Gói thầu: Xây mới Khối lớp học Trường Tiểu học Hải Vân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200320265-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây mới Khối lớp học Trường Tiểu học Hải Vân
Số hiệu KHLCNT 20200138203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 13:44:00 đến ngày 2020-03-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,370,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục 2: Xây lắp công trình
C KHỐI SỐ 2 CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 51,03 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 19,47 m2
3 Phá dỡ bằng búa căn bê tông gạch đá Theo hồ sơ thiết kế 23,621 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế 501,821 m2
5 Phá dỡ bằng búa căn bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,568 m3
6 Tháo dở hệ thống điện Theo hồ sơ thiết kế 5 công
7 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn , giá hạ (bải rác khánh sơn) Theo hồ sơ thiết kế 0,387 100 m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, giá hạ (bải rác khánh sơn) Theo hồ sơ thiết kế 0,387 100 m3/km
9 Xây tường thẳng gạch bê tông 7.5x11.5x17.5cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 6,18 m3
10 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 61,8 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 34,868 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 321,828 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 34,16 m2
14 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 400,68 m2
15 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 49,39 m2
16 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,534 m3
17 Xây bậc cấp (5.5x9x19)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 0,828 m3
18 Lát đá granit tự nhiên , lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 86,357 m2
19 GCLD cửa nhôm xingfa - Hệ nhôm Xing Fa 55 Cửa đi 2 cánh mở quay, trên ô thoáng cố định, kính trắng 8mm cường lực. Theo hồ sơ thiết kế 10,32 m2
20 GCLD cửa nhôm xingfa - Hệ nhôm Xing Fa 55 Cửa sổ 4 cánh lùa, trên ô thoáng cố định, kính trắng 8mm cường lực. Theo hồ sơ thiết kế 8,16 m2
21 GCLD khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14 (xem bảng phân tích đơn giá) Theo hồ sơ thiết kế 8,16 m2
22 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 5,594 m2
D PHẦN ĐIỆN KHỐI SỐ 2
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng led kích thước 200xx200 Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần D450 - 50W Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
5 Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 320 m
7 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 230 m
8 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
9 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế 50 m
E KHỐI LỚP HỌC XÂY MỚI
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5,142 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 36,078 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm (bê tông thương phẩm) vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 66,1 m3
4 Bê tông dầm móng (bê tông thương phẩm) vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 14,663 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 1,075 100 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm móng Theo hồ sơ thiết kế 1,469 100 m2
7 Bê tông cột tiết diện cột <=0,1 m2, chiều cao <=16m (bê tông thương phẩm) vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 35,417 m3
8 Bê tông cột tiết diện cột >0,1 m2, chiều cao <=16m (bê tông thương phẩm) vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 5,207 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, cột vuông, chữ nhật, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 5,106 100 m2
10 Xây móng gạch bê tông 10x20x40cm, M75 Theo hồ sơ thiết kế 25,224 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (5.5x9x19)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 6,629 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 4,519 100 m2
13 Bê tông nền (bê tông thương phẩm) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 45,185 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 4,625 100 m3
15 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn (bải rác Khánh Sơn) Theo hồ sơ thiết kế 0,392 100 m3
16 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn (bải rác Khánh Sơn) Theo hồ sơ thiết kế 0,392 100 m3/km
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái (bê tông thương phẩm) vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 88,187 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 8,799 100 m2
19 Bê tông sàn (bê tông thương phẩm) vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 136,924 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái (bê tông thương phẩm) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 24,564 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 12,874 100 m2
22 Bê tông cầu thang (bê tông thương phẩm) vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 5,012 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,418 100 m2
24 Bê tông lanh tô, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 15,251 m3
25 Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 50 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 7 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 3,102 100 m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,935 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 7,678 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,59 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 6,886 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 2,375 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 8,604 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 3,071 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 22,062 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 2,01 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,3 tấn
37 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 8,96 m2
38 Phá dỡ bằng búa căn bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,288 m3
39 Phá dỡ bằng búa căn bê tông gạch đá Theo hồ sơ thiết kế 0,448 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông 7.5x11.5x17.5cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 220,991 m3
41 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 1.708,702 m2
42 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 494,703 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 524,985 m2
44 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 798,065 m2
45 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 1.198,64 m2
46 Xây bậc cấp (5.5x9x19)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 8,033 m3
47 Xây tường gạch bông gió, gạch 20x20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 42,66 m2
48 Bả bằng ma tít, vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 494,702 m2
49 Bả bằng ma tít, vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 1.708,701 m2
50 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 2.521,687 m2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 494,702 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 4.230,388 m2
53 Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch ceramic 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 86,31 m2
54 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 231,21 m2
55 Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch granite 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 1.048,066 m2
56 Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch granite 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 234,15 m2
57 Ốp gạch norco bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 4,38 m2
58 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 27,96 m2
59 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 60,66 m2
60 Khò nhám bề mặt đá + cắt rảnh âm chống trượt Theo hồ sơ thiết kế 88,62 m2
61 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 9,65 m2
62 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 15,12 m2
63 Quét chống thấm mái (tương đương Kova CT11A) - 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế 277,824 m2
64 Láng vữa XM Mác 100 XMPC40 trên mái Theo hồ sơ thiết kế 277,824 m2
65 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 126,4 m
66 Chỉ âm trụ mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 20 m
67 Rải lớp màng chống thấm HDPE trên mái dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế 3,633 100 m2
68 Láng vữa XM Mác 75 XMPC40 trên mái Theo hồ sơ thiết kế 363,3 m2
69 Lớp xốp cách nhiệt dày 50 Theo hồ sơ thiết kế 363,3 m2
70 Lát nền, sàn, gạch lá nem kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 409,4 m2
71 GCLD cửa nhôm xingfa Cửa đi 2 cánh mở quay, Hệ nhôm Xing Fa 55 trên ô thoáng cố định, kính trắng 8mm cường lực. Theo hồ sơ thiết kế 123,84 m2
72 GCLD cửa nhôm xingfa Cửa đi 2 cánh mở quay, Hệ nhôm Xing Fa 55 trên ô thoáng cố định, kính trắng 8mm cường lực. Theo hồ sơ thiết kế 3,25 m2
73 GCLD cửa nhôm xingfa cửa đi 1 cánh mở quay, Hệ nhôm Xing Fa 55 kính trắng 8mm cường lực. Theo hồ sơ thiết kế 11,88 m2
74 GCLD cửa nhôm xingfa cửa đi 1 cánh mở quay, Hệ nhôm Xing Fa 55 kính trắng 8mm cường lực. Theo hồ sơ thiết kế 33,28 m2
75 GCLD cửa nhôm xingfa cửa sổ 4 cánh lùa, Hệ nhôm Xing Fa 55 trên ô thoáng cố định, kính trắng 8mm cường lực. Theo hồ sơ thiết kế 65,28 m2
76 GCLD cửa nhôm xingfa cửa sổ 1 cánh mở hất, Hệ nhôm Xing Fa 55 kính trắng 8mm cường lực. Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m2
77 GCLD khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14 (xem bảng phân tích đơn giá) Theo hồ sơ thiết kế 73,44 m2
78 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 50,346 m2
79 GCLD cửa nhôm hộp kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 3,36 m2
80 Nắp đậy lỗ thăm mái bằng thép tấm mạ kẽm dày 3mm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1,69 m2
81 GCLD tay vịn lan can inox 304 hành lang, cầu thang, thanh ngang D60x2, thanh đứng D40x1,5 Theo hồ sơ thiết kế 123,6 m
82 Trần nổi Vĩnh Tường VT-ToplinePlus, Tấm thạch cao Gyproc chống ẩm phủ PVC 9mm Theo hồ sơ thiết kế 86,31 m2
83 GCLD vách compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 38,115 m2
84 Thang sắt lên mái Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
85 Bảng tên nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
86 Đổ đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 1,42 m2
87 Trồng cây nhài cao 0.4m Theo hồ sơ thiết kế 36 cây
88 Trồng cây trang nhât cao 0.3m Theo hồ sơ thiết kế 36 cây
F SÂN BÊ TÔNG + MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Lát nền, sàn, gạch Terazo kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 531,9 m2
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 5,02 100 m2
3 Bê tông nền (bê tông thương phẩm) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 60,24 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào <=0,8m3 đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,278 100 m3
5 Bê tông mương vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 4,16 m3
6 Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 6,75 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 1,35 100 m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,037 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,236 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,122 100 m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 51 cái
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,044 100 m3
13 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp I (bải rác Khánh Sơn) Theo hồ sơ thiết kế 0,234 100 m3
14 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp I (bải rác Khánh Sơn) Theo hồ sơ thiết kế 0,234 100 m3/km
G PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế 3 100 m
2 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế 1 100 m
3 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100 m
4 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100 m
5 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100 m
6 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100 m
7 Cút 90 PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 100 cái
8 Cút 90 PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
9 Cút 90 PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
10 Cút 90 PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Cút 90 PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Cút 90 PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
13 TÊ 90° PPR fi25x20 Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
14 TÊ 90° PPR fi25 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
15 TÊ 90° PPR fi32x25 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
16 TÊ 90° PPR fi40x25 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
17 TÊ 90° PPR fi40x32 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
18 TÊ 90° PPR fi50x32 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
19 TÊ 90° PPR fi50x40 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
20 TÊ 90° PPR fi63 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
21 MĂNG SÔNG PPR fi25 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
22 MĂNG SÔNG PPR fi32 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
23 MĂNG SÔNG PPR fi40 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
24 MĂNG SÔNG PPR fi50 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
25 MĂNG SÔNG PPR fi63 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
26 CÔN THU PPR fi25x20 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
27 CÔN THU PPR fi32x25 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
28 CÔN THU PPR fi40x25 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
29 CÔN THU PPR fi63x50 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
30 NÚT BÍT PPR fi20 Theo hồ sơ thiết kế 66 cái
31 VAN KHÓA BẰNG ĐỒNG fi25 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
32 VAN KHÓA BẰNG ĐỒNG fi63 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
33 CO REN TRONG PPR fi20 Theo hồ sơ thiết kế 66 cái
34 ỐNG PVC: fi49 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100 m
35 ỐNG PVC: fi60 Theo hồ sơ thiết kế 2 100 m
36 ỐNG PVC: fi90 Theo hồ sơ thiết kế 2 100 m
37 ỐNG PVC: fi114 Theo hồ sơ thiết kế 1 100 m
38 CO 45° PVC: fi60 Theo hồ sơ thiết kế 150 cái
39 CO 45° PVC: fi90 Theo hồ sơ thiết kế 65 cái
40 CO 45° PVC: fi114 Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
41 CO 90° PVC: fi60 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
42 CO 90° PVC: fi90 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
43 TÊ 90° PVC: fi60 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
44 TÊ 90° PVC: fi114 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
45 Y 45° PVC: fi60 Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
46 Y 45° PVC: fi60x114 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
47 Y 45° PVC: fi60x90 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
48 Y 45° PVC: fi90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
49 Y 45° PVC: fi90x114 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
50 Y 45° PVC: fi114 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
51 NỐI GIẢM PVC: fi60x42 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
52 NỐI GIẢM PVC: fi90x60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
53 NỐI GIẢM PVC: fi114x60 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
54 NỐI TRƠN PVC: fi49 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
55 NỐI TRƠN PVC: fi60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
56 NỐI TRƠN PVC: fi90 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
57 NỐI TRƠN PVC: fi114 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
58 Thông tắc sàn PVC:D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
59 Thông tắc sàn PVC:D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
60 Thông tắc sàn PVC:D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
61 TÊ KIỂM TRA + NẮP BÍT PVC : fi114 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
62 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện vòi + thoát Theo hồ sơ thiết kế 21 bộ
64 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế 27 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
66 Cầu chắn rác inox D100 Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
67 Lắp đặt chậu tiểu nam + cấp + thoát Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
70 Gương soi Theo hồ sơ thiết kế 15,39 m2
71 Phụ kiện lắp đặt đường ống cấp thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 1 gói
H BỂ TỰ HOẠI + BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,331 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 1,168 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,536 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,049 100 m2
5 Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,784 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,508 100 m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (5.5x9x19)cm,chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 5,888 m3
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 61,52 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 41,16 m2
10 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 20,44 m2
11 Sản xuất bê tông tấm đan tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,581 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,026 100 m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
14 Chấm thấm bể (tương đương Kova CT11A) - 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế 53 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,037 100 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,388 tấn
17 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp I (bải rác Khánh Sơn) Theo hồ sơ thiết kế 0,294 100 m3
18 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp I (bải rác Khánh Sơn) Theo hồ sơ thiết kế 0,294 100 m3/km
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
2 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Tủ điện nhựa âm tường 24 modul + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Tủ điện nhựa âm tường 12 modul + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt đèn ống loại led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng + máng Theo hồ sơ thiết kế 80 bộ
6 Lắp đặt đèn ống loại led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng + máng Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
7 Lắp đặt đèn ống loại dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - đèn chiếu bảng + máng Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
8 Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng led kích thước 200xx200 Theo hồ sơ thiết kế 76 bộ
9 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần D450 - 50W Theo hồ sơ thiết kế 81 cái
10 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường D450 - 50W + ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
11 Lắp đặt đèn exit có hướng 1x2w + ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led - 2X1W - 2H Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
13 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế 90 cái
14 Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
15 Lắp đặt hạt công tắc, loại 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
16 Dimmer điều khiển quạt Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
17 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 40x60mm Theo hồ sơ thiết kế 55 hộp
18 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 3.200 m
19 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 3.000 m
20 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.350 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x6,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 16 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CU/XLPE/DSTA/PVC 1X(4CX16)MM2 + CU/PVC E = 16MM2 Theo hồ sơ thiết kế 130 m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế 2.200 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế 1.000 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế 400 m
27 Vật tư phụ lắp đặt điện Theo hồ sơ thiết kế 1 gói
28 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 2 máy
29 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100 m
30 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100 m
31 Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn - đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100 m
32 Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn - đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100 m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100 m
34 Vật tư phụ lắp đặt điều hòa Theo hồ sơ thiết kế 1 gói
J PHẦN IT
1 SWITCHES 48 CỔNG 10/100/1000 MBPS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 ACCESS POINT + NGUỒN Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
3 Lắp dựng dây cáp mạng Theo hồ sơ thiết kế 50 10 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế 300 m
5 Bảng đâu nối cáp đồng 48 cổng, 1HU Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
6 Thanh quản lý dây nhảy 1HU Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm mạng 8 dây chuẩn RJ45 Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
8 Dây nhảy CAT6 1M Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
9 Tủ RACK 19'', 20U Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 40x50mm Theo hồ sơ thiết kế 21 hộp
11 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
12 Phụ kiên lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế 1 gói
K PHẦN PCCC
1 Đầu báo cháy - FORMOSA (kèm đế) Theo hồ sơ thiết kế 31 bộ
2 Lắp đặt đèn báo phòng Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
3 Nút báo cháy khẩn - FORMOSA Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 Lắp đặt đèn báo cháy khu vực Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
5 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Điện trở cuối đường dây Theo hồ sơ thiết kế 3 công
7 Trung tâm báo cháy 5 zone Theo hồ sơ thiết kế 1 công
8 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 trung tâm
9 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 40x50mm Theo hồ sơ thiết kế 6 hộp
10 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 500 m
11 Lắp tín hiệu chuông đèn Theo hồ sơ thiết kế 100 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế 600 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế 200 m
15 Phụ kiện lắp đặt ống nhựa Theo hồ sơ thiết kế 1 gói
16 Bộ chia 3SP D16 Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
17 Nối trơn SP D16 Theo hồ sơ thiết kế 150 cái
18 Kẹp đở ống SP D16 Theo hồ sơ thiết kế 150 cái
19 Hộp chữa cháy trọn bộ : Lăng, vòi, khớp, van Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 65mm Theo hồ sơ thiết kế 1 100 m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 80mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100 m
22 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
23 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
24 Lắp đặt bích thép, đường kính ống 80mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cặp
25 Lắp đặt bích thép, đường kính ống 65mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cặp
26 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,5 m3
27 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 7,5 m3
28 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 6,5 m3
29 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,5 m3
L PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0 m Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép fi 10mm Theo hồ sơ thiết kế 250 m
3 Chân đở trên nóc thép dẹt 30x3 mạ kẽm (l=500) Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
4 Bộ kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Sơn chống gỉ màu ghi Theo hồ sơ thiết kế 15 kg
6 Lỗ khoan D100 đặt cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 45 m
7 Gia công, đóng cọc chống sét , L=3md D20 Theo hồ sơ thiết kế 15 cọc
8 Chân đở dây chống sét trên tường Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
9 Vật tư phụ Theo hồ sơ thiết kế 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->