Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200264033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 23:10:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,090,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III (máy 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1795 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III (thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7342 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1156 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2342 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4485 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8239 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5314 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2519 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9839 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5079 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3571 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7255 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7582 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9795 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6112 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7948 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8183 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9565 | m3 |
| 23 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,734 | m2 |
| 24 | Trát chân tường giả đá, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,66 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CÂU | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3373 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1946 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3141 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5083 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2012 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5335 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4558 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3401 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3368 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6611 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4453 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2203 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | tấn |
| C | CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5593 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2761 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | tấn |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 6 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9724 | m2 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung<br/> 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m,<br/> vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6546 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,9073 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1992 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8383 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,196 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4616 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3678 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1813 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,8956 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,722 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,32 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,1944 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,11 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,16 | m |
| 16 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m |
| 17 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,264 | m2 |
| 18 | Ốp tường bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2962 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, lát gạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8592 | m2 |
| 20 | Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0376 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6456 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,7174 | m2 |
| 23 | Lầm trần vệ sinh bằng tấm Alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9956 | m2 |
| 24 | Bả matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,9092 | m2 |
| 25 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,8956 | m2 |
| 26 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,6144 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,8956 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.696,5236 | m2 |
| 29 | Cửa đi Pano gỗ De (tương đương gỗ nhóm IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m² |
| 30 | Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính bằng cửa nhựa uPVC lõi thép bao gồm phụ kiện, phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m² |
| 31 | Cửa sổ bằng Pano gỗ De (tương đương gỗ nhóm IV), kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m² |
| 32 | Cửa lấy sáng, kính cố định trên cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,728 | m² |
| 33 | Bản lề cửa đi, cửa sổ Pano gỗ đặc, bản lề Inox 08075-Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 34 | Khóa cửa đi các loại Việt Tiệp 4271 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Chốt cửa sổ 10400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài bằng cửa nhựa uPVC lõi thép bao gồm phụ kiện, phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m² |
| 37 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,976 | m² |
| 38 | Vách kính bằng cửa nhựa uPVC lõi thép bao gồm phụ kiện, phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,376 | m² |
| 39 | Tay vịn cầu thang Inox 1 trụ chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | md |
| 40 | Trụ phụ cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép xà gồ thép hộp 80x40x1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8473 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8473 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn Olympic 11 sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9771 | 100m2 |
| 4 | Ke lõi thép chống lật (4 cái /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188 | cái |
| 5 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,732 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,732 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6016 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ tuýp led tube 1,2m - 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp led 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 phím + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa 100x100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp điện âm tường sơn tĩnh điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha - 250V - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha - 250V - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha - 250V - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha - 250V - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 14mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR - PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR - PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR - PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thu PPR 32*25*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thu PPR 40*25*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren trong D25*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn PPR D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn PPR D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van tay vặn tròn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van tay vặn tròn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Kép đồng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| I | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng + hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt kẹp đồng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90, 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45, 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90, 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bịt kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, <br/>bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Đào<br/> máy 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4694 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (Đào thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4706 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9286 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2945 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5117 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6519 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4575 | tấn |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6466 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2191 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3398 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,76 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3984 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1408 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9568 | m2 |
| 22 | Tấm băng cản nước chống thấm mạch ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 23 | Thang xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Nắp đậy lỗ thăm bể bằng tôn dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1025 | m2 |
| L | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m,<br/> đất C3 (10% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4601 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (90% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5305 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9604 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,874 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7526 | m2 |
| M | BỂ PCCC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m,<br/> bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (95% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9062 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III (5% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0325 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3698 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3151 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6529 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3483 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4811 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3986 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5862 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7407 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1683 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,9498 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,7804 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,155 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,155 | m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng thang sắt thép tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3768 | m2 |
| 27 | Nắp bể bằng tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1025 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6366 | 100m3 |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Họng nước chữa cháy ngoài nhà D65 loại <br/> họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 400*400*700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Vòi chữa cháy cuộn D65 20m TQ + khớp nối đầu vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 4 | Lăng chữa cháy D65*19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp ống thép tráng kẽm,D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp ống thép tráng kẽm D 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Măng xông thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Tê thép D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút thép 90D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Cút thép DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Côn thép D100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Côn thép D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Kép thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Van khoá D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 17 | Nội qui, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Bình bọt chữa cháy ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 19 | Khớp nối mềm chống rung ĐK100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Van 1 chiều DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Máy bơm xăng chữa cháy Tohatsu V20 D2S P= 12HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Máy bơm điện chữa cháy Q=36m3/h, H=35m, P=5,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp van cửa DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Rọ hút đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Đồng hồ đo áp lực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC 4*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cáí |
| 29 | Bu lông+ê cu lắp bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 30 | Sơn chống rỉ+sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 31 | Băng keo + dây đay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 32 | Đèn chiếu sáng sự cố thoát nạn có bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 33 | Hộp đèn chỉ dẫn EXIT có bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 34 | Dây điện CVV 2*1,5mm2 lắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 35 | Đào rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 36 | Đắp đất hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 37 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1068 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3689 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 41 | Đắp đất tôn nền, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4993 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x20 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 49 | Lợp mái bằng tôn VN STEEL Thăng Long dày 0.37mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,904 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,744 | m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 56 | Cửa tôn khung thép hộp 30*30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| O | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6817 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 100m |
| 5 | Chét khe nối bằng matit nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,564 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,052 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,04 | m2 |
| 9 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4683 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,538 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5013 | m3 |
| 12 | Lan can đường dốc 2 bên bằng thép ống tráng kẽm (đơn giá đã bao gồm vật liệu, công lắp dựng và vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | md |
| P | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 50 kVA-22/0,4 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện tổng 400V-150A 2 lỗ ra (1*150A+1*100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu dao chém ngang 24kV (cách điện polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi (SI) 24kV (cách điện polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thu lôi van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 7 | Cột bê tông ly tâm: NPC12m-9.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 8 | Dây AL/ACSR/XLPE 50/8-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | Mét |
| 9 | Phụ kiện đấu nối đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Móng cột trạm: MCtr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 11 | Nền trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 13 | Lắp đặt MBA 50 KVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 14 | Lắp đặt tủ hạ thế: Tủ xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (SI) 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt thu lôi van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Cột bê tông ly tâm: NPC12m-9.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 20 | Xà đỡ cầu dao kiêm sứ đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ tay dật cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ trung gian: XĐTGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà giá đỡ đầu cáp TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kg |
| 24 | Xà đỡ cầu chì SI - CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Công xon, dầm đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Cổ dề chống tụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Sứ Polime 24 PPI + ty + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 31 | Sứ đứng VHĐ 24+ ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 32 | Dây AL/ACSR/XLPE 50/8-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 33 | Dây Cu/PVC - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3*95+1*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 35 | Ống nhựa xoắn HĐPE 105/80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 36 | Hộp chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm H-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng tráng kẽm H-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng tráng kẽm H-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng H-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 41 | Ống thép tráng kẽm D 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 42 | Biển báo nguy hiểm, tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 43 | Khóa Minh khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 44 | Thí nghiệm cáp lực 1 sợi <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 45 | Thí nghiệm 2 sợi cáp ngầm còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 46 | Thí nghiệm cầu dao <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Thí nghiệm cầu chì <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Thí nghiệm thu lôi van <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | PT |
| 49 | Thí nghiệm sứ đứng <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 50 | Thí nghiệm cáp lực 1 sợi <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 51 | Thí nghiệm máy biến áp <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 52 | Thí nghiệm mẫu dầu tính chất hóa học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| 53 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| 54 | Thí nghiệm điện áp tgf của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| 55 | Thí nghiệm Aptpomat <300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 56 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp<= 35 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| Q | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,58 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,732 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,629 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi