụp Polyme đầu cực MBA F90 (3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Đầu chụp Polyme đầu cực hạ thế (4 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Ống xoắn cách điện 24kV dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 30 | Giáp buộc cổ sứ Composite | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | sợi |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H- 7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146 | cột |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.304,4 | m |
| 3 | Cổ dề néo dây cột đúp BT vuông CD.3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại kiểu RL-5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm, lưỡng kim kiểu Úc loại AC70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Kéo dây vị trí góc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | VT |
| 7 | Móc treo ( Mã ốp) F18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | Cái |
| 8 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | bộ |
| 9 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | bộ |
| 10 | Đai thép mạ kẽm 19x1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201 | sợi |
| 11 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201 | cái |
| 12 | Bốc dỡ cột , xà,vật liệu điện lên xuống xe bằng TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-4, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT-K, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 4 | Móng néo MN20-5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | móng |
| 5 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RC-5, dài 30m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 6 | Đào, lấp đất rãnh Hệ thống nối đất trạm, dài 56m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Móng cột vuông 7,5B MV-17 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | móng |
| 8 | Móng cột vuông 7,5B néo góc đúp, néo cuối MV-27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | móng |
| 9 | Tiếp địa lặp lại kiểu RL-5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến thế 35/0,4kV-75 kVA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ TĐ-100A (2 lộ ra 75A) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 35kv | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Chi phí vận chuyển thiết bị từ nơi sản xuất tới công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| H | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy b. áp phân phối 50 - 35/0,4kv | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện tử 3 pha 400V-5A (loại 3 biểu giá) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ 400V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 1 bộ 3 pha <=35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm H.C chống sét van <= 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 cái |
| 7 | Thí nghiệm H.C máy biến áp<=35/0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | VT |
| 9 | Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa Tram BA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 10 | Thí nghiệm H.C cầu dao <=35kV bằng cơ khí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm H.C cầu chì rơi <=35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Chuỗi néo cách điện 35kV, polyme, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò > 962mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cách điện đứng gốm Pin post 35kV, chiều dài dòng rò > 875mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Áp tô mát dòng điện <=100 A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Biến dòng điện hạ thế < 1kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Đồng hồ vôn kế loại AC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Đồng hồ am pe kế loại AC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi