Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Huyện ủy cũ thành nhà khách và phòng tiếp dân, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200329200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Huyện ủy cũ thành nhà khách và phòng tiếp dân, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200320179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 08:53:00 đến ngày 2020-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,120,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | SỬA CHỮA NHÀ KHỐI DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 3 | Cửa khung nhôm kính, khung nhôm trắng, kính mờ, cửa sổ kính chớp (khoán gọn đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 4 | Khóa cửa Việt tiệp tay đấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh cũ hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Lắp đặt vòi gạt bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi nhà vệ sinh, gương kính nẹp inox đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ bằng kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa, vòi nước nóng và lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20l ARISTON (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 17 | Tháo dỡ một số trang thiết bị điện và đường dây cũ trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế nhựa nổi công tắc, ổ cắm, Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện kim loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 32 | Móc treo quạt trần gia công bắt vít bê tông vào trần nhà + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Đinh vít +nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 34 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 36 | Đục phá phần nền bị bong rộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 38 | Đục phá tường cũ bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 40 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 42 | Trần khung thả nổi nhà vệ sinh, tấm trần kt 600*600mm thích hợp ẩm ướt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 43 | Lắp đặt tấm tôn nắp đường lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lau dọn, vệ sinh toàn bộ nhà khối dân và nhà bếp (chuyển thành nhà hội trường phòng giáo dục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nhà bếp nấu bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 50 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 51 | Công vệ sinh kè đá cũ trước khi xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 52 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,87 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,145 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,575 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m3 |
| 56 | Lắp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6233 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 1km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,812 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | 100m2 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1382 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2634 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,0452 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,4852 | m2 |
| 68 | Xếp đá đầu ống giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 69 | Ống nhựa PVC D90 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | đoạn |
| 70 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 71 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | m2 |
| 74 | San phẳng nền đất sau nhà bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 75 | Đào xúc đất về đắp, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | 100m3 |
| 76 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | 100m3 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ HUYỆN ỦY CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3551 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7951 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0224 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và di chuyển đồ dùng thiết bị trong các phòng (Rèm cửa cũ, maket, phông rèm...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 7 | Bốc xếp + vận chuyển thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 8 | Đào nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 11 | Quét SIKA chống thấm tường, nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,7712 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,6352 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,472 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9452 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,0976 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.138,1916 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,4575 | m2 |
| 18 | Bả matít vào tường trát lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,4575 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.784,8796 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.353,312 | m2 |
| 21 | Thay mới kính cửa bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 22 | Vệ sinh và sửa chữa lại các cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cửa |
| 23 | Dán lại toàn bộ giấy dán cửa mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cửa |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,528 | m2 |
| 25 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính mờ nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,528 | m2 |
| 26 | Khóa cửa Việt tiệp tay đấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m2 |
| 30 | Vệ sinh và sơn PU lại cửa D5 nhà VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt kính mờ cho cửa D5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 33 | Trần khung thả nổi KT600*600mm, thích hợp ẩm ướt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,3 | m2 |
| 34 | Lắp đặt hoàn chỉnh rèm cửa cho các phòng (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,96 | m2 |
| 35 | Giường ngủ gỗ sồi Nga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | chiếc |
| 36 | Sửa chữa, vệ sinh và sơn PU 03 nước lan can cầu thang cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 38 | Lắp dựng Vách ngăn tấm COMPACT HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m2 |
| 39 | Vách ngăn tấm COMPACT HPL cả phụ kiện đi kèm INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m2 |
| 40 | Tay nắm + chân INOX cao 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 41 | Bộ ke góc INOX cho vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 42 | Thanh ke nhôm nóc chữ U40*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 43 | Tháo dỡ toàn bộ trang thiết bị điện và đường dây cũ toàn bộ nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha <=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 59 | Lắp đặt đế nhựa nổi công tắc, ổ cắm, Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện kim loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 62 | Móc treo quạt trần gia công bắt vít bê tông vào trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 63 | Đinh vít +nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 64 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cuộn |
| 65 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | máy |
| 66 | Điều hòa Media 12000BTU một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | máy |
| 67 | Điều hòa Media 18000BTU một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 68 | Lắp đặt ống đồng cho máy 12000BTU, ĐK (6,4+12,7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 69 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 20mm thoát nước điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 71 | Vải bọc ống bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cuộn |
| 72 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20l ARISTON (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | máy |
| 73 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 74 | Công sửa chữa, phá chóp mái và vận chuyển mái tôn cũ ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,296 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng Thép hộp 40*40*2mm đỡ mái nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 77 | Thép hộp 40*40*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,04 | kg |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5433 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 82 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 83 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 85 | Cút D90-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 86 | Đai bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 87 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 88 | Ống thoát tràn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đoạn |
| 89 | Đục nền bê tông và đổ lại sau khi lắp xong ống thoát nước D110 và rãnh xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | vị trí |
| 90 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh và đường nước cũ hiện có toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 91 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 93 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 94 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 95 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m |
| 96 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 99 | Cút PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 100 | Cút PVC D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 101 | Cút PVC D34-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 102 | Cút chếch PVC D110-135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 103 | Cút chếch PVC D90-135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 106 | Cút thu nhựa PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 107 | Côn PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 108 | Côn nhựa PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 109 | Côn nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 110 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 111 | Măng xông + Răcco nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 112 | Măng xông + Răcco nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 113 | Tê PVC D110 - 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 114 | Tê PVC D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khoá D=50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khoá D=40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 120 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi gạt bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi nhà vệ sinh, gương kính nẹp inox đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 124 | Lắp đặt kệ bằng kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 126 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa, vòi nước nóng và lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 129 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen, hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 130 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | tuýt |
| 131 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 132 | Lắp đặt máy bơm nước lên bồn, máy pentax CM75 0,8HP (khoán gọn đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 133 | Công đục phá tường và trát lại khi lắp đường nước nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,733 | m3 |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0052 | m3 |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 137 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3862 | tấn |
| 138 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 139 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,391 | m3 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,798 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,352 | m2 |
| 142 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,352 | m2 |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,443 | m3 |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | tấn |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,911 | m3 |
| 148 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 149 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6667 | m3 |
| 150 | Lắp đặt ống cống D300 BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ống |
| 151 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đệm móng cống, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 152 | Vận chuyển ống cống đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chuyến |
| 153 | Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 5E FTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 154 | Đầu nối PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 155 | Mặt nạ đơn - port Faceplate AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 156 | Hộp đế dùng cho mặt nạ Faceplate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 157 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 158 | Lạt thít số 5 - 5x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | túi |
| 159 | Đinh vít + nở nhựa và Cô lie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 160 | Tủ SWITCH PLANET 8+16 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 161 | Đầu phát WIFI - TP LINK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 164 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi