Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường đal Ven 1 ấp Bờ Kinh 2 xã Mỹ Hòa (Từ nhà ông Trương Văn Mên đến nhà ông Trần Văn Liêm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 719 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường đal Ven 1 ấp Bờ Kinh 2 xã Mỹ Hòa (Từ nhà ông Trương Văn Mên đến nhà ông Trần Văn Liêm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200323111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn viện trợ của Chính phủ Ailen và vốn nhân dân đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 10:19:00 đến ngày 2020-03-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,156,381,211 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm (Lán trại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Thi công xây dựng công trình: Đường nhựa chùa Tân Lập | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc cây , đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 4 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bụi |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTCT, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm L=2,8m, đường kính ngọn >=3,9cm chiều dài cọc ngập đất <= 2,5m đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,24 | 100m |
| 7 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8702 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8702 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi <=110CV, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8961 | 100m3 |
| 10 | Đắp lề đường máy đầm 9T, máy ủi <=110CV, độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6206 | 100m3 |
| 11 | Đắp lề đường máy đầm 9T, máy ủi <=110CV, độ chặt Y/C K=0,9 (không tính đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8423 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9355 | 100m3 |
| 13 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4144 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6229 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,8 | m3 |
| 17 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | kg |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tên dự án (Cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đào móng, cột trụ, hố kiểm tra thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0192 | m3 |
| 21 | Bê tông bệ máy, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 22 | Ván khôn gỗ móng , móng vuông chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Đào móng, máy đào<=0,8m3, rộng <=6m đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy Đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3622 | tấn |
| 25 | Sản xuất và lắp dụng bê tông ống cống , bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6829 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi