Gói thầu: Thi công xây dựng: Trụ sở UBND xã Thái Trị: Xây dựng nhà làm việc công an - quân sự

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200327473-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Trụ sở UBND xã Thái Trị: Xây dựng nhà làm việc công an - quân sự
Số hiệu KHLCNT 20200305929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 12:31:00 đến ngày 2020-03-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,657,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC CÔNG TÁC THI CÔNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 106,76 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,844 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,844 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,816 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,324 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,29 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,813 100m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,902 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,223 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,086 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,034 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,286 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,981 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,692 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,898 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,064 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,361 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,157 100m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,234 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,732 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,502 100m2
22 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,403 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,563 100m3
24 Nhựa lót đổ bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 309,92 m2
25 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,078 m3
26 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,54 m3
27 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,94 m3
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,71 m2
29 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,46 m2
30 Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,2 m
31 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,912 m2
32 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,821 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,821 tấn
34 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Expo 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 334,807 m2
35 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,99 100m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 80,78 m2
37 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 249,84 m2
38 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 523,53 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 196,68 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,29 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 104,07 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 251,732 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 195,6 m
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 170,206 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 101,221 m2
46 Bả bằng bột bả Kova vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 886,532 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 195,93 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 690,602 m2
49 Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,74 m2
50 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48,161 m2
51 Vách nhôm kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,46 m2
52 Cửa đi nhôm kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,31 m2
53 Cửa sổ nhôm kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,4 m2
54 Cửa gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,92 m2
55 Trần Prima khung nhôm nổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 217,97 m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,155 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,128 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
63 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 Cái
64 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính giảm 27-21mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 Cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 Cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17 Cái
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Bộ
74 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 Bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
76 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Bộ
77 Lắp đặt phễu thu D150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 Cái
78 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
79 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 Cái
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 Cái
81 Lắp đặt van ren đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
82 Lắp đặt van ren đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
83 Lắp đặt cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 Cái
84 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11 cái
85 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 bộ
86 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 bộ
87 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 80 m
88 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100 m
89 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
90 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 hộp
91 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 hộp
92 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 hộp
93 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 hộp
94 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 250 m
95 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100 m
96 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56 m
97 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 m
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
100 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
101 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
102 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,872 m3
103 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,795 m3
104 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,039 100m3
105 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,132 100m3
106 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,368 m3
107 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,114 m3
108 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,354 m3
109 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,072 m3
110 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,368 m3
111 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,114 m3
112 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,522 m3
113 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,057 m3
114 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,732 m3
115 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,629 m3
116 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,583 m3
117 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,462 100m2
118 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,027 100m2
119 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,292 100m2
120 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 tấn
121 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,049 tấn
122 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,29 m2
123 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,624 m2
124 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
125 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->