Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200328716-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200326337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện, ngân sách xã và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 04:34:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,387,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, dào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 312,76 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,59 100m3
3 Đắp cát tôn nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,17 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,79 m3
5 Bê tông lót nền đá 4x6 M 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,08 m3
6 Bê tông móng có chiều rộng <=250cm Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PC40, độ sụt 2-4cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,62 m3
7 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,49 100m2
8 Bê tông Cổ cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=4m Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,34 m3
9 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,59 100m2
10 Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=4m Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,31 m3
11 Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao >4m Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,77 m3
12 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng móng nhà Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 2-4cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,59 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,16 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 2-4cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,02 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,15 100m2
17 Bê tông sàn mái Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 2-4cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,99 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,37 100m2
19 Bê tông lanh tô, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,04 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,74 100m2
21 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm Vữa xi măng M 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,49 m3
22 Xây bó nền, bồn hoa bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao <=4m Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,16 m3
23 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao <=4m Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,88 m3
24 Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, câu gạch thẻ 55x90x190, chiều cao <=4m Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.tường 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,07 m3
25 Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, câu gạch thẻ 55x90x190, chiều cao <=4m Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. tường 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,61 m3
26 Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, câu gạch thẻ 55x90x190, chiều cao <=16m Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. tường 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,8 m3
27 GCLĐ cửa đi kính cường lực 8 ly ( khung nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ tương đương Kim Long) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,62 m2
28 GCLĐ cửa đi kính 5ly ( khung nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ tương đương Kim Long) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,7 m2
29 GCLĐ cửa sổ kính cường lực 5 ly ( khung nhôm Xingfa , phụ kiện đồng bộ tương đương Kim Long) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,44 m2
30 GCLĐ cửa sổ kính mờ 5 ly (khung nhôm Xingfa), phụ kiện đồng bộ tương đương Kim Long) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1 m2
31 GCLĐ khung hoa sắt bảo vệ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,86 m2
32 GCLĐ vách ngăn tiểu khung nhôm kính mờ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,96 m2
33 GCLĐ khung hoa xi măng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2 m2
34 Đóng ván thành sàn sân khấu dày 3cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,76 m2
35 Căng lưới thép gia cố giữa bê tông và các khối xây tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,34 1m2
36 Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,66 tấn
37 Lắp dựng xà gỗ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,66 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72,36 m2
39 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6 100m2
40 Làm trần tôn lạnh dày 0.31mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 124,31 m2
41 Làm trần khung chìm phẳng bằng tấm Prima, dày 9mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 139,44 m2
42 Phun gai tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60,08 m2
43 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ < 9m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,06 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ < 18m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,06 tấn
45 Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 221,63 m2
46 Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 719,04 m2
47 Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53,65 m2
48 Trát xà dầm,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.( VL*1.25,NC*1.1) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 275,81 m2
49 Trát trần,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.( VL*1.25,NC*1.1) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 237,38 m2
50 Láng mái có đánh màu, chiều dày 1,0cm.,VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 155,01 m2
51 Chống thấm sàn, mái bằng Mapelastic Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 155,01 m2
52 Trát, đắp phào đơn.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 557,9 m
53 ốp gạch 250x400mm vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,88 m2
54 ốp gạch viền vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,31 m2
55 Lát đá Granit bậc cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,68 m2
56 Lát nền, sàn gạch Ceramic 250x250mm, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,87 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 223,62 m2
58 ốp gạch cháy Đồng Nai vào chân móng và bồn hoa sảnh trước KT100x230 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,88 m2
59 ốp gạch cháy Đồng Nai vào chân trụ KT 100x230 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,78 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 867,63 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 566,84 m2
62 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 192,95 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.260,43 m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao >3,6m. Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,15 100m2
66 Cốt thép móng đường kính <=10mm. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,14 tấn
67 Cốt thép móng đường kính >10 đến <=18mm. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,59 tấn
68 Cốt thép móng đường kính >18mm. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,21 tấn
69 Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 tấn
70 Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép >10 đến <=18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,56 tấn
71 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 tấn
72 Cốt thép cột, đường kính cốt thép >10 đến <=18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,63 tấn
73 Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 tấn
74 Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,69 tấn
75 Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >10 đến <=18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,19 tấn
76 Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,23 tấn
77 Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <=18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,23 tấn
78 Cốt thép sàn mái chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,95 tấn
79 Đào đất móng bằng nhân công, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,13 m3
80 Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m3
81 Lớp Đệm đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 m3
82 Bê tông đáy, đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,22 m3
83 Bê tông giằng đá dăm sẳn xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,32 m3
84 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 100m2
85 Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, câu gạch thẻ 55x90x190, chiều cao <=4m Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.tường 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,6 m3
86 Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,84 m3
87 Cốt thép tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 tấn
88 Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,03 tấn
89 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >100 đến <=250 kg VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
90 Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,8 m2
91 Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 50, xi măng PCB40. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,68 m2
92 Láng bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,16 m2
93 Công tác đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,11 m3
B CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt lavabo + vòi rửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí xỏm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 Bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
4 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 150mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 Cái
5 Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu đứng, dung tích 1,0m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bể
6 Máy bơm nước P=750W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
7 Lắp đặt van phao D27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=27x1,8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,35 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=34x1,8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
11 Lắp đặt co, tê, côn bằng P/P dán keo, D<=42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47 cái
12 Lắp đặt van khóa đồng, D = 21,34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
13 Lắp đặt nút bịt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=49mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
18 Lắp đặt phụ kiện nhựa nối bằng P.P dán keo, D<=60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 cái
19 Lắp đặt phụ kiện nhựa nối bằng P.P dán keo, D=114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
20 Lắp xiphong phiểu thu sàn bằng P.P dán keo, D=114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=60-76mm dài 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,96 100m
22 Lắp đặt phễu thu nước mưa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 Cái
23 Lắp đặt cút ống nhựa nối bằng P.P dán keo, D=60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 cái
24 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 Cái
C CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bình MT3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 Bình
2 Lắp đặt bình MFZ4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 Bình
D CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 300x300x250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện meca loại gài 4 module Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 tủ
3 Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 65A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
4 Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện <40A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn cực ngầm 6A/220V Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
6 Lắp đặt các loại hộp kỹ thuật (loại chống cháy) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 hộp
7 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ, 3 chấu 10A-220V Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
8 Lắp đặt mặt nạ công tấc các loại (loại chống cháy) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
9 Lắp đặt quạt trần 100W-220V+hộp số Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 Bộ
10 Quạt treo tường 45W (dùng điều khiển từ xa) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
11 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng, dài 1,2m. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
12 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng, dài 1,2m. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
13 Lắp đặt đèn led ốp trần 7w/220 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
14 Lắp đặt đèn downlight D160 lắp bóng led 15w/220 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
15 Lắp đặt đèn downlight D145 lắp bóng led 7w/220 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 176 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 160 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 768 m
22 Lắp đặt dây nối đất 2x16mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 m
23 Lắp đặt dây nối đất 1x 6mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
24 Lắp đặt dây nối đất 1x 4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 88 m
25 Lắp đặt dây nối đất 1x 2,5mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 384 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 188 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mm. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
29 Lắp đặt ống PVC D32 luồn dây đồng trần đường kính ống 32mm. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5 m
30 Đào đất đặt cáp ngầm + đặt dây tiếp địa cấp đất II. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,3 m3
31 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,3 m3
32 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng M70mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 m
33 Gia công và đóng cọc tiếp đất D16; L=2,4, mạ đồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cọc
34 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 mối
E CHỐNG SÉT
1 Lăp đặt kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ 51m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Trụ đỡ kim inox cao 5m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 trụ
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng M70mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64 m
4 Gia công và đóng cọc tiếp đất D16; L=2,4, mạ đồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cọc
5 Lắp đặt ống nhựa đặt nỗi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m
6 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
7 Bộ đếm sét CDR 401 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
8 Mối hàn nhiệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 mối
9 Vật tư phụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1
10 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
F NỀN SÂN
1 Bê tông nền quanh HT, NHV Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,94 m3
2 Lát gạch Terrazzo nền sân quanh HT, NVH KT: 300x300x27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 159,37 m2
G HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại, nhà tạm cho công nhân Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Khoản
2 Chi phí không xác định từ thiết kế Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->