Gói thầu: Xây dựng nhà hiệu bộ, sửa chữa 6 phòng học Trường tiểu học Cát Văn, huyện Thanh Chương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà hiệu bộ, sửa chữa 6 phòng học Trường tiểu học Cát Văn, huyện Thanh Chương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200324252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã, đóng góp của nhân dân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 11:28:00 đến ngày 2020-03-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,419,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,652 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,328 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,448 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,256 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,197 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,395 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,982 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | m3 |
| 37 | Sản xuất xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,596 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ke chống bão (4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782 | cái |
| 42 | Tôn úp nóc khổ 600, dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | md |
| 43 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,344 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,344 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,281 | m2 |
| 46 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,737 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,91 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,169 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,902 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5815/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,01 | 1m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào tường (Theo ĐG 5815/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,759 | 1m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5815/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,169 | 1m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5815/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,84 | 1m2 |
| 56 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m |
| 57 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,8 | m |
| 58 | SXLD cửa kim loại - cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 59 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2 -1,4mm; PKK, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6.38mm, đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 60 | SXLD cửa kim loại - cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 61 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 (đã bao gồm sơn và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thời gian thi công 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại đèn 1 bóng máng Roman siêu mỏng + 2 bóng Điện Quang hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A, Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi tự chống cháy Sino SP20 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Cầu chắn rắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 0.0 |
| 80 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,821 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,891 | m3 |
| 82 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,995 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,063 | m2 |
| 84 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,02 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,085 | m2 |
| 86 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,91 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,063 | m2 |
| 88 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m |
| 89 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | lỗ |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,86 | m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt ri trần bằng thanh nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9 | m |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,02 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,485 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả Nippon Paint - Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,995 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả Nippon Paint - Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,063 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,973 | m2 |
| 100 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,085 | m2 |
| 101 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 102 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,891 | m3 |
| 104 | SXLD cửa kim loại - cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m2 |
| 105 | SXLD cửa kim loại - cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 106 | Vận chuyển phế thải ( Vữa bóc tường, dầm, bê tông, gạch nền cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 121 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,577 | m2 |
| 122 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | m3 |
| 123 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,11 | m2 |
| 124 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,188 | m2 |
| 125 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,415 | m2 |
| 127 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,695 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,188 | m2 |
| 129 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m |
| 130 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,313 | m2 |
| 131 | Công tác bả bằng Ventômít - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m2 |
| 132 | Công tác bả bằng Ventômít cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,188 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,773 | m2 |
| 134 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,415 | m2 |
| 135 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | 100m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | m3 |
| 137 | SXLD cửa kim loại - cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 138 | Vận chuyển phế thải ( Vữa bóc tường, dầm, bê tông, gạch nền cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 139 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | m3 |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 141 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 147 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 148 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 157 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi