Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200324657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 11:38:00 đến ngày 2020-03-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,596,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở <br/>và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,43 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước dọc sâu <=30 cm, đất cấp III (TC2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 9 | Đào rãnh dọc, đất cấp III (M98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,99 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m3 |
| 13 | Đắp lề, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100m3 |
| 16 | Bạt dứa chống thấm (1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,97 | m3 |
| 18 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 19 | Đào móng rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (TC2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | m3 |
| 20 | Đào móng chiều rộng móng <=10 m, đất cấp III (M98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m3 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,69 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,97 | m3 |
| 25 | Mua ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Mua đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Biển báo hận chế trọng lượng xe loại biển tròn đường kính 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi