Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200324810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vĩnh Ngọc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200265301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 15:17:00 đến ngày 2020-03-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,180,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển bốc xếp cây dùng xe cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cây |
| 6 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,158 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,336 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,31 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,75 | m3 |
| 10 | Xúc đá tảng, cục bê tông có đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,696 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,55 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ (áp dụng vận chuyển tiếp 9km đến bãi tập tập kết phế thải gần nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,55 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào, máy ủi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,477 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển 3 km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m3 |
| 18 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,246 | m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào, máy ủi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,725 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,725 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển 3 km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,725 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,242 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,442 | 100m3 |
| 25 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,056 | 100m3 |
| 26 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,961 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,195 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,598 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,226 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,024 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,25 | m3 |
| 32 | Xúc đá tảng, cục bê tông có đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,25 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ (áp dụng vận chuyển tiếp 9km đến bãi tập tập kết phế thải gần nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,25 | m3 |
| 35 | Tháo tấm đan rãnh hiện trạng để vét bùn, trọng lượng cấu kiện <250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776 | cái |
| 36 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,04 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp I (áp dụng vận chuyển tiếp 6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,608 | 100m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,093 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,805 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,592 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,29 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III (áp dụng vận chuyển tiếp 6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,29 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,29 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m3 |
| 49 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,558 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,46 | m3 |
| 53 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,11 | m3 |
| 54 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,557 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,833 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,289 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,498 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,673 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,4 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt song chắn rác Composite KT 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt nắp Composite KT 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 63 | Lắp đặt tấm ga thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | tấm |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,578 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,022 | tấn |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,815 | m3 |
| 67 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.221 | cái |
| 68 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 69 | Đào kênh mương bằng máy đào, chiều rộng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,933 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương bằng máy đào, chiều rộng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,087 | 100m3 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,528 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,046 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,046 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển 3 km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,046 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 77 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.534 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 đoạn ống |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d<=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,8 | 1 đoạn ống |
| 80 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 mối nối |
| 81 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính d=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,8 | 1 mối nối |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,86 | 100m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,311 | m3 |
| 84 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153,94 | m |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,151 | m3 |
| 86 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,494 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,269 | m2 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,618 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | 100m2 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,655 | m3 |
| 91 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153,94 | cái |
| 92 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | 100m3 |
| 93 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dầy 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.881,49 | m2 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,551 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,265 | m2 |
| 98 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,265 | m2 |
| 99 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m3 |
| 100 | Cây chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cây |
| 101 | Trồng cây Giáng Hương đường kính D 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây |
| 102 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 hố |
| 103 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 104 | Xúc đá tảng, cục bê tông có đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 107 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,836 | m3 |
| 108 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,898 | m3 |
| 110 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,534 | m3 |
| 111 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển 3 km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,751 | m3 |
| 116 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,447 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 121 | Lót nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,042 | m3 |
| 123 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10m |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,378 | m3 |
| 125 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,563 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,604 | m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,71 | m2 |
| 128 | Quét vôi ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,314 | m2 |
| 129 | Thu hồi ống nhựa HDPE, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | 100m |
| 130 | Thu hồi ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,504 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, chiều dày 11,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,216 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, chiều dày 11,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 nối bằng măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100m |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 137 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | 100m |
| 138 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | 100m |
| 139 | Thu hồi đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 140 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| B | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AE4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 1km dây |
| 2 | Tháo xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 5 | Tháo công tơ 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 6 | Tháo hòm 1 công tơ 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 7 | Tháo hòm 2 công tơ 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 8 | Tháo hòm 4 công tơ 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 9 | Xúc bê tông móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100viên |
| 10 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 11 | Công tác bốc lên phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,966 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,158 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển 3 km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cột BTLT 10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 22 | Cột BTLT 10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Xà hãm dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,484 | kg |
| 25 | Lắp khóa hãm cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Khóa hãm cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Tấm móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 31 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt ghíp bọc nối cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 33 | Ghíp bọc đơn cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 34 | Ghíp bọc đôi cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 35 | Lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 36 | Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 37 | Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 38 | Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 39 | Cáp AE2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 40 | Cáp AE2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 41 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 42 | Công tác bốc xuống phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi