Gói thầu: Đường giao thông phát triển sản xuất tại HTX chăn nuôi và trồng trọt tổng hợp Non Tranh xã Tân Thành, huyện Phú Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200324132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Đường giao thông phát triển sản xuất tại HTX chăn nuôi và trồng trọt tổng hợp Non Tranh xã Tân Thành, huyện Phú Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200324032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương (phần 10% dự phòng NSTW thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020) hỗ trợ 1.723 triệu đồng, còn lại là vốn đối ứng của Hợp tác xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 11:03:00 đến ngày 2020-03-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,747,509,908 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÁNH TỪ HỢP TÁC XÃ ĐI XÓM CHÂU, XÃ TÂN KIM: HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | 905,9 | m3 | |
| 2 | Đào bùn, hữu cơ | 395,75 | m3 | |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 465,39 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T về bãi đổ thải. | 3,9575 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 5,2589 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 3,2589 | 100m3 | |
| B | NHÁNH TỪ HỢP TÁC XÃ ĐI XÓM CHÂU, XÃ TÂN KIM: HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 61,81 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 412,06 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 2,3425 | 100m2 | |
| 4 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 311,5 | m | |
| 5 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 101,5 | m | |
| C | NHÁNH TỪ HỢP TÁC XÃ ĐI XÓM CHÂU, XÃ TÂN KIM: HẠNG MỤC CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,8865 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3453 | 100m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | 35,56 | m3 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 3,02 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 20 | cái | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3344 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,72 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1975 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0114 | tấn | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,51 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | 0,2168 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | 0,1672 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,153 | 100m2 | |
| D | NHÁNH TỪ HỢP TÁC XÃ ĐI NGÃ BA KIM ĐĨNH: HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | 484,38 | m3 | |
| 2 | Đào bùn, hữu cơ | 452,73 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bùn, hữu cơ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T về bãi đổ thải. | 4,5273 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1.127,38 | m3 | |
| 5 | Đào nền đường (đất,đá đường bê tông cũ) máy đào <=0,8 m3 | 0,1133 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển (đất,đá đường bê tông cũ) bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | 0,1133 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 5,0112 | 100m3 | |
| E | NHÁNH TỪ HỢP TÁC XÃ ĐI NGÃ BA KIM ĐĨNH: HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 53,48 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 356,56 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 2,0511 | 100m2 | |
| 4 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 269,5 | m | |
| 5 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 87,5 | m | |
| F | NHÁNH TỪ HỢP TÁC XÃ ĐI NGÃ BA KIM ĐĨNH: HẠNG MỤC CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,2576 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0902 | 100m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | 31,49 | m3 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 4,97 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | 0,28 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 | 2,8 | m3 | |
| 7 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | 8 | ống cống | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,5526 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 13 | cái | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0836 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,18 | m3 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0494 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0028 | tấn | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,24 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | 0,0591 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | 0,0408 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0405 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi