Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (Chương trình 135) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 09:26:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,234,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-14C (G4-N10) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-12C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT-12B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 4 | Xà rẽ XR35-1L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo góc đơn XN-35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Xà rẽ XR35-2L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo hình cổng XNII-35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo 3 thân XN3T-35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 9 | Xà đỡ chống sét van trên cột hình II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo cầu dao NCD-35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Thang trèo cầu dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Dây néo DNC50-12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 14 | Dây néo DNC50-14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 15 | Tiếp địa cột RC-4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 16 | Cổ dề néo dây CND-35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 17 | Cổ dề dây néo CDN-105 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 18 | Kim chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 19 | Chuỗi néo cách điện polyme 35kV, lực kép 120kN, chiều dài dòng dò >=962mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | chuỗi |
| 20 | Cách điện đứng gốm 35kV, chiều dài dòng rò > 875mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | quả |
| 21 | Dây dẫn nhôm lõi thép loại AC-50/8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.453,08 | m |
| 22 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 23 | Lèo tăng cường cầu dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Biển tên dao sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 25 | Biển số cột, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 26 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 27 | Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | kg |
| 28 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | kg |
| 29 | Dây polyme buộc dây dẫn vào cổ sứ, AC-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 30 | Ống xoắn cách điện 24kV, dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 31 | Giáp níu dây bọc cách điện 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 32 | Kéo dây d<=50 mm2 vị trí bẻ góc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | VT |
| 33 | Kéo dây d <=50 mm2 vị trí vượt đường 3m< rộng <5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | VT |
| 34 | Bốc dỡ cột xà , sứ lên xuống xe bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 35 | Lắp đặt cầu dao 1 bộ 3 pha <=35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 35/0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-12B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu trì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ thanh cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp và tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo + dây nối tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Kim chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cầu chì tự rơi 35kV (cách điện polyme) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | quả |
| 14 | Dây dẫn nhôm bọc cách điện 24kV AXIV-50-24KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV4x70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 16 | Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 17 | Giáp buộc cố sứ Composite cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | sợi |
| 18 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | sợi |
| 19 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim BK70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Đầu chụp Polyme cầu chì rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Đầu chụp Polyme đầu chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Đầu chụp Polyme đầu hạ áp MBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Đầu chụp Polyme đầu cao áp MBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 30 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 31 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp và làm đầu cáp 0,4kV, tiết diện 70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Lắp và làm đầu cáp 24kV, tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134 | cột |
| 2 | Cổ dề CD - 3(160) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.039 | m |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.295,4 | m |
| 5 | Ống nối 0,4kV loại NO-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Khóa đỡ 25-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 7 | Khóa néo 25-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 8 | Mã ốp F18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148 | cái |
| 10 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện 0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Kéo dây d= <=50 mm2 vị trí bẻ góc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | VT |
| 13 | Kéo dây d <=50 mm2 vị trí vượt đường 3m< rộng <5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | VT |
| 14 | Bốc dỡ cột xà , sứ lên xuống xe bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-3A, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | móng |
| 3 | Móng néo MN15-5, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | móng |
| 4 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RC-4, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 287,28 | m3 |
| 5 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 6 | Đào, lấp đất rãnh Hệ thống nối đất trạm, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | m3 |
| 7 | Móng cột BTLT 7,5m; MT-17, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | móng |
| 8 | Móng cột BTLT 7,5m; MT-27, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | móng |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến thế 75kVA -35/0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ TĐ-125A ( 2 lộ ra 50A) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 45kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| H | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy b. áp phân phối <= 150 - 35/0,4kv | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ 400V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm H.C chống sét van <= 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ 3 cái |
| 5 | Thí nghiệm H.C máy biến áp<=35/0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cột |
| 7 | Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa Tram BA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Thí nghiệm H.C cầu dao <=35kV bằng cơ khí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 9 | Thí nghiệm H.C cầu chì rơi <=35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Áp tô mát dòng điện <=100 A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 11 | Biến dòng điện hạ thế < 1kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 12 | Đồng hồ vôn kế loại AC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 13 | Đồng hồ am pe kế loại AC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 14 | Thí nghiệm Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 15 | Kiểm định biến dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Kiểm định công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi