Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200329085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 21:43:00 đến ngày 2020-03-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,290,349,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Hạng Mục xây dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9027 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,2907 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,256 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,1711 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428,8977 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,4072 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,6844 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,208 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,5749 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,9953 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,796 | m |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,379 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7464 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6642 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,127 | m2 |
| 19 | Đục bê tường xây gạch làm cửa, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,9224 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,006 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9496 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0236 | m2 |
| 24 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2725 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2725 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100kg |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100kg |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5708 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,2907 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,2818 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,4618 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.867,5867 | m2 |
| 35 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9732 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0675 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,1759 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,2428 | m2 |
| 40 | Lát gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7524 | m2 |
| 41 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 đồng bộ bao gồm cả công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,48 | m2 |
| 42 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 đồng bộ bao gồm cả công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5 | m2 |
| 43 | Khóa cửa đi, khóa chìm ( Tương đương KINGLONG đơn điểm) thay thế cho toàn bộ cửa đi các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 44 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm của cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 45 | Khóa quả đấm 2 nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 46 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm của cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 47 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,735 | m2 |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Hót dọn bùn rác, cạo rửa vệ sinh sê nô mái ( thợ 3/7 nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 56 | Thay thế rọ chắn rác sê nô mái bằng Inox phi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 69 | Kiểm tra hệ thống đường ống dẫn nước chữa cháy (NC 4/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 70 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy (NC 4/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 71 | Thay thế cuộn vòi chữa cháy D50, ống vải mềm ( 3 cuộn, mỗi cuộn dài 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 72 | Thay thế lăng phun chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Thay thế bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 74 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 75 | Đục bê tường xây gạch làm cửa, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3086 | m3 |
| 77 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8149 | m2 |
| 78 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,877 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6861 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3719 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,287 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3719 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9731 | m2 |
| 85 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6861 | m2 |
| 86 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | m3 |
| 87 | Lát gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4781 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 89 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 91 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 đồng bộ bao gồm cả công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 92 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 đồng bộ bao gồm cả công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 93 | Khóa cửa đi, khóa chìm ( Tương đương KINGLONG đơn điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm của cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 96 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5574 | m3 |
| 97 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3244 | m2 |
| 98 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,186 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,61 | m2 |
| 100 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,7914 | m2 |
| 101 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5742 | m3 |
| 105 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5048 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7119 | m3 |
| 107 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,209 | m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,209 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,8524 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,932 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,7844 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,395 | m2 |
| 113 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1147 | m3 |
| 114 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6045 | m2 |
| 115 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5474 | m3 |
| 116 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 118 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 119 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7037 | m3 |
| 120 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1611 | m3 |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7672 | m2 |
| 122 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá <=0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6032 | m2 |
| 123 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 124 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6474 | m3 |
| 125 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 126 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4995 | m3 |
| 127 | Sản xuất , lắp đặt quả cầu D400, vữa xi măng M150 ( Bao gồm cả sơn trắng 3 nước và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 128 | Sản xuất , lắp đặt quả cầu D300, vữa xi măng M150 ( Bao gồm cả sơn trắng 3 nước và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng cổng phụ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m2 |
| 132 | Cánh cổng Inox, kiểu xếp, cao 1,6m ( Inox 304 cao cấp, trụ chính hộp 50x51mm, thanh chéo hộp 45x33mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 133 | Bộ điều khiển tự động bao gồm: Mô tơ + điều khiển + dây điện ( đồng bộ) ( Bao gồm công tắc cảm ứng từ, thiết bị li hợp không số, bánh xe chịu mòn PA, thiết bị chống rung động, tua bin điện, thiết bị bằng cảm ứng nhiệt, đường ray đơn, Điều khiển từ xa kỹ thuật số ( 2 chiếc và 1 cắm phòng bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7672 | m2 |
| 135 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,54 | m2 |
| 136 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m3 |
| 137 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,829 | m3 |
| 138 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | m3 |
| 139 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3294 | m3 |
| 140 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3425 | m3 |
| 141 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,685 | m3 |
| 142 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6615 | m3 |
| 143 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,1304 | m2 |
| 144 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3225 | m2 |
| 145 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,73 | m2 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3361 | m3 |
| 147 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 148 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,728 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,696 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,032 | m2 |
| 151 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,752 | m2 |
| 152 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,752 | m2 |
| 153 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3545 | m3 |
| 154 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3545 | m3 |
| 155 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3545 | m3 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 157 | Kéo dải, lắp đặt UTP - cat5 trong máng cáp có sẵn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 10m |
| 158 | Lắp đặt WallBox ngầm trong tường cho đường mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 159 | Hàn, đấu nối cáp vào mạng điện thoại tin học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 giắc cắm |
| 160 | Lắp Switch 24 port 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 161 | Đấu nối cáp vào Panel, Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đôi đầu dây |
| 162 | Cài đặt Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 163 | Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 164 | Lắp đặt bộ phát WIFI TP - Linh TL - WR94HP xuyên tường công suất lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 165 | Kiểm tra Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 166 | Lắp đặt tủ Rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 167 | Đo kiểm tra mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | luồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi