Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng, thiết bị và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200325662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng, thiết bị và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200314994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 20:03:00 đến ngày 2020-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,578,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Chi phí lán trại | 1 | % |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác (Không có trong thiết kế) | Chi phí hạng mục chung khác (Không có trong thiết kế) | 2,5 | % |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 3,9046 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1484 | m2 |
| 3 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo yêu cầu tại chương V | 57,9784 | m2 |
| 4 | Phào hoa văn thạch cao 7x7cm xung quanh trần nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 32,72 | m |
| 5 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 57,9784 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 57,9784 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 76,388 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 76,388 | m2 |
| D | CẢI TẠO PHÒNG GIAO DỊCH 1 CỬA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3872 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0286 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0028 | tấn |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,404 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1,404 | m2 |
| 7 | SXLD cửa đi mở quay bằng thanh nhựa Shide Profile | Theo yêu cầu tại chương V | 1,76 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | Theo yêu cầu tại chương V | 24,678 | m2 |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| E | CẢI TẠO PHÒNG HỌP TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 3,7374 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo yêu cầu tại chương V | 83,8726 | m2 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,78 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,976 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 33,976 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 33,976 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 83,5954 | m2 |
| 8 | SXLD vách kính bằng nhôm Việt Pháp, kính màu che cửa sổ phòng hội trường | Theo yêu cầu tại chương V | 3,6 | m2 |
| F | CẢI TẠO PHÒNG MTTQ tầng 3 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,78 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,976 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 33,976 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 33,976 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo yêu cầu tại chương V | 44,4166 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 44,4166 | m2 |
| G | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG TẦNG 3 | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo yêu cầu tại chương V | 84,801 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75) | Theo yêu cầu tại chương V | 84,801 | m2 |
| 3 | Chuông báo họp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| H | ỐP, LÁT GẠCH TƯỜNG NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo yêu cầu tại chương V | 412,7333 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 412,7333 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | Theo yêu cầu tại chương V | 29,667 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 30,71 | m2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 33,0621 | m3 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại chương V | 29,1575 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu tại chương V | 33,0621 | m3 |
| I | SỬA CHỮA KHUNG BAO CỬA TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 39,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 102,8 | m |
| 3 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 39,73 | m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1308 | m3 |
| 5 | Bản lề thép Việt Tiệp | Theo yêu cầu tại chương V | 54 | bộ |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 22,616 | m2 |
| J | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | SXLD vách nhôm có cửa đẩy ngang | Theo yêu cầu tại chương V | 5,968 | m2 |
| 4 | Thay mới bóng đèn Led Rạng đông 12w | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | máy |
| 6 | Máy điều hòa 1 chiều Panasonic 9000BTU | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| K | SƠN LẠI TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại chương V | 11,5992 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 2.140,6394 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 2.139,4074 | m2 |
| 4 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V | 10,626 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,626 | m2 |
| L | MÁI TÔN LẮP MỚI TẦNG MÁI | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,7935 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5784 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,877 | m3 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 4,3367 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 4,3367 | tấn |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 6,2346 | 100m2 |
| 7 | Tấm bản thép | Theo yêu cầu tại chương V | 189,342 | kg |
| 8 | Nở thép M14, L12 | Theo yêu cầu tại chương V | 268 | cái |
| 9 | Ke chống bão 3cái/md | Theo yêu cầu tại chương V | 2.455,08 | cái |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V | 133,14 | m |
| M | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (đào bằng thủ công bằng 10%) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7652 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (đào bằng thủ công 10%) | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5604 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (đào bằng máy đào 90%) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2993 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1109 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,4171 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4348 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0562 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0546 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6236 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,026 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m ) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,119 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 ) | Theo yêu cầu tại chương V | 8,071 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 13,279 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,0664 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,5122 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9024 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7942 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8158 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,996 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6776 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0132 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0897 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5807 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1678 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0435 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3911 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5152 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3971 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5816 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,176 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0024 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0147 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,078 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,9714 | m3 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2816 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2816 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6524 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V | 15,54 | m |
| 42 | Ke chống bão (3 cái/1md xà gồ) | Theo yêu cầu tại chương V | 249,15 | cái |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 64,304 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 84,764 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,212 | m2 |
| 46 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 37,56 | m |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,736 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,1316 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 39,7052 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,372 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,1288 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 88,72 | m2 |
| 53 | Sản xuất xuyên hoa sắt, sắt đặc 12x12 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2 | m2 |
| 55 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép, cửa SHIDE kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,52 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, cửa SHIDE kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4 | m2 |
| 57 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 131,3768 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 74,732 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 56,3368 | m2 |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bảng |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 66 | Đế âm tường | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x200mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 35 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,45 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 89 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Đào bằng thủ công 20%) | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1043 | m3 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Đào bằng máy đào 80%) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,5071 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,616 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0437 | tấn |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,78 | m3 |
| 97 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2803 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0314 | tấn |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4236 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 20,24 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,2 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,3696 | m2 |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN NGẦM NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện cũ cột 8,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đường dây điện cũ | Theo yêu cầu tại chương V | 93,41 | m |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông chữ BTLT cao 8,5-C | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cột |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 1,196 | tấn |
| 6 | Xe vận chuyển cột bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | chuyến |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m, Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,88 | m3 |
| 8 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,96 | m3 |
| 9 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,35 | 100kg |
| 10 | Cọc tiếp địa I63x63x6*2500 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 10cọc |
| 12 | Đào hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công, có diện tích =< 5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6039 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2013 | m3 |
| 14 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,99 | m3 |
| 16 | Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích <= 5m2, độ sâu>1m, cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 3,07 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,92 | m3 |
| 18 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,14 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,43 | m3 |
| 21 | Cáp hạ thế AL/XLPE/ABC-0.6/1Kv - TCVN 5935 (4x50)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 115,14 | m |
| 22 | Cáp hạ thế AL/XLPE/PVC-0.6/1Kv - TCVN 5935 (2x35)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 230,29 | m |
| 23 | Cáp hạ thế AL/XLPE/ABC-0.6/1Kv - TCVN 5935 (4x35)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 62,44 | m |
| 24 | Cáp hạ thế AL/XLPE/PVC-0.6/1Kv - TCVN 5935 (2x25)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 123,69 | m |
| 25 | Cáp hạ thế CU/XLPE/ABC-0.6/1Kv - TCVN 5935 (4x35)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 96,8 | m |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (đào bằng thủ công 10%) | Theo yêu cầu tại chương V | 3,814 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (đào bằng máy 90%) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3433 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,072 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5537 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2369 | 100m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7438 | 100m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo yêu cầu tại chương V | 3,5089 | 100m |
| 33 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8691 | tấn |
| 34 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển <=100 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8691 | tấn |
| 35 | Đai thép | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 36 | Kẹp treo cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Khóa đai | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 38 | Kẹp hãm cáp: | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 39 | Hộp công tơ | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Hộp |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 43 | Tủ điện PP hạ thế 500V-75A, 2 lỗ ra (1x75A+1x50A) KT 1000x700x500 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| O | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bàn ghế tiếp khách phòng Truyền thống tầng 1 | Loại gỗ xoan đào, sản xuất năm 2019, tại Việt Nam | 4 | Bộ |
| 2 | SXLD tủ sắt đựng tài liệu hồ sơ bằng khung thép sơn phủ 2 nước KT 1,5x2,2x0,5m phòng giao dịch 1 cửa | Loại khung thép, tấm thép, cửa thép, sản xuất hòa phát, năm 2020 | 2 | Bộ |
| 3 | Quạt cây Media FS40 có điều khiển phòng giao dịch 1 cửa | Model: FS40-7MR; Công xuất 50W; loái máy quạt đứng | 3 | Cái |
| 4 | SXLD bảng biển thông báo quy định hồ sơ chính sách trong phòng 1 cửa KT 3,4x1,6m bằng khung thép hộp, mặt bảng bằng nhựa Meka dán chữ vi tính phòng giao dịch 1 cửa | Loại khung thép, nền bảng nhựa mê ka, dán chữ vi tính, năm sản xuất 2020 | 2 | Bộ |
| 5 | Bàn họp hội trường KT 7,2x1,8x0,75m phòng họp tầng 2 | Loại gỗ xoan đào – Hòa Phát; Hình dáng có chẵn gỗ chân bàn; năm sản xuất 2019 | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế ngồi đại biểu, có tựa bằng gỗ Xoan phòng họp tầng 2 | Loại: Gỗ xoan đào; Hình dáng ghế tựa, không có đệm; năm sản xuất 2019 | 50 | Cái |
| 7 | Lắp đặt rèm lá dọc cửa sổ màu trắng xám phòng họp tầng 2 | Rèm nhựa đài loại; Seri mẫu trắng xám, trơn; Nước sản xuất Đài Loan; | 10,8 | m2 |
| 8 | SXLD giá sắt đựng tài liệu hồ sơ phòng kho bằng khung thép sơn phủ 2 nước KT 1,5x2,2x0,5m phòng MTTQ tầng 3 | Loại Khung thép, tấm thép; sản xuất Hòa pháp Việt Nam năm sản xuất 2020 | 5 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ bàn ghế sofa tiếp khách loại vừa phòng chủ tịch MTTQ tầng 3 | Loại gỗ xoan đào; sản xuất Việt Nam; năm 2019 | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt rèm lá dọc cửa sổ màu trắng xám phòng Hội trường tầng 3 | Rèm nhựa Đài Loan; Seri mẫu trắng xám, trơn; nước sản xuất Đài Loan | 27,84 | m2 |
| 11 | SXLD tủ thép có bánh xe đẩy KT 0,8x0,8x0,6m đựng hệ thống loa máy phòng hội trường tầng 3 | Loại khung thép, tấm thép, sản xuất Việt Nam; năm sản xuất 2020 | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Tivi samsung Smart TV 50in tại sảnh đón | Loại Smart TV; Bao gồm giá treo tường, dân phụ kiện | 1 | Cái |
| 13 | SXLD khung bảng bằng nhựa meka dán chữ vi tính tại cầu thang Tầng 1 khẩu hiệu tuyên truyền KT 3,7x0,65m tại sảnh đón | Loại khung thép, nền bảng nhựa Mê Ka, dán chữ vi tính, sản xuất Việt Nam, năm 2020 | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi