Gói thầu: Trụ sở Agribank Chi nhánh quận Ngô Quyền Hải Phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200326144-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM- CHI NHÁNH THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Tên gói thầu Trụ sở Agribank Chi nhánh quận Ngô Quyền Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20200317356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 08:16:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,174,183,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần mái trụ sở làm việc
1 Tháo dỡ mái tôn mạ màu 3,4849 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 1,0855 tấn
3 Bốc xếp, vận chuyển tấm tôn, xà gồ thép xuống tầng 1 10 công
4 Xây tường chắn mái (để làm lối ra) bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,516 m3
5 Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột, vữa XM M75 9,6725 m2
6 Bả bằng bột bả Jotun (hoặc tương đương) vào tường 9,6725 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 9,6725 m2
8 Sản xuất xà gồ thép C150x50x20x2.5 1,0855 tấn
9 Sơn xà gồ thép 3 nước 114,4746 m2
10 Lắp dựng xà gồ thép 1,0855 tấn
11 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,489 100m2
12 Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38 mm 1,24 m2
13 Lắp dựng cửa đi 1,24 m2
14 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp tôn lên cao 3,489 100m2
15 Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng 95,424 m2
B Hạng mục 2: Phần ngoài nhà Trụ sở làm việc
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 866,6439 m2
2 Vận chuyển phế thải xuống tầng 1 17,3329 m3
3 Trát vữa xi măng cát vàng Tường ngoài nhà, vữa XM M75, phần đã phá dỡ lớp vữa trát cũ 866,6439 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà 371,4188 m2
5 Bả bằng bột bả Jotun (hoặc tương đương) vào tường ngoài nhà 1.192,7067 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 1.192,7067 m2
7 Phá dỡ trụ thang sảnh chính 0,7 m3
8 Xây mới trụ cầu thang sảnh chính, gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M75 0,7658 m3
9 Trát vữa xi măng cát vàng trụ sảnh thang, vữa XM M75 6,54 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ thang 6,48 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên lan can cầu thang sảnh chính 9,96 m2
12 Sơn lan can cầu thang sảnh chính (sơn 2 thành phần) 9,96 m2
13 Sản xuất khung sắt mạ kẽm 30x30x1.5 1,5229 tấn
14 Ôp cột và biển quảng cáo bằng tấm Alumex ngoài trời 120,846 m2
15 Bộ lô gô + chữ Mika biển hiệu cao 400 mm 1 bộ
16 Bốc xúc phế thải lên ô tô 18,0329 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 18,0329 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô tự đổ 18,0329 m3
19 Vận chuyển phế thải tôn cũ, xà gồ 3 chuyến
20 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m 14,0388 100m2
21 Bạt che công trình 1.403,88 m2
C Hạng mục 3: Phần trong nhà Trụ sở làm việc
1 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 132,48 m
2 Tháo dỡ vách nhôm kính 348,9638 m2
3 Tháo dỡ cửa gỗ, cửa nhôm kính 50,52 m2
4 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 25,25 m
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 5 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam, nữ 12 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 5 bộ
8 Tháo dỡ điều hoà cục bộ 11 cái
9 Tháo dỡ thiết bị điện, nước các phòng tầng 1, 2 15 công
10 Tháo dỡ trần thạch cao 32,3315 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 9,0908 m3
12 Phá dỡ gạch lát nền tầng hầm, tầng 1, tầng 2 65,3069 m2
13 Phá dỡ nền BT phòng Bảo vệ (chiều cao 15cm, để hạ thấp cos nền) 3,8174 m3
14 Phá lớp gạch ốp tường WC + lớp vữa trát tường WC tầng 1, 2 182,8715 m2
15 Phá lớp vữa trát tường đã bị bong dộp, tường trong nhà 971,4634 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 149,1642 m2
17 Cạo lớp sơn cũ 971,4634 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 882,8506 m2
19 Vận chuyển phế thải xuống sân bằng thang bộ 46,5512 m3
20 Bốc xếp phế thải lên ô tô 46,5512 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 46,5512 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô tự đổ 46,5512 m3
23 Vận chuyển hoa sắt cửa sổ, hệ thống cửa, thiết bị vệ sinh... xuống tầng 1 bằng thang bộ 20 công
24 Vận chuyển phế thải hoa sắt, hệ thống cửa, thiết bị vệ sinh 5 chuyến
25 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 6,8519 m3
26 Trát tường trong nhà, vữa XM M75 1.275,1204 m2
27 Trát vữa xi măng cát vàng Dầm, trần, vữa XM M75 149,1642 m2
28 Khoan rút lõi bê tông D<110 25 1lỗ khoan
29 Sika chèn xảm lỗ khoan 25 lỗ
30 Quét nhựa bitum và dán thảm bitum + khò nhiệt nóng 47,361 m2
31 Láng nền sàn bằng Vữa Sika biến tính mác 100 50,9633 m2
32 Ốp gạch Granit 300x600 tường phòng vệ sinh 199,2544 m2
33 Lát nền WC gạch Granit chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 42,4073 m2
34 Lát đá granit bậu cửa đi các phòng WC 4 cái
35 Bê tông nền, vữa BT M200 2,5449 m3
36 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 85,9709 m2
37 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung nhôm chìm 292,0902 m2
38 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nhôm chìm 256,1626 m2
39 Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) 1 lớp 15,3 m2
40 Bả bằng bột bả Jotun (hoặc tương đương) vào tường 2.029,0702 m2
41 Bả bằng bột bả Jotun (hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần 1.566,2385 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 3.595,3087 m2
43 Cạo bỏ lớp sơn gỗ 16,525 m2
44 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang 20,491 m2
45 Sơn gỗ 3 nước, sơn PU 16,525 m2
46 Sơn lan can sắt cầu thang, sơn 2 thành phần 20,491 m2
47 Giá đỡ inox mặt đá WC phòng giám đốc KT 600x1200 1 chiếc
48 Gia công mặt lavabo WC Giám Đốc đá granite bằng máy CNC trung tâm KT 600*1200, viền đá cao 200 1 chiếc
49 Giá đỡ inox mặt đá WC chung KT 600x2100 2 chiếc
50 Gia công mặt lavabo WC chung tầng 1, 2 đá granite bằng máy CNC trung tâm KT 600*2100, viền đá cao 200 2 chiếc
51 Vách ngăn composit kku WC chung tầng 1, 2 18,534 m2
52 Giằng vách ngăn khung nhôm, sơn tĩnh điện: 4 bộ
53 Phụ kiện kẹp tường, chân, bản lề, chốt 1 t.bộ
54 Vách kính tắm đứng 12mm kính TEMPRER gioăng từ silicon KT 1,62x2.1, WC phòng GĐ 1 bộ
55 Bản lề kính vách tắm INOX SUL 304 2 bộ
56 Tay năm cửa + treo khăn 1 bộ
57 Giằng vách , vách tắm INOX SUL 304 1 bộ
58 Kẹp tường vách tắm INOX SUL 304 4 bộ
59 Kẹp trên vách tắm INOX SUL 304 4 bộ
60 Vật liệu vách + cửa kính Temper dày 12mm sảnh chính 9,72 m2
61 Bản lề thủy lực âm sàn 2 bộ
62 Tay nắm cửa 2 bộ
63 Vật liệu cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38 mm 143,94 m2
64 Phụ kiện cửa sổ mở hất 81 bộ
65 Vật liệu vách khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38 mm 129,5506 m2
66 Vật liệu cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38 mm 32,51 m2
67 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh 12 bộ
68 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh 3 bộ
69 Lắp dựng cửa, vách kính khung nhôm 283,239 m2
70 Sản xuất khung sắt hộp mạ kẽm 40x80 gia cường vách nhôm kính 0,1679 tấn
71 Dán Decan mờ vách kính 36,7386 m2
72 Thay mới hoa sắt cửa sổ tầng 1, 2 83,52 m2
73 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổ (phần còn lại) 94,752 m2
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước 178,245 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa 83,52 m2
76 Vách ốp gỗ veneer 2 mặt (Khung xương gỗ) 23,3925 m2
77 Vách ốp gỗ veneer 1 mặt (Khung xương gỗ) 43,911 m2
78 Dán Decan mờ vách kính VK2 4,905 m2
79 Lớp Foam chống ẩm cho vách gỗ 43,911 m2
80 Tấm kính Temper dày 12mm, sơn màu đỏ dune + khung sắt mạ kẽm gia cường vách 7,59 m2
81 Lô gô + chữ Agribank cao 25 (Mika màu trắng) + chũ Mang phồn thịnh đến khách hàng 1 bộ
82 Phào gỗ trần KT 70 (gia công bằng máy CNC)-P1A 158,9 md
83 Phào gỗ chân tường KT120 (gia công bằng máy CNC)-P2A 44,02 md
84 Phào gỗ KT150-P3A 17,88 md
85 Cửa gỗ Veneer 5,104 m2
86 Khuôn cửa đơn 100x50 11,78 md
87 Bản lề Inox SUS 304 9 bộ
88 Khóa cửa tay nắm ngang 1 bộ
89 Chốt âm Inox 3 bộ
90 Tay co thủy lực 2 bộ
91 Phào nẹp cửa 150x15 12,36 md
92 Sơn PU gốc nước không độc tố theo tiêu chuẩn EU 124,1564 m2
93 Rèm gỗ cuốn 29,76 m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong để thi công 15,6624 100m2
95 Dọn dẹp vệ sinh thường xuyên 120 công
D Hạng mục 4: Phần điện Trụ sở làm việc
1 Lắp đặt đèn led panel âm trần KT:600x600 220V-50W 8 bộ
2 Lắp đặt đèn led panel âm trần KT:300x1200 220V-50W 22 bộ
3 Lắp đặt đèn led downight lắp âm trần D125 - 9W 120 bộ
4 Đèn led dây 16 m
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 1 cái
6 Lắp đặt đèn led pha 220V-150W (đèn chiếu biển) 3 bộ
7 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 250V 10 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 phím lắp ngầm tường 16A - 250V 16 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 250V 9 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A - 250V 3 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có chân tiếp địa lắp âm tường 16A - 220V 9 cái
12 Đế âm tự chống cháy cho công tắc ổ cắm 36 hộp
13 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 3-6 module 1 hộp
14 MCP-2P-32A/6KVA 1 cái
15 MCP-1P-20A/4.5KVA 2 cái
16 MCP-1P-16A/4.5KVA 9 cái
17 CU/XLPE/PVC 2x6 18 m
18 CU/XLPE/PVC 1x6 18 m
19 CU/PVC/PVC 2x4 25 m
20 CU/PVC/PVC 1x4 25 m
21 CU/PVC/PVC 2x2.5 240 m
22 CU/PVC/PVC 1x2.5 240 m
23 CU/PVC/PVC 2x1.5 780 m
24 Ống gen chống cháy D20 850 m
25 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm 0,5 100m
26 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm 0,5 100m
27 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27 đặt chìm thoát nước điều hòa 100 m
28 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) 9 máy
29 Vật tư phụ 1 bộ
E Hạng mục 5: Thiết bị nước Trụ sở làm việc
1 Lắp đặt sen cây WC phòng GĐ (Inax hoặc tương đương) 1 bộ
2 Lắp đặt vòi tắm hương sen (Inax hoặc tương đương) 1 bộ
3 Lắp đặt lavabo âm (Inax L-2298V hoặc tương đương) 5 bộ
4 Lắp đặt chậu lavabo + chân treo (Inax L-288V/L-288VC hoặc tương đương) 1 bộ
5 Lắp đặt vòi chậu lavabo (Inax LFV-112S hoặc tương đương) 6 bộ
6 Xi phông (Inax A-675PV- Hoặc tương đương) +ống xả(Inax A-016V - Hoặc tương đương) chậu rửa 6 bộ
7 Lắp đặt gương 1600*1100 2 cái
8 Lắp đặt gương 900*1100 2 cái
9 Lắp đặt kệ kính 1 cái
10 Lắp đặt Thanh treo khăn (Inax hoặc tương đương) 2 cái
11 Lắp đặt móc treo quần áo 2 cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt AC-918VRN hoặc tương đương) 1 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Inax hoặc tương đương) 5 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax CFV-102A hoặc tương đương) 6 cái
15 Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-431VR hoặc tương đương) 4 bộ
16 Van xả tiểu nam (Inax UF-6V hoặc tương đương) 4 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nữ 4 bộ
18 Van xả tiểu nữ (Viglacera VG 700 hoặc tương đương) 4 bộ
19 Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 (Inax hoặc tương đương) 9 cái
20 Lắp đặt hộp đựng giấy (Inax hoặc tương đương) 5 cái
21 Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít 2 bộ
F Hạng mục 6: Phần cấp nước Trụ sở làm việc
1 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm 0,3 100m
2 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm 0,58 100m
3 Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm 0,18 100m
4 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm 6 cái
5 Lắp đặt tê PPR d32/25 6 cái
6 Lắp đặt tê PPR d25/20 2 cái
7 Lắp đặt cút PPR d=25mm 9 cái
8 Lắp đặt tê PPR d20 21 cái
9 Lắp đặt cút PPR d=20mm 22 cái
10 Lắp đặt rắc co PPR d=20mm 30 cái
11 Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2" 30 cái
12 Măng xông PPR D20 30 cái
13 Măng xông PPR D25 5 cái
14 Bịt đầu ống D20 16 cái
15 Đai neo ống D20, 25 30 cái
16 Vật tư phụ 1 t.bộ
17 Kép đồng D20 30 cái
G Hạng mục 7: Phần thoát nước Trụ sở làm việc
1 Ống nhựa PVC D42 0,15 100m
2 Ống nhựa PVC D60 0,04 100m
3 Ống nhựa PVC D110 0,38 100m
4 Ống nhựa PVC D90 0,28 100m
5 Si phông chắn hơi D90x90 5 cái
6 Tê PVC D125/110 6 cái
7 Tê PVC D110 6 cái
8 Tê PVC D110/90 8 cái
9 Tê PVC D110/60 4 cái
10 Tê PVC D110/42 10 cái
11 Cút PVC D42 6 cái
12 Cút PVC D60 4 cái
13 Cút PVC D90 5 cái
14 Cút PVC D110 8 cái
15 Nút bịt ống D42 10 cái
16 Nút bịt ống D90 2 cái
17 Nút bịt ống D110 10 cái
18 Đai neo ống 30 cái
19 Nối ống D90 4 cái
20 Nối ống D110 8 cái
21 Vật liệu phụ 1 bộ
H Hạng mục 8: Tường rào
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 151,9172 m2
2 Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột, vữa XM M75 151,9172 m2
3 Bả bằng bột bả Jotun (hoặc tương đương) vào tường 151,9172 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 151,9172 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt tường rào 23,4 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước 23,4 m2
I Hạng mục 9: Phần sân
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 48,353 m2
2 Bê tông nền, vữa BT M150, dày 100 4,8353 m3
3 Cán nền sân sau, Chiều dày 3cm, vữa XM M100 25,3568 m2
4 Lát nền sân sau gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 25,3568 m2
5 Bốc xếp phế thải lên ô tô 5,456 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 5,456 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô tự đổ 5,456 m3
8 Dọn vệ sinh thường xuyên 5 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->