Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200324810-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vĩnh Ngọc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200265301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 15:17:00 đến ngày 2020-03-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,180,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 gốc cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc cây
5 Vận chuyển bốc xếp cây dùng xe cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1cây
6 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,158 m3
7 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,336 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,31 m3
9 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,75 m3
10 Xúc đá tảng, cục bê tông có đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,696 100m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 969,55 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ (áp dụng vận chuyển tiếp 9km đến bãi tập tập kết phế thải gần nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 969,55 m3
13 Đào nền đường bằng máy đào, máy ủi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 100m3
14 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,477 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 100m3
16 Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 100m3
17 Vận chuyển 3 km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 100m3
18 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,246 m3
19 Đào nền đường bằng máy đào, máy ủi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,052 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,725 100m3
21 Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,725 100m3
22 Vận chuyển 3 km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,725 100m3
23 Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,242 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,442 100m3
25 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,056 100m3
26 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,961 100m3
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,195 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,598 100m2
29 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,226 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,024 100m2
31 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,25 m3
32 Xúc đá tảng, cục bê tông có đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,25 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ (áp dụng vận chuyển tiếp 9km đến bãi tập tập kết phế thải gần nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,25 m3
35 Tháo tấm đan rãnh hiện trạng để vét bùn, trọng lượng cấu kiện <250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 776 cái
36 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,04 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
38 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp I (áp dụng vận chuyển tiếp 6km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
39 Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
40 Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,608 100m3
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,093 m3
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,805 m3
43 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,552 100m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,592 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,29 100m3
46 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III (áp dụng vận chuyển tiếp 6km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,29 100m3
47 Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,29 100m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m3
49 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,558 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m2
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,46 m3
53 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,11 m3
54 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,557 m3
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,833 100m2
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,289 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,498 m3
59 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 813,673 m2
60 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,4 m2
61 Sản xuất, lắp đặt song chắn rác Composite KT 530x960 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
62 Sản xuất, lắp đặt nắp Composite KT 900x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
63 Lắp đặt tấm ga thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 tấm
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,578 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,022 tấn
66 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,815 m3
67 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.221 cái
68 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
69 Đào kênh mương bằng máy đào, chiều rộng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m3
70 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,933 m3
71 Đào kênh mương bằng máy đào, chiều rộng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,087 100m3
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,528 m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,046 100m3
74 Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,046 100m3
75 Vận chuyển 3 km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,046 100m3
76 Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
77 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.534 cái
78 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 đoạn ống
79 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d<=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,8 1 đoạn ống
80 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 mối nối
81 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính d=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,8 1 mối nối
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,86 100m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,311 m3
84 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 26x23x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.153,94 m
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,151 m3
86 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,494 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,269 m2
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,618 m3
89 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 100m2
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,655 m3
91 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.153,94 cái
92 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,882 100m3
93 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dầy 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.881,49 m2
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,551 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,265 m2
98 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,265 m2
99 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m3
100 Cây chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cây
101 Trồng cây Giáng Hương đường kính D 10-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cây
102 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 1 hố
103 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 m3
104 Xúc đá tảng, cục bê tông có đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
105 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 m3
106 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 m3
107 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,836 m3
108 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m3
109 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,898 m3
110 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,534 m3
111 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m3
113 Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m3
114 Vận chuyển 3 km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m3
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,751 m3
116 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,447 m3
117 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
118 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 m3
120 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
121 Lót nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 100m2
122 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,042 m3
123 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10m
124 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,378 m3
125 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,563 m3
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,604 m2
127 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,71 m2
128 Quét vôi ngoài nhà 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,314 m2
129 Thu hồi ống nhựa HDPE, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 100m
130 Thu hồi ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 100m
131 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,504 100m
132 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, chiều dày 11,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,216 100m
133 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, chiều dày 11,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 100m
134 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 nối bằng măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,626 100m
135 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 cái
136 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
137 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 100m
138 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 100m
139 Thu hồi đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
140 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
B HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AE4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 1km dây
2 Tháo xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
3 Tháo xà thép cột néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
4 Tháo hạ cột H Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cột
5 Tháo công tơ 1pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
6 Tháo hòm 1 công tơ 1pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
7 Tháo hòm 2 công tơ 1pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
8 Tháo hòm 4 công tơ 1pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
9 Xúc bê tông móng cột cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100viên
10 Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
11 Công tác bốc lên phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,966 m3
13 Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,158 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
19 Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
20 Vận chuyển 3 km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
21 Lắp dựng cột BTLT 10B Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
22 Cột BTLT 10B Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
23 Lắp đặt xà, loại cột néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Xà hãm dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,484 kg
25 Lắp khóa hãm cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Khóa hãm cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
28 Khóa đỡ cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
29 Tấm móc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
31 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
32 Lắp đặt ghíp bọc nối cáp voặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
33 Ghíp bọc đơn cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
34 Ghíp bọc đôi cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
35 Lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
36 Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1 CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
37 Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
38 Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
39 Cáp AE2x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
40 Cáp AE2x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
41 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấn
42 Công tác bốc xuống phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->