Gói thầu: Thi công Cải tạo, nâng cấp phòng học, phòng làm việc, sửa chữa nâng cao tường rào tại Cơ sở II năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CƠ SỞ II TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG TẠI TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, nâng cấp phòng học, phòng làm việc, sửa chữa nâng cao tường rào tại Cơ sở II năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200250700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí tại Cơ sở II |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 10:43:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,045,006,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch con sâu | Đáp ứng mục 3 chương V | 304,455 | m2 |
| 2 | Đào cát nền hiện hữu ( tận dụng lại vật tư) | Đáp ứng mục 3 chương V | 8,37 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Đáp ứng mục 3 chương V | 26,196 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,87 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,822 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào thép gai | Đáp ứng mục 3 chương V | 97,855 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 27,85 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường bó nền hàng rào | Đáp ứng mục 3 chương V | 14,89 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ nắp đan hố ga | Đáp ứng mục 3 chương V | 17 | cái |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng mục 3 chương V | 109,64 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,202 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 25,527 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,515 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,407 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,33 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,838 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,856 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,103 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,652 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,572 | 100m2 |
| 22 | Khoan cấy thép bằng ramset G5 vào đà kiềng và sân BTCT hiện hữu | Đáp ứng mục 3 chương V | 2.384 | Lỗ |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,373 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng lại vật tư) | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,084 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 28,062 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 449,73 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 57,2 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 106,92 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 464,62 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào cột, đà kiềng, giằng tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 191,97 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 656,59 | m2 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường tận dụng lại gạch con sâu | Đáp ứng mục 3 chương V | 293,655 | m2 |
| 33 | Lắp đặt lại hàng rào khung thép dây kẽm gai (tận dụng lại vật tư) | Đáp ứng mục 3 chương V | 58,74 | m2 |
| 34 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 10,88 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 34 | m2 |
| 36 | Sản xuất viền V50x50x5mm thành hố ga | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,41 | tấn |
| 37 | Lắp đặt viền V50x50x5mm thành hố ga | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,41 | tấn |
| 38 | Lắp đặt lại nắp đan hố ga | Đáp ứng mục 3 chương V | 17 | cái |
| 39 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Đáp ứng mục 3 chương V | 43,412 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 50 m tiếp theo | Đáp ứng mục 3 chương V | 43,412 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Đáp ứng mục 3 chương V | 43,412 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 8000m bằng ô tô 2,5 tấn | Đáp ứng mục 3 chương V | 43,412 | m3 |
| B | CẢI TẠO NÂNG CẤP PHÒNG QUẢN TRỊ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng mục 3 chương V | 11,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,012 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,074 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,617 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 8,085 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 8,085 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường trong | Đáp ứng mục 3 chương V | 8,085 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Đáp ứng mục 3 chương V | 8,085 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 8,085 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 8,085 | m2 |
| 13 | CCLD cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,2 | m2 |
| 14 | CCLD rèm cửa sổ | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,08 | m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,35 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 50 m tiếp theo | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,35 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,35 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 8000m bằng ô tô 2,5 tấn | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,35 | m3 |
| C | CẢI TẠO NÂNG CẤP PHÒNG THÔNG TIN THƯ VIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,679 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,357 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 123,88 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 45,24 | m2 |
| 7 | Ốp len chân tường gạch granite 800x800mm vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,6 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 123,88 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 123,88 | m2 |
| 10 | CCLD cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,52 | m2 |
| 11 | CCLD cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,2 | m2 |
| 12 | CCLD rèm cửa sổ | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,08 | m2 |
| 13 | Tay khóa chữ L cửa đi | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,09 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 50 m tiếp theo | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,09 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,09 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 8000m bằng ô tô 2,5 tấn | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,09 | m3 |
| D | CẢI TẠO NÂNG CẤP PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Đáp ứng mục 3 chương V | 66,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ 1 mặt tấm vách ngăn cemboad | Đáp ứng mục 3 chương V | 66,88 | m2 |
| 3 | CCLD mút cách âm vách ngăn cemboad | Đáp ứng mục 3 chương V | 33,44 | m2 |
| 4 | CCLD tấm cemboad dày 12mm vào khung vách ngăn hiện hữu | Đáp ứng mục 3 chương V | 33,44 | m2 |
| 5 | Bọc vải nỉ polyeste cách âm 2 mặt vách ngăn tấm cemboad | Đáp ứng mục 3 chương V | 66,88 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi