Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt bản Ông Lý, xã Chiềng Khừa, huyện Mộc Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt bản Ông Lý, xã Chiềng Khừa, huyện Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 và vốn nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 11:02:00 đến ngày 2020-03-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,820,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| B | ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,11 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,57 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,56 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 16 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt crepin d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 15 | Thép bậc lên xuống đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt crepin d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 25 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| D | BỂ CHỨA 3M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,66 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 15 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 12 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van phao f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 6 | Cái |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,122 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,173 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,978 | 100m2 |
| E | BỂ CHỨA 2M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 1 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,304 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,62 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,196 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,225 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 3,04 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 5,8 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 7,13 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 2,08 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,005 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,012 | 100m |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,016 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,006 | tấn |
| 16 | Lắp đặt măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 1 | Cái |
| 21 | Tấm nắp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 1 | Cái |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,018 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,124 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,025 | 100m2 |
| F | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 23 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | m3 |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 29 | Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 35 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 36 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 39 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| G | TRỤ TREO + ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,04 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 21 | Tăng đơ f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Bu ly D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cáp treo f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 24 | Tăng đơ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tăng đơ f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 26 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 28 | Thép tấm d=3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | Kg |
| 29 | Cóc cáp f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 30 | Trục Puly f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| H | BỒN CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Bộ |
| 5 | Bồn đứng INOX dung tích 1500L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cÁI |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| I | TUYẾN ỐNG SỐ 01 | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,75 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,42 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 100m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,431 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,74 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| J | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,21 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,31 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2324 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt crepin d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 3M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 15 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | m3 |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 12 | Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 18 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | m3 |
| 19 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: BỒN CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Bồn đứng INOX dung tích 1500L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0861 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| N | HẠNG MỤC: TRỤ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| O | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4701 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7838 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,684 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | cái |
| P | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1926 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt crepin d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 2M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,13 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 16 | Lắp đặt măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tấm nắp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| R | HẠNG MỤC: BỒN CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bồn đứng INOX dung tích 1500L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| S | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG SỐ 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| T | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 4 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 16 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| U | HẠNG MỤC: BỒN CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Bồn đứng INOX dung tích 1500L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1353 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| V | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG SỐ 4 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| W | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 5 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,82 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 8 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0307 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 11 | Thép bậc f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0757 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt crepin d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| X | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 3M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 16 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| Y | HẠNG MỤC: BỒN CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bồn đứng INOX dung tích 1500L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 0.0 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG SỐ 5 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 6 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,46 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,74 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1444 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 16 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0103 | 100m3 |
| 17 | Crepin d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 3M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,83 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 16 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | 100m2 |
| AC | HẠNG MỤC: TRỤ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính măng sông 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AD | HẠNG MỤC: BỒN CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 5 | Bồn đứng INOX dung tích 1500L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 0.0 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1599 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| AE | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG SỐ 6 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,691 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AF | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 7 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,62 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1249 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2101 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0057 | tấn |
| 17 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 18 | Crepin d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AG | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 3M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,22 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 16 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| AH | HẠNG MỤC: BỒN CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 5 | Bồn đứng INOX dung tích 1500L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2091 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| AI | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG SỐ 7 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 5 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AJ | ĐẬP ĐẦU MỐI KHU CẤP NƯỚC SỐ 08 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,06 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,87 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,27 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Thép bậc f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 16 | Crepin d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt khâu nối đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| AK | BỒN CHỨA NƯỚC; KHU ĐẦU MỐI SỐ 8 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Bồn đứng INOX dung tích 1500L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| AL | ĐẬP ĐẦU MỐI KHU CẤP NƯỚC SỐ 9 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,21 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 16 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 17 | Crepin d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AM | BỂ CHỨA 3M3 KHU ĐẦU MỐI SỐ 09 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van phao f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| AN | BỒN CHỨA NƯỚC KHU ĐẦU MỐI SỐ 09 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Bồn đứng INOX dung tích 1500L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| AO | TUYẾN ỐNG KHU ĐẦU MỐI SỐ 09 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi