Gói thầu: thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200313527-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THẢO ĐIỀN
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200257309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn duy tu, dặm vá của xã năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 15:27:00 đến ngày 2020-03-19 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 961,572,497 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,423,587 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm hai mươi ba nghìn năm trăm tám mươi bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7842 100m3
2 Đào nền dường làm mới bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <= 110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8222 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <= 1000m, ô tô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7824 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <= 1000m, ô tô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8222 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4571 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,983 100m3
7 Cung cấp đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.176,66 m3
8 Cung cấp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,72 m3
B HẠNG MỤC 2: PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0433 100m2
2 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0433 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C HẠNG MỤC 3: PHẦN GỜ CHẶN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8503 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn-đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,46 m3
D HẠNG MỤC 3: PHẦN CỐNG NGANG Ø 60
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tàm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7674 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2114 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2091 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2309 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <= 45 cm, cao <= 4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 m3
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm (theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600 mm (theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm (theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, dộ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <= 1000m, ô tô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2114 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
19 Sơn trắng, đỏ thân trụ tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Cung cấp lắp đặt van ngăn tiêu cống tròn phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Cung cấp đất C 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->