Gói thầu: Xây dựng nhà hiệu bộ, sửa chữa 6 phòng học Trường tiểu học Cát Văn, huyện Thanh Chương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200326289-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát
Tên gói thầu Xây dựng nhà hiệu bộ, sửa chữa 6 phòng học Trường tiểu học Cát Văn, huyện Thanh Chương
Số hiệu KHLCNT 20200324252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã, đóng góp của nhân dân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 11:28:00 đến ngày 2020-03-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,419,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,652 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,328 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,11 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,94 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,448 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,256 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,197 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,601 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,38 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,395 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,982 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,308 m3
37 Sản xuất xà gồ, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,596 m2
40 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,955 100m2
41 Lắp đặt ke chống bão (4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 782 cái
42 Tôn úp nóc khổ 600, dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,42 md
43 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,344 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,344 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,281 m2
46 Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,737 m2
47 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,91 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,169 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,902 m2
52 Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5815/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,01 1m2
53 Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG 5815/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,759 1m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5815/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,169 1m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5815/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,84 1m2
56 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m
57 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,8 m
58 SXLD cửa kim loại - cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
59 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2 -1,4mm; PKK, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6.38mm, đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
60 SXLD cửa kim loại - cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
61 Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 (đã bao gồm sơn và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
62 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thời gian thi công 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,438 100m2
63 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại đèn 1 bóng máng Roman siêu mỏng + 2 bóng Điện Quang hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
67 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
69 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A, Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
76 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi tự chống cháy Sino SP20 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Cầu chắn rắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 0.0
80 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,821 m2
81 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,891 m3
82 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,995 m2
83 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,063 m2
84 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,02 m2
85 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,085 m2
86 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,91 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,063 m2
88 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4 m
89 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 lỗ
90 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 tấn
92 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,86 m2
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m2
94 Lắp đặt ri trần bằng thanh nhựa giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9 m
95 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,02 m2
96 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,485 m2
97 Bả bằng bột bả Nippon Paint - Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,995 m2
98 Bả bằng bột bả Nippon Paint - Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,063 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,973 m2
100 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,085 m2
101 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 100m2
102 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 100m2
103 Sản xuất, lắp dựng xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,891 m3
104 SXLD cửa kim loại - cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,97 m2
105 SXLD cửa kim loại - cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
106 Vận chuyển phế thải ( Vữa bóc tường, dầm, bê tông, gạch nền cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
107 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
109 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
110 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
111 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
112 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
116 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
121 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,577 m2
122 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,971 m3
123 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,11 m2
124 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,188 m2
125 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9 m2
126 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,415 m2
127 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,695 m2
128 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,188 m2
129 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9 m
130 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,313 m2
131 Công tác bả bằng Ventômít - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 m2
132 Công tác bả bằng Ventômít cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,188 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,773 m2
134 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,415 m2
135 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 100m2
136 Sản xuất, lắp dựng xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,971 m3
137 SXLD cửa kim loại - cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
138 Vận chuyển phế thải ( Vữa bóc tường, dầm, bê tông, gạch nền cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
139 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,331 m3
140 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
141 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
142 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
143 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
144 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
145 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 m3
146 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
147 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m2
148 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
149 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
150 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
151 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
152 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
153 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
154 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
156 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
157 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
158 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->