Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200249306-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200229729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 09:13:00 đến ngày 2020-03-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,466,827,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN KHẤU
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,925 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,769 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, cột tường hậu sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,902 m3
4 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,596 m3
5 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,596 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,867 m3
9 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,819 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
18 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,332 m3
19 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,026 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,522 m3
21 Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,288 m3
22 Ván khuôn lót móng tường bo, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
23 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,974 m3
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,748 m3
25 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,405 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng lại đất phá dỡ nền sân khấu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,538 m3
27 Phần đất chở về bổ sung để đắp nền sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,372 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 m3
31 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,809 m2
32 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,923 m2
33 Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,95 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,713 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,68 m
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,176 m2
37 Lát gạch thạch anh kích thước gạch 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,584 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,592 m2
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,071 m2
40 Bả bằng matit tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,732 m2
41 Bả bằng matit ô văng, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,663 m2
42 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,395 m2
43 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
45 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
46 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,37 m2
47 Đắp nổi vữa xi măng bảng logo đại học Nông Lâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,94 m2
49 Cung cấp lắp đặt ổ khoá tay gạt cửa đi sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
B ĐIỆN NHÀ KHO, W.C
1 Lắp đặt đèn led âm trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt ống trắng cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
5 CCLĐ công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Cung cấp lắp đặt đế âm + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Cung cấp, lắp đặt tủ điện 200x300x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ KHO, W.C
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 CCLD co, lơi uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 CCLD Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 CCLD nối uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 CCLD co, lơi, nối D27, D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 CCLD co nhựa, ren trong thau D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 CCLD co nhựa, ren ngoài thau D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 CCLD T cầu thau D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 CCLD nối nhựa ren ngoài bằng thau D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 CCLĐ phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 CCLĐ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Cung cấp lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cung cấp, lắp đặt móc treo Inox loại 9 móc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Cung cấp, lắp đặt tủ sắt treo quần áo 6 ngăn W915 x D450 x H1830m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt van khoá nước, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
D BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA THOÁT NƯỚC
1 Đào đất rộng < 3m, sâu <1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,692 m3
2 V/c đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,094 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
7 Cốt thép tấm đan đk <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
10 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 100m2
12 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 m3
13 Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
14 Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 m3
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
16 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Láng hầm tự hoại, hố ga dày 2cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m2
18 Xây tường gạch thẻ 4x8x19, dày <= 30cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,608 m3
19 Xây tường gạch thẻ 4x8x19, dày <= 10cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
20 Trát tường trong, chiều dày 2,0cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,62 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,38 m2
22 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,18 m2
E SÂN BÊ TÔNG
1 Phá bỏ các vật kiến trúc còn xót lại trên nền sân bao gồm các trụ điện hiện hữu để dùng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,962 100m3
3 Trải nilong lót nền chống mất nước bê tông (bao gồm nền dưới bậc cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,514 100m2
4 Bê tông nền đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,141 m3
5 Xoa phẳng mặt nền, lăn gai tạo nhám (trừ nền dưới bật cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.451,408 m2
6 Cắt sàn bê tông bằng máy <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 910,69 m
7 Sơn kẻ sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,581 m2
8 Cung cấp, lắp đặt trụ bóng rỗ di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Sản xuất, lắp đặt trụ sân cầu lông, bóng chuyền bằng sắt ống phi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
F CHIẾU SÁNG SÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân, vỉa hè hiện hữu để đào đất đặt cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m3
4 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m3
5 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 100m3
8 Trải gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m2
9 Trải dây cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
11 Trải nilong lót nền chống mất nước bê tông (bao gồm nền dưới bậc cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (bao gồm nền dưới bậc cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
13 Lắp mốc sứ cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
14 Cung cấp mới trụ điện bê tông li tâm dài 7.5m, phần nổi dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 trụ
15 Lắp dựng trụ điện thép ống tròn trán kẽm. Chiều cao trụ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
16 Bê tông chân trụ đèn chiếu sáng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CXV-4x10(4x7/1.35)-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CXV - 4x6(4x7/1.04)-06/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 357 m
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D50-65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 100m
20 Lắp đặt bộ đèn cao áp 250W, HPS ở độ cao H<12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 100m
G VỈA HÈ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép quanh gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,164 m3
2 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,164 m3
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,164 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,392 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo xi măng 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,392 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 m3
8 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
9 Trát bó vỉa gốc cây có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,556 m2
10 Cung cấp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 m3
11 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2/ lần
H TƯỜNG RÀO
1 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đầu tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đầu tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đầu tường rào, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,798 m2
7 Trát dặm vá tường rào hiện hữu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,99 m2
8 Bả bằng matit tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,431 m2
9 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,431 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->