Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200312436-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200264033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 23:10:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,090,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III (máy 95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1795 100m3
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III (thủ công 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7342 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1156 100m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2342 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4485 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8239 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5314 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2519 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,799 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9839 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5079 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3571 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7255 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7582 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9795 tấn
19 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6112 m3
20 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7948 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8183 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9565 m3
23 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,734 m2
24 Trát chân tường giả đá, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,66 m2
B PHẦN KẾT CÂU
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3373 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1946 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3141 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5083 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2012 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5335 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4558 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3401 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3368 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6611 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4453 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2203 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 tấn
C CẦU THANG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5593 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2761 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2733 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0677 tấn
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
6 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9724 m2
D PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung<br/> 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m,<br/> vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6546 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,9073 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1992 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8383 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,196 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4616 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3678 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2018 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1813 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,8956 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 966,722 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,32 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,1944 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,11 m2
15 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,16 m
16 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4 m
17 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,264 m2
18 Ốp tường bằng gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2962 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, lát gạch chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8592 m2
20 Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0376 m2
21 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6456 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,7174 m2
23 Lầm trần vệ sinh bằng tấm Alumium Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9956 m2
24 Bả matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,9092 m2
25 Bả matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,8956 m2
26 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,6144 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,8956 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.696,5236 m2
29 Cửa đi Pano gỗ De (tương đương gỗ nhóm IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6
30 Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính bằng cửa nhựa uPVC lõi thép bao gồm phụ kiện, phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,64
31 Cửa sổ bằng Pano gỗ De (tương đương gỗ nhóm IV), kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,44
32 Cửa lấy sáng, kính cố định trên cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,728
33 Bản lề cửa đi, cửa sổ Pano gỗ đặc, bản lề Inox 08075-Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cái
34 Khóa cửa đi các loại Việt Tiệp 4271 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
35 Chốt cửa sổ 10400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
36 Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài bằng cửa nhựa uPVC lõi thép bao gồm phụ kiện, phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36
37 Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,976
38 Vách kính bằng cửa nhựa uPVC lõi thép bao gồm phụ kiện, phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,376
39 Tay vịn cầu thang Inox 1 trụ chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,45 md
40 Trụ phụ cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Quốc huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E PHẦN MÁI
1 Sản xuất xà gồ thép xà gồ thép hộp 80x40x1,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8473 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8473 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn Olympic 11 sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9771 100m2
4 Ke lõi thép chống lật (4 cái /m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.188 cái
5 Quét Sika chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,732 m2
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,732 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6016 100m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt bộ tuýp led tube 1,2m - 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp led 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
4 Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 phím + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bảng
6 Lắp đặt công tắc 1 phím 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 phím 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt hộp nối dây nhựa 100x100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
10 Lắp đặt hộp điện âm tường sơn tĩnh điện 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
11 Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha - 250V - 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha - 250V - 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha - 250V - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha - 250V - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
16 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 m
17 Lắp đặt dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
18 Lắp đặt dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
19 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 14mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
4 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nước lạnh PPR - PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Lắp đặt ống nước lạnh PPR - PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nước lạnh PPR - PN10 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt tê thu PPR 32*25*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt tê thu PPR 40*25*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt tê đều PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt cút ren trong D25*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt côn PPR D32*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn PPR D40*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van tay vặn tròn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt van tay vặn tròn PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Lắp đặt măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Kép đồng DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
I THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng + hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
J THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
5 Lắp đặt kẹp đồng D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90, 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45, 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90, 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt Cút nhựa PVC 135, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt Cút nhựa PVC 135, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt Bịt kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt van phao cơ tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, <br/>bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Đào<br/> máy 95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4694 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (Đào thủ công 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4706 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1647 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9286 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 100m2
7 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2945 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5117 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6519 100m2
11 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4575 tấn
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6466 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2191 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3398 m3
17 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,76 m2
19 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3984 m2
20 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1408 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9568 m2
22 Tấm băng cản nước chống thấm mạch ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
23 Thang xuống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Nắp đậy lỗ thăm bể bằng tôn dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1025 m2
L BỂ PHỐT
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m,<br/> đất C3 (10% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4601 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (90% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 100m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5305 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9604 m3
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1659 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,874 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7526 m2
M BỂ PCCC:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m,<br/> bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (95% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9062 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III (5% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0325 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3698 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3151 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6529 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0954 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1666 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3483 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4811 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3986 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1221 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5862 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7407 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1683 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 tấn
19 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,9498 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,7804 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,155 m2
24 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,155 m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng thang sắt thép tròn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3768 m2
27 Nắp bể bằng tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1025 m2
28 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6366 100m3
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Họng nước chữa cháy ngoài nhà D65 loại <br/> họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 400*400*700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Vòi chữa cháy cuộn D65 20m TQ + khớp nối đầu vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
4 Lăng chữa cháy D65*19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp ống thép tráng kẽm,D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
6 Lắp ống thép tráng kẽm D 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
7 Măng xông thép D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Tê thép D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cút thép 90D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Cút thép DN 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Côn thép D100x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Côn thép D100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Kép thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Van khoá D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Tủ đựng bình chữa cháy âm tường 500x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
17 Nội qui, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Bình bọt chữa cháy ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
19 Khớp nối mềm chống rung ĐK100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Van 1 chiều DN 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Máy bơm xăng chữa cháy Tohatsu V20 D2S P= 12HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Máy bơm điện chữa cháy Q=36m3/h, H=35m, P=5,5 kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp van cửa DN 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Rọ hút đk 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Đồng hồ đo áp lực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt cáp đồng 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
27 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC 4*35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
28 Lắp đặt tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cáí
29 Bu lông+ê cu lắp bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
30 Sơn chống rỉ+sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
31 Băng keo + dây đay Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
32 Đèn chiếu sáng sự cố thoát nạn có bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
33 Hộp đèn chỉ dẫn EXIT có bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 đèn
34 Dây điện CVV 2*1,5mm2 lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
35 Đào rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
36 Đắp đất hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
37 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1068 m3
38 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3689 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 m3
40 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
41 Đắp đất tôn nền, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4993 m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2496 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
47 Sản xuất xà gồ thép C80x40x20 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 tấn
49 Lợp mái bằng tôn VN STEEL Thăng Long dày 0.37mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,904 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,744 m2
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
55 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
56 Cửa tôn khung thép hộp 30*30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
O SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, KÈ ĐÁ
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6817 100m3
2 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,46 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m3
4 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 100m
5 Chét khe nối bằng matit nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 326 m
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,564 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,052 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,04 m2
9 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4683 100m3
10 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,538 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,5013 m3
12 Lan can đường dốc 2 bên bằng thép ống tráng kẽm (đơn giá đã bao gồm vật liệu, công lắp dựng và vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 md
P TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 50 kVA-22/0,4 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Tủ điện tổng 400V-150A 2 lỗ ra (1*150A+1*100A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Cầu dao chém ngang 24kV (cách điện polymer) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Cầu chì tự rơi (SI) 24kV (cách điện polymer) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Thu lôi van 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Móng
7 Cột bê tông ly tâm: NPC12m-9.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
8 Dây AL/ACSR/XLPE 50/8-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 Mét
9 Phụ kiện đấu nối đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Móng cột trạm: MCtr Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
11 Nền trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
12 Tiếp địa trạm biến áp (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
13 Lắp đặt MBA 50 KVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
14 Lắp đặt tủ hạ thế: Tủ xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
15 Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Lắp đặt cầu chì tự rơi (SI) 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Lắp đặt thu lôi van 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Tiếp địa trạm biến áp (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Cột bê tông ly tâm: NPC12m-9.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
20 Xà đỡ cầu dao kiêm sứ đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Giá đỡ tay dật cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
22 Xà đỡ trung gian: XĐTGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
23 Xà giá đỡ đầu cáp TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Kg
24 Xà đỡ cầu chì SI - CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
25 Công xon, dầm đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
26 Ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
27 Cổ dề chống tụt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
28 Giá đỡ cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
29 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
30 Sứ Polime 24 PPI + ty + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
31 Sứ đứng VHĐ 24+ ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
32 Dây AL/ACSR/XLPE 50/8-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Mét
33 Dây Cu/PVC - 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Mét
34 Cáp Cu/XLPE/PVC-3*95+1*70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Mét
35 Ống nhựa xoắn HĐPE 105/80 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Mét
36 Hộp chống tổn thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
37 Đầu cốt đồng nhôm H-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
38 Đầu cốt đồng tráng kẽm H-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
39 Đầu cốt đồng tráng kẽm H-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
40 Đầu cốt đồng H-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
41 Ống thép tráng kẽm D 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Mét
42 Biển báo nguy hiểm, tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Biển
43 Khóa Minh khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
44 Thí nghiệm cáp lực 1 sợi <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
45 Thí nghiệm 2 sợi cáp ngầm còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
46 Thí nghiệm cầu dao <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
47 Thí nghiệm cầu chì <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
48 Thí nghiệm thu lôi van <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 PT
49 Thí nghiệm sứ đứng <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
50 Thí nghiệm cáp lực 1 sợi <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
51 Thí nghiệm máy biến áp <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
52 Thí nghiệm mẫu dầu tính chất hóa học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
53 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
54 Thí nghiệm điện áp tgf của dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
55 Thí nghiệm Aptpomat <300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
56 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp<= 35 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
Q SAN NỀN
1 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,58 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,732 100m3
3 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,629 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->