Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp đường bản Tọ Cang đi bản Huổi Châng, xã Ẳng Tở, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200315056-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Sửa chữa, nâng cấp đường bản Tọ Cang đi bản Huổi Châng, xã Ẳng Tở, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
Số hiệu KHLCNT 20200312458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế khác năm 2020 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 16:52:00 đến ngày 2020-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,427,979,754 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,192 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,649 100m3
3 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,726 100m3
4 Đắp nền đường , độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,043 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,986 100m3
2 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,773 100m2
3 Rải bạt dứa làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,773 100m2
4 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 618,943 m3
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,023 100m2
6 Làm khe dãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
7 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 975 m
8 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,697 100m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,476 100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,477 100m2
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,738 100m2
3 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,362 m3
D CỐNG BẢN 1M (2 CÁI)
1 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,564 100m3
2 Lót cấp phối sỏi suối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0383 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5244 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,68 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,16 m3
6 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0479 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1477 100m2
8 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,396 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1337 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1365 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,666 m3
13 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4323 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1518 m3
E CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 100m3
2 Lót cấp phối sỏi suối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,71 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,65 m3
7 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
9 Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,27 m3
12 Ván khuôn tường, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m2
13 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
14 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->