Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện, ngân sách xã và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 04:34:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,387,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, dào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 312,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,59 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,17 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,79 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền đá 4x6 M 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,08 | m3 |
| 6 | Bê tông móng có chiều rộng <=250cm Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PC40, độ sụt 2-4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,49 | 100m2 |
| 8 | Bê tông Cổ cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=4m Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,59 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=4m Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,31 | m3 |
| 11 | Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao >4m Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,77 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 2-4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,59 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,16 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 2-4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,02 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,15 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 2-4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,99 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,37 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,04 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,74 | 100m2 |
| 21 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm Vữa xi măng M 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,49 | m3 |
| 22 | Xây bó nền, bồn hoa bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao <=4m Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,16 | m3 |
| 23 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao <=4m Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,88 | m3 |
| 24 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, câu gạch thẻ 55x90x190, chiều cao <=4m Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.tường 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,07 | m3 |
| 25 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, câu gạch thẻ 55x90x190, chiều cao <=4m Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. tường 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,61 | m3 |
| 26 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, câu gạch thẻ 55x90x190, chiều cao <=16m Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. tường 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,8 | m3 |
| 27 | GCLĐ cửa đi kính cường lực 8 ly ( khung nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ tương đương Kim Long) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,62 | m2 |
| 28 | GCLĐ cửa đi kính 5ly ( khung nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ tương đương Kim Long) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,7 | m2 |
| 29 | GCLĐ cửa sổ kính cường lực 5 ly ( khung nhôm Xingfa , phụ kiện đồng bộ tương đương Kim Long) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,44 | m2 |
| 30 | GCLĐ cửa sổ kính mờ 5 ly (khung nhôm Xingfa), phụ kiện đồng bộ tương đương Kim Long) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m2 |
| 31 | GCLĐ khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,86 | m2 |
| 32 | GCLĐ vách ngăn tiểu khung nhôm kính mờ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m2 |
| 33 | GCLĐ khung hoa xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m2 |
| 34 | Đóng ván thành sàn sân khấu dày 3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 35 | Căng lưới thép gia cố giữa bê tông và các khối xây tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,34 | 1m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,66 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gỗ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,66 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,36 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6 | 100m2 |
| 40 | Làm trần tôn lạnh dày 0.31mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 124,31 | m2 |
| 41 | Làm trần khung chìm phẳng bằng tấm Prima, dày 9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139,44 | m2 |
| 42 | Phun gai tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,08 | m2 |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ < 9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,06 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ < 18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,06 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 221,63 | m2 |
| 46 | Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 719,04 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,65 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.( VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 275,81 | m2 |
| 49 | Trát trần,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.( VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 237,38 | m2 |
| 50 | Láng mái có đánh màu, chiều dày 1,0cm.,VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 155,01 | m2 |
| 51 | Chống thấm sàn, mái bằng Mapelastic | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 155,01 | m2 |
| 52 | Trát, đắp phào đơn.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 557,9 | m |
| 53 | ốp gạch 250x400mm vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,88 | m2 |
| 54 | ốp gạch viền vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,31 | m2 |
| 55 | Lát đá Granit bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,68 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 250x250mm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,87 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 223,62 | m2 |
| 58 | ốp gạch cháy Đồng Nai vào chân móng và bồn hoa sảnh trước KT100x230 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,88 | m2 |
| 59 | ốp gạch cháy Đồng Nai vào chân trụ KT 100x230 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,78 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 867,63 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 566,84 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 192,95 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.260,43 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao >3,6m. Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,15 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép móng đường kính <=10mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| 67 | Cốt thép móng đường kính >10 đến <=18mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,59 | tấn |
| 68 | Cốt thép móng đường kính >18mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,21 | tấn |
| 69 | Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 70 | Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép >10 đến <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,56 | tấn |
| 71 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | tấn |
| 72 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >10 đến <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,63 | tấn |
| 73 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | tấn |
| 74 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,69 | tấn |
| 75 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >10 đến <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,19 | tấn |
| 76 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | tấn |
| 77 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | tấn |
| 78 | Cốt thép sàn mái chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,95 | tấn |
| 79 | Đào đất móng bằng nhân công, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,13 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| 81 | Lớp Đệm đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 82 | Bê tông đáy, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,22 | m3 |
| 83 | Bê tông giằng đá dăm sẳn xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 85 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, câu gạch thẻ 55x90x190, chiều cao <=4m Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.tường 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,84 | m3 |
| 87 | Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 88 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >100 đến <=250 kg VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 90 | Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,8 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 50, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,68 | m2 |
| 92 | Láng bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,16 | m2 |
| 93 | Công tác đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | m3 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xỏm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu đứng, dung tích 1,0m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bể |
| 6 | Máy bơm nước P=750W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van phao D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=27x1,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=34x1,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co, tê, côn bằng P/P dán keo, D<=42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa đồng, D = 21,34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt phụ kiện nhựa nối bằng P.P dán keo, D<=60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt phụ kiện nhựa nối bằng P.P dán keo, D=114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp xiphong phiểu thu sàn bằng P.P dán keo, D=114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=60-76mm dài 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | 100m |
| 22 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút ống nhựa nối bằng P.P dán keo, D=60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái |
| C | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình MT3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bình |
| 2 | Lắp đặt bình MFZ4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bình |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 300x300x250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện meca loại gài 4 module | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 65A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện <40A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn cực ngầm 6A/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại hộp kỹ thuật (loại chống cháy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ, 3 chấu 10A-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công tấc các loại (loại chống cháy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần 100W-220V+hộp số | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | Bộ |
| 10 | Quạt treo tường 45W (dùng điều khiển từ xa) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng, dài 1,2m. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng, dài 1,2m. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led ốp trần 7w/220 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn downlight D160 lắp bóng led 15w/220 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn downlight D145 lắp bóng led 7w/220 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 176 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 768 | m |
| 22 | Lắp đặt dây nối đất 2x16mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 23 | Lắp đặt dây nối đất 1x 6mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây nối đất 1x 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88 | m |
| 25 | Lắp đặt dây nối đất 1x 2,5mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 384 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 188 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC D32 luồn dây đồng trần đường kính ống 32mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m |
| 30 | Đào đất đặt cáp ngầm + đặt dây tiếp địa cấp đất II. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3 | m3 |
| 31 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3 | m3 |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng M70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc tiếp đất D16; L=2,4, mạ đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 34 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | mối |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lăp đặt kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ 51m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim inox cao 5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng M70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp đất D16; L=2,4, mạ đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nỗi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 8 | Mối hàn nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | mối |
| 9 | Vật tư phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 10 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| F | NỀN SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền quanh HT, NHV Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,94 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo nền sân quanh HT, NVH KT: 300x300x27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 159,37 | m2 |
| G | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại, nhà tạm cho công nhân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí không xác định từ thiết kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi