Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Huyện ủy cũ thành nhà khách và phòng tiếp dân, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200329200-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Huyện ủy cũ thành nhà khách và phòng tiếp dân, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200320179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 08:53:00 đến ngày 2020-03-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,120,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường Theo quy định 1 Khoản
B SỬA CHỮA NHÀ KHỐI DÂN
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
3 Cửa khung nhôm kính, khung nhôm trắng, kính mờ, cửa sổ kính chớp (khoán gọn đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
4 Khóa cửa Việt tiệp tay đấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh cũ hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
6 Lắp đặt vòi gạt bằng đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt gương soi nhà vệ sinh, gương kính nẹp inox đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt kệ bằng kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt hộp đựng xà phòng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Vòi gật gù lắp cho chậu rửa, vòi nước nóng và lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Băng ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
16 Lắp đặt Bình nóng lạnh 20l ARISTON (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
17 Tháo dỡ một số trang thiết bị điện và đường dây cũ trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
22 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
25 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
26 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
29 Lắp đặt đế nhựa nổi công tắc, ổ cắm, Automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
30 Lắp đặt tủ điện kim loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
32 Móc treo quạt trần gia công bắt vít bê tông vào trần nhà + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Đinh vít +nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
34 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
35 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
36 Đục phá phần nền bị bong rộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
37 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
38 Đục phá tường cũ bị bong tróc Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
40 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
42 Trần khung thả nổi nhà vệ sinh, tấm trần kt 600*600mm thích hợp ẩm ướt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m2
43 Lắp đặt tấm tôn nắp đường lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lau dọn, vệ sinh toàn bộ nhà khối dân và nhà bếp (chuyển thành nhà hội trường phòng giáo dục) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
45 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m2
49 Phá dỡ nhà bếp nấu bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
50 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
51 Công vệ sinh kè đá cũ trước khi xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
52 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,87 m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,145 m3
54 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,575 m3
55 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m3
56 Lắp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6233 m3
57 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1925 100m3
58 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 1km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1925 100m3
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,812 m3
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1561 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 tấn
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 100m2
63 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1382 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2634 m3
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,44 m2
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,0452 m2
67 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,4852 m2
68 Xếp đá đầu ống giảm áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
69 Ống nhựa PVC D90 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 đoạn
70 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
71 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 100m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 m3
73 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,35 m2
74 San phẳng nền đất sau nhà bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
75 Đào xúc đất về đắp, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 100m3
76 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m3
77 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 100m3
C SỬA CHỮA NHÀ HUYỆN ỦY CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3551 m3
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7951 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0224 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,28 m2
5 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,52 m2
6 Tháo dỡ và di chuyển đồ dùng thiết bị trong các phòng (Rèm cửa cũ, maket, phông rèm...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
7 Bốc xếp + vận chuyển thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
8 Đào nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m3
9 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m3
11 Quét SIKA chống thấm tường, nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,7712 m2
12 Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,6352 m2
13 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,472 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9452 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,0976 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.138,1916 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.241,4575 m2
18 Bả matít vào tường trát lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.241,4575 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.784,8796 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.353,312 m2
21 Thay mới kính cửa bị vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m2
22 Vệ sinh và sửa chữa lại các cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cửa
23 Dán lại toàn bộ giấy dán cửa mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cửa
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,528 m2
25 Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính mờ nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,528 m2
26 Khóa cửa Việt tiệp tay đấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
28 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,128 m2
30 Vệ sinh và sơn PU lại cửa D5 nhà VS Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
31 Lắp đặt kính mờ cho cửa D5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
32 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
33 Trần khung thả nổi KT600*600mm, thích hợp ẩm ướt Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,3 m2
34 Lắp đặt hoàn chỉnh rèm cửa cho các phòng (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,96 m2
35 Giường ngủ gỗ sồi Nga Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 chiếc
36 Sửa chữa, vệ sinh và sơn PU 03 nước lan can cầu thang cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
37 Vệ sinh toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
38 Lắp dựng Vách ngăn tấm COMPACT HPL Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,86 m2
39 Vách ngăn tấm COMPACT HPL cả phụ kiện đi kèm INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,86 m2
40 Tay nắm + chân INOX cao 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
41 Bộ ke góc INOX cho vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
42 Thanh ke nhôm nóc chữ U40*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m
43 Tháo dỡ toàn bộ trang thiết bị điện và đường dây cũ toàn bộ nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
44 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
45 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
46 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
50 Lắp đặt các automat 3 pha <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt các automat 3 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
54 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
56 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
59 Lắp đặt đế nhựa nổi công tắc, ổ cắm, Automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 cái
60 Lắp đặt tủ điện kim loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
61 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
62 Móc treo quạt trần gia công bắt vít bê tông vào trần nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
63 Đinh vít +nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
64 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cuộn
65 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 máy
66 Điều hòa Media 12000BTU một chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 máy
67 Điều hòa Media 18000BTU một chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
68 Lắp đặt ống đồng cho máy 12000BTU, ĐK (6,4+12,7)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
69 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
70 Lắp đặt ống nhựa ĐK 20mm thoát nước điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
71 Vải bọc ống bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cuộn
72 Lắp đặt Bình nóng lạnh 20l ARISTON (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 máy
73 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
74 Công sửa chữa, phá chóp mái và vận chuyển mái tôn cũ ra khỏi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,296 100m2
76 Lắp dựng Thép hộp 40*40*2mm đỡ mái nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
77 Thép hộp 40*40*2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,04 kg
78 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
79 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5433 tấn
80 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 100m2
81 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2 m2
82 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
83 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
85 Cút D90-90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
86 Đai bắt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
87 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
88 Ống thoát tràn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đoạn
89 Đục nền bê tông và đổ lại sau khi lắp xong ống thoát nước D110 và rãnh xung quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 vị trí
90 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh và đường nước cũ hiện có toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
91 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m
92 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
93 Ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
94 Ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
95 Ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 100m
96 Ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
97 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
98 Ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 100m
99 Cút PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
100 Cút PVC D90-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
101 Cút PVC D34-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
102 Cút chếch PVC D110-135 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
103 Cút chếch PVC D90-135 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
104 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
105 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
106 Cút thu nhựa PPR D25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
107 Côn PVC D90x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
108 Côn nhựa PPR D50x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
109 Côn nhựa PPR D40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
110 Côn nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
111 Măng xông + Răcco nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
112 Măng xông + Răcco nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
113 Tê PVC D110 - 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
114 Tê PVC D90-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
115 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
116 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
117 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
118 Lắp đặt van khoá D=50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Lắp đặt van khoá D=40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
120 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Lắp đặt vòi gạt bằng đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
123 Lắp đặt gương soi nhà vệ sinh, gương kính nẹp inox đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
124 Lắp đặt kệ bằng kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
125 Lắp đặt hộp đựng xà phòng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
126 Vòi gật gù lắp cho chậu rửa, vòi nước nóng và lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
127 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
129 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen, hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
130 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 tuýt
131 Băng ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
132 Lắp đặt máy bơm nước lên bồn, máy pentax CM75 0,8HP (khoán gọn đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
133 Công đục phá tường và trát lại khi lắp đường nước nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,733 m3
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0052 m3
136 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
137 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3862 tấn
138 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
139 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,391 m3
140 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,798 m2
141 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,352 m2
142 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,352 m2
143 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,443 m3
144 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1391 tấn
145 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1051 100m2
146 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
147 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,911 m3
148 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
149 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6667 m3
150 Lắp đặt ống cống D300 BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ống
151 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đệm móng cống, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
152 Vận chuyển ống cống đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chuyến
153 Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 5E FTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
154 Đầu nối PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
155 Mặt nạ đơn - port Faceplate AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
156 Hộp đế dùng cho mặt nạ Faceplate Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
157 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=26mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
158 Lạt thít số 5 - 5x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 túi
159 Đinh vít + nở nhựa và Cô lie Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 bộ
160 Tủ SWITCH PLANET 8+16 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
161 Đầu phát WIFI - TP LINK Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
163 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
164 Đế nhựa công tắc, ổ cắm, automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->