Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hồ Cuôi, xã Tân Mỹ, huyện Lạc Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200321962-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hồ Cuôi, xã Tân Mỹ, huyện Lạc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200248550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 14:02:00 đến ngày 2020-03-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,647,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC TUYẾN ĐẬP ĐẤT
1 Tấm lát bê tông R200# đá 1x2 mái thượng lưu CHƯƠNG V 168,46 m3
2 Bê tông R200# đá 2x4 khung khóa chân mái đập CHƯƠNG V 107,806 m3
3 Bê tông R200# đá 2x4 tường chắn sóng CHƯƠNG V 41,661 m3
4 Bê tông R200# đá 2x4 gờ chắn bánh CHƯƠNG V 15,3 m3
5 Bê tông R250 đá 1x2 đỉnh đập CHƯƠNG V 233,862 m3
6 Nilong chống mất nước xi măng CHƯƠNG V 50,5405 kg
7 Giấy dàu, nhựa đường 1 lớp CHƯƠNG V 12,3091 100m2
8 Ván khuôn đổ BT lát mái thượng lưu CHƯƠNG V 3,37 100m2
9 Ván khuôn đổ bê tông khóa mái đập thượng lưu CHƯƠNG V 1,4262 100m2
10 Ván khuôn đổ bê tông gờ chắn bánh + tường chắn sóng CHƯƠNG V 2,1148 100m2
11 Ván khuôn đổ bê tông mặt đập CHƯƠNG V 1,8399 100m2
12 Trồng cỏ bảo vệ mái hạ lưu CHƯƠNG V 7,4419 100m2
13 Đá dăm 1x2 ô trồng cỏ CHƯƠNG V 1,1907 100m3
14 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m CHƯƠNG V 7,4419 100m2
15 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8m, đất cấp II (Đào đánh cấp mái đập ) CHƯƠNG V 0,7343 100m3
16 Đào đất phong hóa tuyến đập (bằng máy đào <0,8m3), đất CI CHƯƠNG V 18,2392 100m3
17 Đào đất móng đập, tuyến đập (bằng máy đào <0,8m3), đất CII CHƯƠNG V 6,0575 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8m, đất cấp II (Đào bãi vật liệu để đắp đập ) CHƯƠNG V 34,3437 100m3
19 Đắp đất thân đập bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 CHƯƠNG V 32,5919 100m3
20 V/c đất phong hóa bỏ ra bãi thải, ô tô 5T, đất CI, cự ly <=1000m CHƯƠNG V 18,2392 100m3
21 V/c tiếp đất phong hóa bỏ ra bãi thải, ô tô 5T, đất CI, cự ly <=2,0km CHƯƠNG V 18,2392 100m3
22 V/c đất đào móng đập ra bãi thải, ô tô 5T, đất CII, cự ly 1000m CHƯƠNG V 6,7917 100m3
23 V/c tiếp đất đào móng đập ra bãi thải, ô tô 5T, đất CII, cự ly <=2,0km CHƯƠNG V 6,7917 100m3
24 V/c đất đến vị trí đắp đập cự ly 0,2km, ô tô 5T, đất CII CHƯƠNG V 34,3437 100m3
25 Bơm nước hố móng CHƯƠNG V 50 ca
26 Lấp cát đầm chặt K>=0.9 giếng CHƯƠNG V 5,8286 m3
27 Biển hiệu công trình đá Granit (40x60) ( gồm cả công lắp đặt ) CHƯƠNG V 1 cái
B HẠNG MỤC NẠO VÉT LÒNG HỒ
1 Nạo vét hồ (bằng máy đào <0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I) CHƯƠNG V 54,9585 100m3
2 V/c đất nạo vét lòng hồ bỏ ra bãi thải, ô tô 5T, đất CI, cự ly <=1000m CHƯƠNG V 54,9585 100m3
3 V/c tiếp đất nạo vét lòng hồ bỏ ra bãi thải, ô tô 5T, đất CI, cự ly <=2,0km CHƯƠNG V 54,9585 100m3
C HẠNG MỤC TUYẾN TRÀN XẢ LŨ
1 Bê tông R200# tường đá 2x4, chiều dày >45cm, cao <=4m CHƯƠNG V 19,1103 m3
2 Bê tông R200# tường đá 2x4, chiều dày <=45cm, cao <=4m CHƯƠNG V 43,1634 m3
3 Bê tông R200# đá 2x4 tường cừ sân sau tiêu năng CHƯƠNG V 1,05 m3
4 Bê tông R200# móng đá 2x4, chiều rộng > 250cm CHƯƠNG V 100,5663 m3
5 Bê tông R200# móng đá 2x4, chiều rộng < 250cm CHƯƠNG V 39,5993 m3
6 Bê tông R250# đá 1x2, chiều rộng > 250cm móng ngưỡng tràn CHƯƠNG V 13,662 m3
7 Bê tông R250# đá 1x2 tường đoạn ngưỡng tràn, chiều dày <= 45cm, cao <=4m CHƯƠNG V 3,823 m3
8 Bê tông R250# đá 1x2, chiều rộng < 250cm trần đoạn ngưỡng tràn CHƯƠNG V 9,3096 m3
9 Bê tông R100# đá 4x6 lót móng CHƯƠNG V 7,8048 m3
10 Cát đen lót đáy móng CHƯƠNG V 12,804 m3
11 Bê tông R200# đá 1x2 mặt cầu qua tràn CHƯƠNG V 2,706 m3
12 Bê tông R200# đá 1x2 thành lan can cầu CHƯƠNG V 0,9017 m3
13 Cốt thép đáy ngưỡng tràn D<=12mm CHƯƠNG V 0,8734 tấn
14 Cốt thép tường ngưỡng tràn D<=12mm CHƯƠNG V 0,4931 tấn
15 Cốt thép trần ngưỡng tràn D<=12mm CHƯƠNG V 0,8381 tấn
16 Cốt thép néo gờ chắn bánh với trần tràn D<=12mm CHƯƠNG V 0,1273 tấn
17 Cốt thép bể tiêu năng D<=12mm CHƯƠNG V 0,9947 tấn
18 Cốt thép bê tông mặt cầu D<=12mm CHƯƠNG V 0,1331 tấn
19 Cốt thép bê tông lan can cầu D<=10mm CHƯƠNG V 0,1778 tấn
20 Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu CHƯƠNG V 0,1563 100m2
21 Ván khuôn thành lan can cầu CHƯƠNG V 0,1487 100m2
22 Ván khuôn đổ bê tông móng băng CHƯƠNG V 1,7604 100m2
23 Ván khuôn đổ bê tông móng tường CHƯƠNG V 0,8477 100m2
24 Ván khuôn kim loại đổ bê tông tường CHƯƠNG V 3,9513 100m2
25 Ván khuôn đổ bê tông ngưỡng tràn CHƯƠNG V 0,4871 100m2
26 Khe lún bảo tải nhựa đường CHƯƠNG V 87,11 m2
27 ống thoát nước uPVC D34mm CHƯƠNG V 55,6 m
28 Đất đào móng tràn bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III CHƯƠNG V 8,1456 100m3
29 Đắp đất trả tường bên tràn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95 CHƯƠNG V 1,6173 100m3
30 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi <= 1000m, ô tô 5T, đất cấp III CHƯƠNG V 6,5283 100m3
31 V/c tiếp đất thừa ra bãi thải, ô tô 5T, đất CIII, cự ly <=2,0km CHƯƠNG V 6,5283 100m3
32 San đất ở bãi thải bằng máy ủi CHƯƠNG V 6,5283 100m3
D HẠNG MỤC TUYẾN CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP SỐ 1
1 Lắp đặt ống thép không gỉ D300mm dày 4,57mm, nối bằng PP hàn CHƯƠNG V 0,16 100m
2 Thử áp lực ống thép không gỉ D300mm CHƯƠNG V 0,16 100m
3 Bích thép D300mm CHƯƠNG V 2 cặp bích
4 Van điều tiết MB D300mm CHƯƠNG V 2 cái
5 Gia công bầu lọc thép không rỉ đầu cống D400mm đục lỗ 3cm CHƯƠNG V 1 cái
6 BTCT R200# đá 1x2 bọc quanh ống CHƯƠNG V 7,51 m3
7 Bê tông R200# tấm đan đầu cống đá 1x2 CHƯƠNG V 0,3108 m3
8 Bê tông R200# tường đầu cống đá 2x4 CHƯƠNG V 9,8526 m3
9 Bê tông R200# móng đầu cống đá 2x4 CHƯƠNG V 6,89 m3
10 Bê tông R200# bể tiêu năng đá 2x4 CHƯƠNG V 3,03 m3
11 Bê tông R100# lót đáy cống CHƯƠNG V 1,44 m3
12 Thép D10 thân cống CHƯƠNG V 0,3517 tấn
13 Thép D10 tấm đan đầu cống +lanh tô CHƯƠNG V 0,0281 tấn
14 Thép D10 sàn nhà bảo vệ van CHƯƠNG V 0,0619 tấn
15 Thép D10 lưới chắn rác CHƯƠNG V 46,59 kg
16 Thép hình lưới chắn rác CHƯƠNG V 20,36 kg
17 Khớp nối PVC KN92 CHƯƠNG V 3,25 m
18 Nilong chống mất nước xi măng (02 lớp) lót đáy CHƯƠNG V 0,15 kg
19 Ván khuôn đổ bê tông tường cống CHƯƠNG V 0,7366 100m2
20 Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp đầu cống CHƯƠNG V 0,0078 100m2
21 Ván khuôn đổ bê tông móng cống CHƯƠNG V 0,1184 100m2
22 Ván khuôn đổ bê tông móng bể tiêu năng CHƯƠNG V 0,0354 100m2
23 Ván khuôn đổ bê tông tường bể tiêu năng CHƯƠNG V 0,1179 100m2
24 Quét bitum ngoài cống (02 lớp) CHƯƠNG V 26,7718 m2
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 02 lớp giấy + 03 lớp nhựa tại khớp nối cống CHƯƠNG V 0,7394 m2
26 Đất sét đầm chặt quanh cống K>=0,95 CHƯƠNG V 1,2935 100m3
27 Mua đất sét để đắp ( gồm cả đào xúc đất lên ôto vận chuyển ) CHƯƠNG V 129,345 m3
28 Đất để đắp cống từ cọc C0-C5A, đất CII (đã tính hệ số nở rời 1,07) bằng đầm cóc, K>=0,95 CHƯƠNG V 1,2935 100m3
29 Đất đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II CHƯƠNG V 1,7095 100m3
30 Vận chuyển đất đến vị trí đắp cống cự ly 0,2km, ô tô 5T, đất CII CHƯƠNG V 1,384 100m3
31 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải cự ly 1000m CHƯƠNG V 1,7095 100m3
32 V/c tiếp đất thừa ra bãi thải, ô tô 5T, đất CII, cự ly <=2,0km CHƯƠNG V 1,7095 100m3
33 San đất ở bãi thải bằng máy ủi 110CV CHƯƠNG V 1,7095 100m3
34 Bê tông chống thấm R100# mái nhà dày 3cm CHƯƠNG V 8,99 m2
35 BTCT R200# đá 1x2 mái nhà CHƯƠNG V 0,72 m3
36 Bê tông R200# lanh tô cửa đi đá 1x2 CHƯƠNG V 0,03 m3
37 Bê tông R200# tường đá 2x4 CHƯƠNG V 3,75 m3
38 Bê tông R200# móng đá 2x4 CHƯƠNG V 5,27 m3
39 Ni lông 2 lớp chống mất VXM CHƯƠNG V 7,14 kg
40 Cát đen lót đáy CHƯƠNG V 0,36 m3
41 Gạch xây VXM R75# tường nhà bảo vệ van CHƯƠNG V 4,41 m3
42 Trát VXM R75# dày 1,5cm CHƯƠNG V 52,17 m2
43 Trát trần nhà van CHƯƠNG V 8,08 m2
44 Cửa đi bằng sắt hộp bọc tôn dày 3ly ( cả công lắp đặt ) CHƯƠNG V 1,62 m2
45 Khóa cửa CHƯƠNG V 1 cái
46 Then cài CHƯƠNG V 1 cái
47 Bản lề CHƯƠNG V 4 cái
48 Ván khuôn đổ bê tông tường CHƯƠNG V 0,3131 100m2
49 Ván khuôn đổ bê tông móng CHƯƠNG V 0,0812 100m2
50 Ván khuôn đổ bê tông sàn mái CHƯƠNG V 0,0833 100m2
51 ống nhựa PVC D60mm thoát nước đáy nhà bảo vệ van CHƯƠNG V 4 m
E HẠNG MỤC TUYẾN CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP SỐ 2
1 Lắp đặt ống thép không gỉ D300mm dày 4,57mm, nối bằng PP hàn CHƯƠNG V 0,16 100m
2 Thử áp lực ống thép không gỉ D300mm CHƯƠNG V 0,16 100m
3 Bích thép D300mm CHƯƠNG V 2 cặp bích
4 Van điều tiết MB D300mm CHƯƠNG V 2 cái
5 Gia công bầu lọc thép không rỉ đầu cống D400mm đục lỗ 3cm CHƯƠNG V 1 cái
6 BTCT R200# đá 1x2 bọc quanh ống CHƯƠNG V 7,51 m3
7 Bê tông R200# tấm đan đầu cống đá 1x2 CHƯƠNG V 0,3108 m3
8 Bê tông R200# tường đầu cống đá 2x4 CHƯƠNG V 9,8526 m3
9 Bê tông R200# móng đầu cống đá 2x4 CHƯƠNG V 6,89 m3
10 Bê tông R200# bể tiêu năng đá 2x4 CHƯƠNG V 3,03 m3
11 Bê tông R100# lót đáy cống CHƯƠNG V 1,44 m3
12 Thép D10 thân cống CHƯƠNG V 0,3517 tấn
13 Thép D10 tấm đan đầu cống +lanh tô CHƯƠNG V 0,0281 tấn
14 Thép D10 sàn nhà bảo vệ van CHƯƠNG V 0,0619 tấn
15 Thép D10 lưới chắn rác CHƯƠNG V 46,59 kg
16 Thép hình lưới chắn rác CHƯƠNG V 20,36 kg
17 Khớp nối PVC KN92 CHƯƠNG V 3,25 m
18 Nilong chống mất nước xi măng (02 lớp) lót đáy CHƯƠNG V 0,15 kg
19 Ván khuôn đổ bê tông tường cống CHƯƠNG V 0,7366 100m2
20 Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp đầu cống CHƯƠNG V 0,0078 100m2
21 Ván khuôn đổ bê tông móng cống CHƯƠNG V 0,1184 100m2
22 Ván khuôn đổ bê tông móng bể tiêu năng CHƯƠNG V 0,0354 100m2
23 Ván khuôn đổ bê tông tường bể tiêu năng CHƯƠNG V 0,1179 100m2
24 Quét bitum ngoài cống (02 lớp) CHƯƠNG V 26,7718 m2
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 02 lớp giấy + 03 lớp nhựa tại khớp nối cống CHƯƠNG V 0,7394 m2
26 Đất sét đầm chặt quanh cống K>=0,95 CHƯƠNG V 1,0026 100m3
27 Mua đất sét để đắp ( gồm cả đào xúc đất lên oto vận chuyển ) CHƯƠNG V 100,2632 m3
28 Đất để đắp cống, đất CII (đã tính hệ số nở rời 1,07) bằng đầm cóc, K>=0,95 CHƯƠNG V 0,5053 100m3
29 Đất đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II CHƯƠNG V 2,0282 100m3
30 Vận chuyển đất đến vị trí đắp cống cự ly 0,2km, ô tô 5T, đất CII CHƯƠNG V 0,5407 100m3
31 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải cự ly 1000m CHƯƠNG V 2,0282 100m3
32 V/c tiếp đất thừa ra bãi thải, ô tô 5T, đất CII, cự ly <=2,0km CHƯƠNG V 2,0282 100m3
33 San đất ở bãi thải CHƯƠNG V 2,0282 100m3
34 Bê tông chống thấm R100# mái nhà dày 3cm CHƯƠNG V 8,99 m2
35 BTCT R200# đá 1x2 máI nhà CHƯƠNG V 0,72 m3
36 Bê tông R200# lanh tô cửa đi đá 1x2 CHƯƠNG V 0,03 m3
37 Bê tông R200# tường đá 2x4 CHƯƠNG V 4,82 m3
38 Bê tông R200# móng đá 2x4 CHƯƠNG V 4,2 m3
39 Ni lông 2 lớp chống mất VXM CHƯƠNG V 7,14 kg
40 Cát đen lót đáy CHƯƠNG V 0,36 m3
41 Gạch xây VXM R75# tường nhà bảo vệ van CHƯƠNG V 4,41 m3
42 Trát VXM R75# dày 1,5cm CHƯƠNG V 52,17 m2
43 Trát trần VXM R75# dày 1,5cm CHƯƠNG V 8,08 m2
44 Cửa đi bằng sắt hộp bọc tôn dày 3ly ( cả công lắp đặt ) CHƯƠNG V 1,62 m2
45 Khóa cửa CHƯƠNG V 1 cái
46 Then cài CHƯƠNG V 1 cái
47 Bản lề CHƯƠNG V 4 cái
48 Ván khuôn đổ bê tông tường CHƯƠNG V 0,3131 100m2
49 Ván khuôn đổ bê tông móng CHƯƠNG V 0,0812 100m2
50 Ván khuôn đổ bê tông sàn mái CHƯƠNG V 0,0833 100m2
51 ống nhựa PVC D60mm thoát nước đáy nhà bảo vệ van CHƯƠNG V 4 m
F HẠNG MỤC TUYẾN KÊNH K1
1 Bê tông M150 đáy kênh đá 2x4 CHƯƠNG V 19,73 m3
2 Bê tông M150 thành kênh đá 2x4 CHƯƠNG V 19,008 m3
3 Cát đen lót đáy kênh CHƯƠNG V 6,16 m3
4 Ni lông 2 lớp chống mất VXM CHƯƠNG V 3,8 kg
5 Gỗ cốt pha móng kênh CHƯƠNG V 0,6891 100m2
6 Gỗ cốt pha thành kênh CHƯƠNG V 2,5479 100m2
7 Khe lún dán 02 lớp giấy dầu + 03 lớp nhựa bitum CHƯƠNG V 4,5 m2
8 Đất đào cấp II thủ công CHƯƠNG V 102,531 m3
9 Đất đắp cấp II thủ công CHƯƠNG V 74,9255 m3
10 ống nhựa HDPE D90 chia nước CHƯƠNG V 1 m
G HẠNG MỤC TUYẾN KÊNH K2
1 Bê tông M150 đáy kênh đá 2x4 CHƯƠNG V 35,6649 m3
2 Bê tông M150 thành kênh đá 2x4 CHƯƠNG V 34,169 m3
3 Cát đen lót đáy kênh CHƯƠNG V 10,938 m3
4 Ni lông 2 lớp chống mất VXM CHƯƠNG V 6,75 kg
5 Gỗ cốt pha móng kênh CHƯƠNG V 1,2412 100m2
6 Gỗ cốt pha thành kênh CHƯƠNG V 4,5571 100m2
7 Khe lún dán 02 lớp giấy dầu + 03 lớp nhựa bitum CHƯƠNG V 7,8 m2
8 Đất đào cấp II thủ công CHƯƠNG V 438,8193 m3
9 Đất đắp cấp II thủ công CHƯƠNG V 513,668 m3
10 ống nhựa HDPE D90 chia nước CHƯƠNG V 3 m
11 BTCT R200# tấm nắp cống, tấm phai cửa nhận nước CHƯƠNG V 0,3378 m3
12 Cốt thép tấm nắp cống, tấm phai cửa nhận nước CHƯƠNG V 0,0407 tấn
13 Gỗ cốt pha tấm nắp cống, tấm phai cửa nhận nước CHƯƠNG V 0,0166 100m2
14 Lắp đặt tấm nắp cống, tấm phai cửa nhận nước CHƯƠNG V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->