Gói thầu: Xây mới Khối lớp học Trường Tiểu học Hải Vân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200320265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây mới Khối lớp học Trường Tiểu học Hải Vân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200138203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 13:44:00 đến ngày 2020-03-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,370,431,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp công trình | |||
| C | KHỐI SỐ 2 CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 51,03 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 19,47 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 23,621 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 501,821 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,568 | m3 |
| 6 | Tháo dở hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 7 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn , giá hạ (bải rác khánh sơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,387 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, giá hạ (bải rác khánh sơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,387 | 100 m3/km |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7.5x11.5x17.5cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,18 | m3 |
| 10 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 61,8 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,868 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 321,828 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 34,16 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 400,68 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,39 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,534 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp (5.5x9x19)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,828 | m3 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên , lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,357 | m2 |
| 19 | GCLD cửa nhôm xingfa - Hệ nhôm Xing Fa 55 Cửa đi 2 cánh mở quay, trên ô thoáng cố định, kính trắng 8mm cường lực. | Theo hồ sơ thiết kế | 10,32 | m2 |
| 20 | GCLD cửa nhôm xingfa - Hệ nhôm Xing Fa 55 Cửa sổ 4 cánh lùa, trên ô thoáng cố định, kính trắng 8mm cường lực. | Theo hồ sơ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 21 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14 (xem bảng phân tích đơn giá) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,594 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN KHỐI SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng led kích thước 200xx200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần D450 - 50W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| E | KHỐI LỚP HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,142 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,078 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm (bê tông thương phẩm) vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,1 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm móng (bê tông thương phẩm) vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,663 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,075 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,469 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột <=0,1 m2, chiều cao <=16m (bê tông thương phẩm) vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,417 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột >0,1 m2, chiều cao <=16m (bê tông thương phẩm) vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,207 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, cột vuông, chữ nhật, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,106 | 100 m2 |
| 10 | Xây móng gạch bê tông 10x20x40cm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,224 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5.5x9x19)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,629 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4,519 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông nền (bê tông thương phẩm) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,185 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,625 | 100 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn (bải rác Khánh Sơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn (bải rác Khánh Sơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | 100 m3/km |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái (bê tông thương phẩm) vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,187 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,799 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông sàn (bê tông thương phẩm) vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 136,924 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái (bê tông thương phẩm) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,564 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 12,874 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang (bê tông thương phẩm) vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,012 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,418 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,251 | m3 |
| 25 | Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 50 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 3,102 | 100 m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,935 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,678 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,59 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,886 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,375 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,604 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,071 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 22,062 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,01 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 38 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 39 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7.5x11.5x17.5cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 220,991 | m3 |
| 41 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.708,702 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 494,703 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 524,985 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 798,065 | m2 |
| 45 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.198,64 | m2 |
| 46 | Xây bậc cấp (5.5x9x19)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,033 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch bông gió, gạch 20x20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,66 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 494,702 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít, vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 1.708,701 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2.521,687 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 494,702 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.230,388 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch ceramic 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,31 | m2 |
| 54 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 231,21 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch granite 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.048,066 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch granite 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 234,15 | m2 |
| 57 | Ốp gạch norco bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,38 | m2 |
| 58 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,96 | m2 |
| 59 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,66 | m2 |
| 60 | Khò nhám bề mặt đá + cắt rảnh âm chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 88,62 | m2 |
| 61 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,65 | m2 |
| 62 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 63 | Quét chống thấm mái (tương đương Kova CT11A) - 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 277,824 | m2 |
| 64 | Láng vữa XM Mác 100 XMPC40 trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 277,824 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 126,4 | m |
| 66 | Chỉ âm trụ mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 67 | Rải lớp màng chống thấm HDPE trên mái dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,633 | 100 m2 |
| 68 | Láng vữa XM Mác 75 XMPC40 trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 363,3 | m2 |
| 69 | Lớp xốp cách nhiệt dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 363,3 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch lá nem kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 409,4 | m2 |
| 71 | GCLD cửa nhôm xingfa Cửa đi 2 cánh mở quay, Hệ nhôm Xing Fa 55 trên ô thoáng cố định, kính trắng 8mm cường lực. | Theo hồ sơ thiết kế | 123,84 | m2 |
| 72 | GCLD cửa nhôm xingfa Cửa đi 2 cánh mở quay, Hệ nhôm Xing Fa 55 trên ô thoáng cố định, kính trắng 8mm cường lực. | Theo hồ sơ thiết kế | 3,25 | m2 |
| 73 | GCLD cửa nhôm xingfa cửa đi 1 cánh mở quay, Hệ nhôm Xing Fa 55 kính trắng 8mm cường lực. | Theo hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 74 | GCLD cửa nhôm xingfa cửa đi 1 cánh mở quay, Hệ nhôm Xing Fa 55 kính trắng 8mm cường lực. | Theo hồ sơ thiết kế | 33,28 | m2 |
| 75 | GCLD cửa nhôm xingfa cửa sổ 4 cánh lùa, Hệ nhôm Xing Fa 55 trên ô thoáng cố định, kính trắng 8mm cường lực. | Theo hồ sơ thiết kế | 65,28 | m2 |
| 76 | GCLD cửa nhôm xingfa cửa sổ 1 cánh mở hất, Hệ nhôm Xing Fa 55 kính trắng 8mm cường lực. | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 77 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14 (xem bảng phân tích đơn giá) | Theo hồ sơ thiết kế | 73,44 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 50,346 | m2 |
| 79 | GCLD cửa nhôm hộp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 80 | Nắp đậy lỗ thăm mái bằng thép tấm mạ kẽm dày 3mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,69 | m2 |
| 81 | GCLD tay vịn lan can inox 304 hành lang, cầu thang, thanh ngang D60x2, thanh đứng D40x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 123,6 | m |
| 82 | Trần nổi Vĩnh Tường VT-ToplinePlus, Tấm thạch cao Gyproc chống ẩm phủ PVC 9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 86,31 | m2 |
| 83 | GCLD vách compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,115 | m2 |
| 84 | Thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Bảng tên nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Đổ đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 1,42 | m2 |
| 87 | Trồng cây nhài cao 0.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cây |
| 88 | Trồng cây trang nhât cao 0.3m | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cây |
| F | SÂN BÊ TÔNG + MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch Terazo kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 531,9 | m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5,02 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông nền (bê tông thương phẩm) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,24 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,278 | 100 m3 |
| 5 | Bê tông mương vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,037 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100 m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp I (bải rác Khánh Sơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp I (bải rác Khánh Sơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100 m3/km |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100 m |
| 7 | Cút 90 PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 8 | Cút 90 PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Cút 90 PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Cút 90 PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Cút 90 PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cút 90 PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 13 | TÊ 90° PPR fi25x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 14 | TÊ 90° PPR fi25 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 15 | TÊ 90° PPR fi32x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | TÊ 90° PPR fi40x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | TÊ 90° PPR fi40x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | TÊ 90° PPR fi50x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | TÊ 90° PPR fi50x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | TÊ 90° PPR fi63 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | MĂNG SÔNG PPR fi25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | MĂNG SÔNG PPR fi32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | MĂNG SÔNG PPR fi40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | MĂNG SÔNG PPR fi50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | MĂNG SÔNG PPR fi63 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | CÔN THU PPR fi25x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 27 | CÔN THU PPR fi32x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | CÔN THU PPR fi40x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | CÔN THU PPR fi63x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | NÚT BÍT PPR fi20 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 31 | VAN KHÓA BẰNG ĐỒNG fi25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | VAN KHÓA BẰNG ĐỒNG fi63 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | CO REN TRONG PPR fi20 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 34 | ỐNG PVC: fi49 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100 m |
| 35 | ỐNG PVC: fi60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100 m |
| 36 | ỐNG PVC: fi90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100 m |
| 37 | ỐNG PVC: fi114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100 m |
| 38 | CO 45° PVC: fi60 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 39 | CO 45° PVC: fi90 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 40 | CO 45° PVC: fi114 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 41 | CO 90° PVC: fi60 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 42 | CO 90° PVC: fi90 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 43 | TÊ 90° PVC: fi60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 44 | TÊ 90° PVC: fi114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Y 45° PVC: fi60 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 46 | Y 45° PVC: fi60x114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Y 45° PVC: fi60x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 48 | Y 45° PVC: fi90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Y 45° PVC: fi90x114 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 50 | Y 45° PVC: fi114 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 51 | NỐI GIẢM PVC: fi60x42 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 52 | NỐI GIẢM PVC: fi90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | NỐI GIẢM PVC: fi114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 54 | NỐI TRƠN PVC: fi49 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 55 | NỐI TRƠN PVC: fi60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | NỐI TRƠN PVC: fi90 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 57 | NỐI TRƠN PVC: fi114 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Thông tắc sàn PVC:D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Thông tắc sàn PVC:D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Thông tắc sàn PVC:D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | TÊ KIỂM TRA + NẮP BÍT PVC : fi114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện vòi + thoát | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam + cấp + thoát | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 70 | Gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 15,39 | m2 |
| 71 | Phụ kiện lắp đặt đường ống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| H | BỂ TỰ HOẠI + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,331 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,168 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,536 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,784 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,508 | 100 m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5.5x9x19)cm,chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,888 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 61,52 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,16 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,44 | m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,581 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Chấm thấm bể (tương đương Kova CT11A) - 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100 m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,388 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp I (bải rác Khánh Sơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100 m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp I (bải rác Khánh Sơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100 m3/km |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Tủ điện nhựa âm tường 24 modul + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện nhựa âm tường 12 modul + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống loại led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng + máng | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống loại led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng + máng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống loại dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - đèn chiếu bảng + máng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng led kích thước 200xx200 | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần D450 - 50W | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường D450 - 50W + ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn exit có hướng 1x2w + ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led - 2X1W - 2H | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 14 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Dimmer điều khiển quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 40x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.000 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.350 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CU/XLPE/DSTA/PVC 1X(4CX16)MM2 + CU/PVC E = 16MM2 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 27 | Vật tư phụ lắp đặt điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn - đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn - đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 34 | Vật tư phụ lắp đặt điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| J | PHẦN IT | |||
| 1 | SWITCHES 48 CỔNG 10/100/1000 MBPS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | ACCESS POINT + NGUỒN | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp dựng dây cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 5 | Bảng đâu nối cáp đồng 48 cổng, 1HU | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng 8 dây chuẩn RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 8 | Dây nhảy CAT6 1M | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 9 | Tủ RACK 19'', 20U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 40x50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 12 | Phụ kiên lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| K | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Đầu báo cháy - FORMOSA (kèm đế) | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Nút báo cháy khẩn - FORMOSA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Điện trở cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 7 | Trung tâm báo cháy 5 zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 8 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 9 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 40x50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 11 | Lắp tín hiệu chuông đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 16 | Bộ chia 3SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 17 | Nối trơn SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 18 | Kẹp đở ống SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 19 | Hộp chữa cháy trọn bộ : Lăng, vòi, khớp, van | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cặp |
| 25 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cặp |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 27 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | m3 |
| 29 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| L | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0 m | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép fi 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 3 | Chân đở trên nóc thép dẹt 30x3 mạ kẽm (l=500) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 4 | Bộ kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Sơn chống gỉ màu ghi | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | kg |
| 6 | Lỗ khoan D100 đặt cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét , L=3md D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cọc |
| 8 | Chân đở dây chống sét trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi