Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200229729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 09:13:00 đến ngày 2020-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,466,827,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,925 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,769 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, cột tường hậu sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,902 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,596 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,596 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,867 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,819 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,522 | m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,288 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lót móng tường bo, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,974 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,748 | m3 |
| 25 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,405 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng lại đất phá dỡ nền sân khấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,538 | m3 |
| 27 | Phần đất chở về bổ sung để đắp nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,372 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,809 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,923 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,95 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,713 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,68 | m |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,176 | m2 |
| 37 | Lát gạch thạch anh kích thước gạch 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,584 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,592 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,071 | m2 |
| 40 | Bả bằng matit tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,732 | m2 |
| 41 | Bả bằng matit ô văng, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,663 | m2 |
| 42 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,395 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 46 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,37 | m2 |
| 47 | Đắp nổi vữa xi măng bảng logo đại học Nông Lâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m2 |
| 49 | Cung cấp lắp đặt ổ khoá tay gạt cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| B | ĐIỆN NHÀ KHO, W.C | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống trắng cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | CCLĐ công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 200x300x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ KHO, W.C | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | CCLD co, lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | CCLD Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | CCLD nối uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | CCLD co, lơi, nối D27, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | CCLD co nhựa, ren trong thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | CCLD co nhựa, ren ngoài thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | CCLD T cầu thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | CCLD nối nhựa ren ngoài bằng thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | CCLĐ phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | CCLĐ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt móc treo Inox loại 9 móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tủ sắt treo quần áo 6 ngăn W915 x D450 x H1830m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khoá nước, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| D | BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất rộng < 3m, sâu <1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,692 | m3 |
| 2 | V/c đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,094 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan đk <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Láng hầm tự hoại, hố ga dày 2cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m2 |
| 18 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19, dày <= 30cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,608 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19, dày <= 10cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày 2,0cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,62 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,38 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,18 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá bỏ các vật kiến trúc còn xót lại trên nền sân bao gồm các trụ điện hiện hữu để dùng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | 100m3 |
| 3 | Trải nilong lót nền chống mất nước bê tông (bao gồm nền dưới bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,514 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,141 | m3 |
| 5 | Xoa phẳng mặt nền, lăn gai tạo nhám (trừ nền dưới bật cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.451,408 | m2 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,69 | m |
| 7 | Sơn kẻ sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,581 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt trụ bóng rỗ di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trụ sân cầu lông, bóng chuyền bằng sắt ống phi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| F | CHIẾU SÁNG SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân, vỉa hè hiện hữu để đào đất đặt cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m3 |
| 8 | Trải gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m2 |
| 9 | Trải dây cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 11 | Trải nilong lót nền chống mất nước bê tông (bao gồm nền dưới bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (bao gồm nền dưới bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 13 | Lắp mốc sứ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 14 | Cung cấp mới trụ điện bê tông li tâm dài 7.5m, phần nổi dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 15 | Lắp dựng trụ điện thép ống tròn trán kẽm. Chiều cao trụ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | trụ |
| 16 | Bê tông chân trụ đèn chiếu sáng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CXV-4x10(4x7/1.35)-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CXV - 4x6(4x7/1.04)-06/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D50-65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m |
| 20 | Lắp đặt bộ đèn cao áp 250W, HPS ở độ cao H<12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m |
| G | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép quanh gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,164 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,164 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,164 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,392 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo xi măng 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,392 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 9 | Trát bó vỉa gốc cây có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,556 | m2 |
| 10 | Cung cấp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2/ lần |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đầu tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đầu tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,798 | m2 |
| 7 | Trát dặm vá tường rào hiện hữu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,99 | m2 |
| 8 | Bả bằng matit tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,431 | m2 |
| 9 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,431 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi