Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng, thiết bị và hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200325662-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng, thiết bị và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200314994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 20:03:00 đến ngày 2020-03-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,578,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại Chi phí lán trại 1 %
2 Chi phí hạng mục chung khác (Không có trong thiết kế) Chi phí hạng mục chung khác (Không có trong thiết kế) 2,5 %
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch  Theo yêu cầu tại chương V 3,9046 m3
2 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75  Theo yêu cầu tại chương V 1,1484 m2
3 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND)  Theo yêu cầu tại chương V 57,9784 m2
4 Phào hoa văn thạch cao 7x7cm xung quanh trần nhà  Theo yêu cầu tại chương V 32,72 m
5 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần  Theo yêu cầu tại chương V 57,9784 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo yêu cầu tại chương V 57,9784 m2
7 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi  Theo yêu cầu tại chương V 6 bộ
8 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần  Theo yêu cầu tại chương V 16 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng  Theo yêu cầu tại chương V 10 bộ
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Theo yêu cầu tại chương V 70 m
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2  Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công  Theo yêu cầu tại chương V 76,388 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo yêu cầu tại chương V 76,388 m2
D CẢI TẠO PHÒNG GIAO DỊCH 1 CỬA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch  Theo yêu cầu tại chương V 0,3872 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200  Theo yêu cầu tại chương V 0,0286 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Theo yêu cầu tại chương V 0,0044 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m  Theo yêu cầu tại chương V 0,0028 tấn
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo yêu cầu tại chương V 1,404 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo yêu cầu tại chương V 1,404 m2
7 SXLD cửa đi mở quay bằng thanh nhựa Shide Profile  Theo yêu cầu tại chương V 1,76 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm  Theo yêu cầu tại chương V 24,678 m2
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần  Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm  Theo yêu cầu tại chương V 20 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2  Theo yêu cầu tại chương V 20 m
E CẢI TẠO PHÒNG HỌP TẦNG 2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch  Theo yêu cầu tại chương V 3,7374 m3
2 Phá dỡ Nền gạch xi măng  Theo yêu cầu tại chương V 83,8726 m2
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75  Theo yêu cầu tại chương V 1,78 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo yêu cầu tại chương V 33,976 m2
5 Bả bằng matít vào tường  Theo yêu cầu tại chương V 33,976 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo yêu cầu tại chương V 33,976 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75  Theo yêu cầu tại chương V 83,5954 m2
8 SXLD vách kính bằng nhôm Việt Pháp, kính màu che cửa sổ phòng hội trường  Theo yêu cầu tại chương V 3,6 m2
F CẢI TẠO PHÒNG MTTQ tầng 3
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75  Theo yêu cầu tại chương V 1,78 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo yêu cầu tại chương V 33,976 m2
3 Bả bằng matít vào tường  Theo yêu cầu tại chương V 33,976 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo yêu cầu tại chương V 33,976 m2
5 Phá dỡ Nền gạch xi măng  Theo yêu cầu tại chương V 44,4166 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75  Theo yêu cầu tại chương V 44,4166 m2
G CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG TẦNG 3
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng  Theo yêu cầu tại chương V 84,801 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75)  Theo yêu cầu tại chương V 84,801 m2
3 Chuông báo họp  Theo yêu cầu tại chương V 1 bộ
H ỐP, LÁT GẠCH TƯỜNG NỀN NHÀ
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng  Theo yêu cầu tại chương V 412,7333 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75  Theo yêu cầu tại chương V 412,7333 m2
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm  Theo yêu cầu tại chương V 29,667 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75  Theo yêu cầu tại chương V 30,71 m2
5 Bốc xếp phế thải các loại  Theo yêu cầu tại chương V 33,0621 m3
6 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống  Theo yêu cầu tại chương V 29,1575 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn   Theo yêu cầu tại chương V 33,0621 m3
I SỬA CHỮA KHUNG BAO CỬA TẦNG 1
1 Tháo dỡ cửa  Theo yêu cầu tại chương V 39,73 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn  Theo yêu cầu tại chương V 102,8 m
3 Lắp dựng cửa không có khuôn   Theo yêu cầu tại chương V 39,73 m2
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75  Theo yêu cầu tại chương V 1,1308 m3
5 Bản lề thép Việt Tiệp  Theo yêu cầu tại chương V 54 bộ
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ   Theo yêu cầu tại chương V 22,616 m2
J HẠNG MỤC KHÁC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu  Theo yêu cầu tại chương V 4 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam  Theo yêu cầu tại chương V 4 bộ
3 SXLD vách nhôm có cửa đẩy ngang   Theo yêu cầu tại chương V 5,968 m2
4 Thay mới bóng đèn Led Rạng đông 12w  Theo yêu cầu tại chương V 10 cái
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)  Theo yêu cầu tại chương V 1 máy
6 Máy điều hòa 1 chiều Panasonic 9000BTU   Theo yêu cầu tại chương V 1 bộ
K SƠN LẠI TƯỜNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m  Theo yêu cầu tại chương V 11,5992 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công  Theo yêu cầu tại chương V 2.140,6394 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ   Theo yêu cầu tại chương V 2.139,4074 m2
4 Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng  Theo yêu cầu tại chương V 10,626 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75   Theo yêu cầu tại chương V 10,626 m2
L MÁI TÔN LẮP MỚI TẦNG MÁI
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50  Theo yêu cầu tại chương V 9,7935 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50   Theo yêu cầu tại chương V 4,5784 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50  Theo yêu cầu tại chương V 0,877 m3
4 Sản xuất xà gồ thép   Theo yêu cầu tại chương V 4,3367 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép  Theo yêu cầu tại chương V 4,3367 tấn
6 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ   Theo yêu cầu tại chương V 6,2346 100m2
7 Tấm bản thép  Theo yêu cầu tại chương V 189,342 kg
8 Nở thép M14, L12   Theo yêu cầu tại chương V 268 cái
9 Ke chống bão 3cái/md  Theo yêu cầu tại chương V 2.455,08 cái
10 Tôn úp nóc   Theo yêu cầu tại chương V 133,14 m
M NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (đào bằng thủ công bằng 10%)  Theo yêu cầu tại chương V 0,7652 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (đào bằng thủ công 10%)   Theo yêu cầu tại chương V 2,5604 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (đào bằng máy đào 90%)  Theo yêu cầu tại chương V 0,2993 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90   Theo yêu cầu tại chương V 0,1109 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100  Theo yêu cầu tại chương V 3,4171 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200   Theo yêu cầu tại chương V 2,4348 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác  Theo yêu cầu tại chương V 0,0915 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm   Theo yêu cầu tại chương V 0,0562 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm  Theo yêu cầu tại chương V 0,0546 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200   Theo yêu cầu tại chương V 1,6236 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m  Theo yêu cầu tại chương V 0,026 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m )   Theo yêu cầu tại chương V 0,119 tấn
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 )  Theo yêu cầu tại chương V 8,071 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50   Theo yêu cầu tại chương V 13,279 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50  Theo yêu cầu tại chương V 2,0664 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90   Theo yêu cầu tại chương V 14,5122 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100  Theo yêu cầu tại chương V 2,9024 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100   Theo yêu cầu tại chương V 0,7942 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50  Theo yêu cầu tại chương V 2,8158 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75  Theo yêu cầu tại chương V 12,996 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200  Theo yêu cầu tại chương V 0,6776 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật  Theo yêu cầu tại chương V 0,1232 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m  Theo yêu cầu tại chương V 0,0132 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m  Theo yêu cầu tại chương V 0,0897 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Theo yêu cầu tại chương V 2,5807 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  Theo yêu cầu tại chương V 0,1678 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m  Theo yêu cầu tại chương V 0,0435 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m  Theo yêu cầu tại chương V 0,3911 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Theo yêu cầu tại chương V 4,5152 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái  Theo yêu cầu tại chương V 0,3971 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm  Theo yêu cầu tại chương V 0,5816 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200  Theo yêu cầu tại chương V 0,176 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m  Theo yêu cầu tại chương V 0,0024 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m  Theo yêu cầu tại chương V 0,0147 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Theo yêu cầu tại chương V 0,0283 100m2
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50  Theo yêu cầu tại chương V 16,078 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50  Theo yêu cầu tại chương V 6,9714 m3
38 Sản xuất xà gồ thép  Theo yêu cầu tại chương V 0,2816 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép  Theo yêu cầu tại chương V 0,2816 tấn
40 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ  Theo yêu cầu tại chương V 0,6524 100m2
41 Tôn úp nóc  Theo yêu cầu tại chương V 15,54 m
42 Ke chống bão (3 cái/1md xà gồ)  Theo yêu cầu tại chương V 249,15 cái
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo yêu cầu tại chương V 64,304 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50  Theo yêu cầu tại chương V 84,764 m2
45 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50  Theo yêu cầu tại chương V 7,212 m2
46 Trát phào đơn, vữa XM mác 75  Theo yêu cầu tại chương V 37,56 m
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo yêu cầu tại chương V 10,736 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Theo yêu cầu tại chương V 16,1316 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75  Theo yêu cầu tại chương V 39,7052 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75  Theo yêu cầu tại chương V 18,372 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75  Theo yêu cầu tại chương V 22,1288 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75  Theo yêu cầu tại chương V 88,72 m2
53 Sản xuất xuyên hoa sắt, sắt đặc 12x12  Theo yêu cầu tại chương V 1,2 m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa  Theo yêu cầu tại chương V 1,2 m2
55 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép, cửa SHIDE kính trắng dày 5mm  Theo yêu cầu tại chương V 3,52 m2
56 SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, cửa SHIDE kính trắng dày 5mm  Theo yêu cầu tại chương V 2,4 m2
57 Quét nước ximăng 2 nước  Theo yêu cầu tại chương V 131,3768 m2
58 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo yêu cầu tại chương V 74,732 m2
59 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo yêu cầu tại chương V 56,3368 m2
60 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp  Theo yêu cầu tại chương V 4 bộ
61 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm  Theo yêu cầu tại chương V 1 bảng
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1  Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2  Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi  Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm  Theo yêu cầu tại chương V 2 hộp
66 Đế âm tường  Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x200mm  Theo yêu cầu tại chương V 1 hộp
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A  Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Theo yêu cầu tại chương V 35 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2  Theo yêu cầu tại chương V 20 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại chương V 20 m
72 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại chương V 30 m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo yêu cầu tại chương V 0,45 100m
74 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại chương V 20 cái
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V 4 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V 5 bộ
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo yêu cầu tại chương V 0,4 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo yêu cầu tại chương V 0,3 100m
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Theo yêu cầu tại chương V 9 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
81 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại chương V 4 bộ
82 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
83 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
84 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu tại chương V 5 cái
85 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
86 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu tại chương V 1 bộ
87 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
89 Máy bơm nước Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Đào bằng thủ công 20%) Theo yêu cầu tại chương V 2,1043 m3
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Đào bằng máy đào 80%) Theo yêu cầu tại chương V 0,0842 100m3
92 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V 3,5071 m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V 0,616 m3
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V 0,0138 100m2
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại chương V 0,0437 tấn
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 0,78 m3
97 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 2,2803 m3
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 0,0262 100m2
99 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu tại chương V 0,0314 tấn
100 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 0,4236 m3
101 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 20,24 m2
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V 5,2 m2
103 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50  Theo yêu cầu tại chương V 3,3696 m2
N HỆ THỐNG ĐIỆN NGẦM NGOÀI NHÀ
1 Tháo dỡ cột điện cũ cột 8,5m Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
2 Tháo dỡ đường dây điện cũ  Theo yêu cầu tại chương V 93,41 m
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V 2 cột
4 Cột bê tông chữ BTLT cao 8,5-C  Theo yêu cầu tại chương V 2 cột
5 Bốc dỡ cột bê tông Theo yêu cầu tại chương V 1,196 tấn
6 Xe vận chuyển cột bê tông  Theo yêu cầu tại chương V 1 chuyến
7 Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m, Đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V 2,88 m3
8 Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo yêu cầu tại chương V 0,96 m3
9 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm Theo yêu cầu tại chương V 0,35 100kg
10 Cọc tiếp địa I63x63x6*2500  Theo yêu cầu tại chương V 1 Bộ
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, Đất cấp III   Theo yêu cầu tại chương V 0,1 10cọc
12 Đào hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công, có diện tích =< 5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp II  Theo yêu cầu tại chương V 0,6039 m3
13 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95   Theo yêu cầu tại chương V 0,2013 m3
14 Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng  Theo yêu cầu tại chương V 0,04 100m2
15 Đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2 M200   Theo yêu cầu tại chương V 0,99 m3
16 Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích <= 5m2, độ sâu>1m, cấp đất III  Theo yêu cầu tại chương V 3,07 m3
17 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95   Theo yêu cầu tại chương V 0,92 m3
18 Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng  Theo yêu cầu tại chương V 0,0052 100m2
19 Đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2 M200   Theo yêu cầu tại chương V 1,14 m3
20 Đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2 M250  Theo yêu cầu tại chương V 0,43 m3
21 Cáp hạ thế AL/XLPE/ABC-0.6/1Kv - TCVN 5935 (4x50)mm2   Theo yêu cầu tại chương V 115,14 m
22 Cáp hạ thế AL/XLPE/PVC-0.6/1Kv - TCVN 5935 (2x35)mm2  Theo yêu cầu tại chương V 230,29 m
23 Cáp hạ thế AL/XLPE/ABC-0.6/1Kv - TCVN 5935 (4x35)mm2   Theo yêu cầu tại chương V 62,44 m
24 Cáp hạ thế AL/XLPE/PVC-0.6/1Kv - TCVN 5935 (2x25)mm2  Theo yêu cầu tại chương V 123,69 m
25 Cáp hạ thế CU/XLPE/ABC-0.6/1Kv - TCVN 5935 (4x35)mm2   Theo yêu cầu tại chương V 96,8 m
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (đào bằng thủ công 10%)  Theo yêu cầu tại chương V 3,814 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (đào bằng máy 90%)   Theo yêu cầu tại chương V 0,3433 100m3
28 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo yêu cầu tại chương V 19,072 m3
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm   Theo yêu cầu tại chương V 2,5537 100m
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm  Theo yêu cầu tại chương V 1,2369 100m
31 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m   Theo yêu cầu tại chương V 2,7438 100m
32 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m  Theo yêu cầu tại chương V 3,5089 100m
33 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại   Theo yêu cầu tại chương V 0,8691 tấn
34 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển <=100 m  Theo yêu cầu tại chương V 0,8691 tấn
35 Đai thép   Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
36 Kẹp treo cáp  Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
37 Khóa đai   Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
38 Kẹp hãm cáp:  Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
39 Hộp công tơ   Theo yêu cầu tại chương V 2 Hộp
40 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A  Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
41 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A  Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
42 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt  Theo yêu cầu tại chương V 1 1 tủ
43 Tủ điện PP hạ thế 500V-75A, 2 lỗ ra (1x75A+1x50A) KT 1000x700x500  Theo yêu cầu tại chương V 1 tủ
O CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Lắp đặt bàn ghế tiếp khách phòng Truyền thống tầng 1   Loại gỗ xoan đào, sản xuất năm 2019, tại Việt Nam 4 Bộ
2 SXLD tủ sắt đựng tài liệu hồ sơ bằng khung thép sơn phủ 2 nước KT 1,5x2,2x0,5m phòng giao dịch 1 cửa  Loại khung thép, tấm thép, cửa thép, sản xuất hòa phát, năm 2020 2 Bộ
3 Quạt cây Media FS40 có điều khiển phòng giao dịch 1 cửa Model: FS40-7MR; Công xuất 50W; loái máy quạt đứng 3 Cái
4 SXLD bảng biển thông báo quy định hồ sơ chính sách trong phòng 1 cửa KT 3,4x1,6m bằng khung thép hộp, mặt bảng bằng nhựa Meka dán chữ vi tính phòng giao dịch 1 cửa   Loại khung thép, nền bảng nhựa mê ka, dán chữ vi tính, năm sản xuất 2020 2 Bộ
5 Bàn họp hội trường KT 7,2x1,8x0,75m phòng họp tầng 2  Loại gỗ xoan đào – Hòa Phát; Hình dáng có chẵn gỗ chân bàn; năm sản xuất 2019 1 Bộ
6 Ghế ngồi đại biểu, có tựa bằng gỗ Xoan phòng họp tầng 2 Loại: Gỗ xoan đào; Hình dáng ghế tựa, không có đệm; năm sản xuất 2019 50 Cái
7 Lắp đặt rèm lá dọc cửa sổ màu trắng xám phòng họp tầng 2 Rèm nhựa đài loại; Seri mẫu trắng xám, trơn; Nước sản xuất Đài Loan; 10,8 m2
8 SXLD giá sắt đựng tài liệu hồ sơ phòng kho bằng khung thép sơn phủ 2 nước KT 1,5x2,2x0,5m phòng MTTQ tầng 3  Loại Khung thép, tấm thép; sản xuất Hòa pháp Việt Nam năm sản xuất 2020 5 Bộ
9 Lắp đặt bộ bàn ghế sofa tiếp khách loại vừa phòng chủ tịch MTTQ tầng 3  Loại gỗ xoan đào; sản xuất Việt Nam; năm 2019 1 Bộ
10 Lắp đặt rèm lá dọc cửa sổ màu trắng xám phòng Hội trường tầng 3 Rèm nhựa Đài Loan; Seri mẫu trắng xám, trơn; nước sản xuất Đài Loan 27,84 m2
11 SXLD tủ thép có bánh xe đẩy KT 0,8x0,8x0,6m đựng hệ thống loa máy phòng hội trường tầng 3  Loại khung thép, tấm thép, sản xuất Việt Nam; năm sản xuất 2020 1 Bộ
12 Lắp đặt Tivi samsung Smart TV 50in tại sảnh đón  Loại Smart TV; Bao gồm giá treo tường, dân phụ kiện 1 Cái
13 SXLD khung bảng bằng nhựa meka dán chữ vi tính tại cầu thang Tầng 1 khẩu hiệu tuyên truyền KT 3,7x0,65m tại sảnh đón Loại khung thép, nền bảng nhựa Mê Ka, dán chữ vi tính, sản xuất Việt Nam, năm 2020 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->