Gói thầu: Thi công xây dựng: Trụ sở UBND xã Thái Trị: Xây dựng nhà làm việc công an - quân sự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Trụ sở UBND xã Thái Trị: Xây dựng nhà làm việc công an - quân sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20200305929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 12:31:00 đến ngày 2020-03-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,657,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC CÔNG TÁC THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 106,76 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,844 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,844 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,816 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,324 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,813 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,902 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,223 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,086 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,034 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,286 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,981 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,692 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,898 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,361 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,157 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,234 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,732 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,502 | 100m2 |
| 22 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,403 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,563 | 100m3 |
| 24 | Nhựa lót đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 309,92 | m2 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,078 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,54 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,94 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,71 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,46 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,2 | m |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,912 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,821 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,821 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Expo 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 334,807 | m2 |
| 35 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,99 | 100m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80,78 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 249,84 | m2 |
| 38 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 523,53 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 196,68 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,29 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 104,07 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 251,732 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 195,6 | m |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 170,206 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101,221 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 886,532 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 195,93 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 690,602 | m2 |
| 49 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,74 | m2 |
| 50 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,161 | m2 |
| 51 | Vách nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,46 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,31 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 54 | Cửa gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 55 | Trần Prima khung nhôm nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 217,97 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,155 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính giảm 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | Cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 81 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt van ren đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | hộp |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,872 | m3 |
| 103 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,795 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,368 | m3 |
| 107 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,114 | m3 |
| 108 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,354 | m3 |
| 109 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 110 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,368 | m3 |
| 111 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,114 | m3 |
| 112 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,522 | m3 |
| 113 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,057 | m3 |
| 114 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,732 | m3 |
| 115 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,629 | m3 |
| 116 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,583 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,292 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 122 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,29 | m2 |
| 123 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,624 | m2 |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi