Gói thầu: số 07

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200328261-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu số 07
Số hiệu KHLCNT 20200240405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 14:16:00 đến ngày 2020-03-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,908,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Trọn gói
2 Chi phí khối lượng không xác định trong thiết kế 1 Trọn gói
B Hạng mục 2: Sửa chữa cầu trạm, bốt gác, phòng kiểm chứng (Trạm kiểm soát Biên phòng Đá Bạc)
1 Tháo dỡ cửa 5,92 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm 3,2668 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 1,4 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công 4,0484 m3
5 Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công 1,5125 m3
6 Tháo dỡ cầu tàu 24,5 m
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông 33,5375 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 9,9599 m3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 0,8001 100m2
10 Cao su lót đổ bê tông 0,3969 m2
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,2626 tấn
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,0204 tấn
13 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện 0,2526 tấn
14 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 1,4 100m
15 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 15 1mối nối
16 Đập đầu cọc 0,0938 m3
17 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 1,4 m3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m 0,224 100m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,0363 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1688 tấn
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 17,54 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 3,1219 m3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 0,2804 100m2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,0611 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3096 tấn
26 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 28,0188 m2
27 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 4,7589 m3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m 0,5838 100m2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm 0,5542 tấn
30 Trát trần, vữa XM mác 75 58,3638 m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 300 0,5347 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m 0,0966 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,0681 tấn
34 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 9,185 m2
35 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 27,395 m2
36 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 35,215 m2
37 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 2,7161 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 28,0925 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 40,9175 m2
40 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 15,2 m2
41 Lát đá bàn đan bằng đá granit tự nhiên 1,07 m2
42 Lắp dựng cửa đi tận dụng lại 9,52 m2
43 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 113,1076 m2
44 Bả bằng ma tít vào tường 69,01 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 141,2001 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 40,9175 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 21,75 m
48 Sản xuất cột bằng thép hình 0,0092 tấn
49 Thép ống Inox304 D21, dày 1,2ly 4,66 m
50 Thép Inox304 D27, dày 1,2ly 1,8 m
51 Thép Inox304 D49, dày 1,4ly 2,37 m
52 Thép Inox304 D60, dày 1,4ly 0,6 m
53 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m 0,2319 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m 0,2319 tấn
55 Cung cấp thép hộp 30x60x1,4 130,8 kg
56 Cung cấp thép hộp 30x30x1,2 38,803 kg
57 Cung cấp thép ống D60x3 29,52 kg
58 Cung cấp thépV32x3 7,22 kg
59 Cung cấp thép bản 24,54 kg
60 Cung cấp thép bản 1,06 kg
61 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,4291 100m2
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 100 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 100 m
64 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x10 mm2 50 m
65 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPF D40 50 m
66 Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông trắng, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x24mm 30 m
67 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
68 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 2x5W 2 cái
69 Lắp đặt đèn pha Led kín nước IP-65 100W-220V 2 bộ
70 Lắp đặt quạt đảo trần + dimmer 2 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 7 cái
72 Lắp đặt công tắc đôi một chiều + hộp âm tường + mặt che 2 cái
73 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA 2 cái
74 Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA 1 cái
75 Lắp đặt MCCB 2P-32A-10kA 1 cái
76 Lắp đặt RCB 2P-20A-30mA 1 cái
77 Lắp đặt tủ điện phân phối 250x350x210 + thanh BUSBAR 20A 1 hộp
78 Gia công và đóng cọc tiếp địa Þ16x2400mm 3 cọc
79 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 15 m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,064 100m
81 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100 2 Cái
82 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 3,9848 m3
83 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 0,32 100m2
84 Cao su lót đổ bê tông 0,1588 m2
85 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,105 tấn
86 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4082 tấn
87 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện 0,101 tấn
88 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 0,56 100m
89 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 6 1mối nối
90 Đập đầu cọc trên cạn 0,0375 m3
91 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 2,16 m3
92 Đắp cát nền móng công trình 0,216 m3
93 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 0,216 m3
94 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột 0,0496 100m2
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm 0,1057 tấn
96 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 1,2 m3
97 Cầu trạm thép hình nhúng kẽm 24,5 m
98 Gối cầu mạ kẽm 4 cái
C Hạng mục 3: San lấp mặt bằng (Trạm kiểm soát Biên phòng Khánh Hội)
1 Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng 7,9439 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I 0,2615 100m3
3 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 0,2615 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km 3,4546 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 3,4546 100m3
D Hạng mục 4: Cải tạo mở rộng nhà làm việc + khu vệ sinh (Trạm kiểm soát Biên phòng Khánh Hội)
1 Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm chiều dài 4,7m 96,867 100m
2 Đào móng công trình, đất cấp I 1,5004 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc 1,0503 100m3
4 Đắp cát đệm phủ đầu cừ 8,244 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 8,244 m3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 15,7605 m3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng, cột 0,2602 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,5855 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0631 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 8,8185 m3
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Xà dầm 0,9036 100m2
12 Cao su lót đổ bê tông 30,505 m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,2687 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 1,2333 tấn
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 4,7856 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m 0,9746 100m2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm 0,1847 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,8677 tấn
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 61,813 m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 14,0374 m3
21 SXLD, tháo dơ? ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 2,008 100m2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm 0,4847 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,9535 tấn
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 200,8 m2
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 31,9042 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m 0,9081 100m2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm 3,04 tấn
28 Cao su lót đổ bê tông 152,315 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 85,5775 m2
30 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 38,6975 m2
31 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 38,6975 m2
32 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 1,9563 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3674 100m2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm 0,1512 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm 0,0276 tấn
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 36,74 m2
37 Sản xuất xà gồ, vì kèo thép 1,1394 tấn
38 Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép 1,1455 tấn
39 Cung cấp thép hộp 40x80x1,4 872,33 kg
40 Cung cấp thép hộp 30x30x1,2 230,38 kg
41 Cung cấp thépV50x5 18,86 kg
42 Cung cấp thép hộp 75x75x2 15,13 kg
43 Cung cấp thép bản 2,59 kg
44 Cung cấp bu lông nở 48 cái
45 Cung cấp bu lông neo 4 cái
46 Phá dỡ nền gạch 107,6825 m2
47 Phá dỡ tường, lan can 3,9552 m3
48 Phá dỡ sê nô bê tông cốt thép 3,441 m3
49 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ 20,4 m2
50 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn 1,072 100 m2
51 Tháo dỡ trần 101,255 m2
52 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài 42,806 m2
53 Phá dỡ bê tông cột 0,27 m3
54 Phá dỡ bê tông xà dầm 3,3431 m3
55 Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong 173,03 m2
56 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 4,2218 m3
57 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 10,5455 m3
58 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 11,3571 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 193,672 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 381,669 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 52 m
62 Đắp cát nền công trình 68,492 m3
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm 68,16 m2
64 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm 11,2 m2
65 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 265,65 m2
66 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 254,995 m2
67 Lát gạch bậc tam cấp 26,49 m2
68 Sản xuất khung thép treo trần 0,7579 tấn
69 Lắp dựng khung thép treo trần 0,7579 tấn
70 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm 199,7 m2
71 Lợp mái che bằng tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm 2,9283 100m2
72 Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm ( bao gồm phụ kiện ) 44,3 m2
73 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm ( Bao gồm phụ kiện ) 19,53 m2
74 Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, cửa đi bằng INOX SUS 304 34,2021 m2
75 Bả bằng ma tít vào tường 1.107,9475 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 871,4695 m2
77 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 236,478 m2
78 Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 1,6 m2
79 Xây tường gạch lấy sáng 20x20 , vữa XM mác 75 1,04 m2
80 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,0875 100m3
81 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 6,125 m3
82 Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm chiều dài 4,7m 3,76 100m
83 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng 0,5 m3
84 Đắp cát nền móng công trình 0,5 m3
85 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,5 m3
86 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,9366 m3
87 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0349 100m2
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,0842 tấn
89 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,9314 m3
90 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,2668 m3
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 28,13 m2
92 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 4,06 m2
93 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20MM 602 m
94 Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây dẫn, D65/50 50 m
95 Lắp đặt quạt treo tường + Dimmer 4 cái
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đèn led 26 bộ
97 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 8 bộ
98 Lắp đặt đèn led vuông 3 bộ
99 Lắp đặt đèn ngủ 4 bộ
100 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 520 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 350 m
102 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 484 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 379 m
104 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 200 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 155 m
106 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2 50 m
107 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu loại 2 ổ cắm 34 cái
108 Lắp đặt công tắc 1 chiều 28 cái
109 Lắp đặt hộp âm đơn 55 hộp
110 Lắp đặt hộp âm đôi 1 hộp
111 Lắp đặt mặt đơn 1 7 cái
112 Lắp đặt mặt đơn 2 13 cái
113 Lắp đặt mặt đơn 3 33 cái
114 Gia công và đóng cọc tiếp địa Þ16x2400mm 3 cọc
115 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 20 m
116 Lắp đặt tủ điện âm tường 2 modul 2 hộp
117 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul 9 hộp
118 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modul 1 hộp
119 Lắp đặt MCB 2P-16A 10 cái
120 Lắp đặt MCB 2P-25A 6 cái
121 Lắp đặt MCB 2P-63A 1 cái
122 Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm 50 m
123 Cung cấp móc cảnh báo cáp ngầm 8 móc
124 Cung cấp gạch tàu làm dấu 400 viên
125 Cung cấp đầu cáp ngầm hạ thế 2 bộ
126 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 0,2 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 0,2 100m
128 Lắp đặt co PVC Þ27 30 Cái
129 Lắp đặt co PVC Þ34 14 Cái
130 Lắp đặt tê PVC Þ27 5 Cái
131 Lắp đặt tê PVC Þ34 2 Cái
132 Lắp đặt tê giảm có ren Þ27 RN 21 7 Cái
133 Lắp đặt co giảm có ren Þ27 RN 21 2 Cái
134 Lắp đặt nối giảm Þ34/27 1 Cái
135 Lắp đặt nối răng ngoài Þ34 2 Cái
136 Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ34 1 Cái
137 Lắp đặt phao cơ 1 Cái
138 Lắp đặt phao điện 2 Cái
139 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 1 Bể
140 Lắp đặt máy bơm 1hp 1 cái
141 Lắp đặt điều kiển máy bơm 2 cái
142 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114 0,16 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90 0,2 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 0,08 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 0,04 100m
146 Lắp đặt co PVC Þ114 4 Cái
147 Lắp đặt co PVC Þ90 14 Cái
148 Lắp đặt co PVC Þ60 8 Cái
149 Lắp đặt co PVC Þ34 12 Cái
150 Lắp đặt Y uPVC Þ60 1 Cái
151 Lắp đặt Y uPVC Þ90 5 Cái
152 Lắp đặt nối giảm Þ114/90 1 cái
153 Lắp đặt nối giảm Þ90/60 4 cái
154 Lắp đặt nối giảm Þ60/34 4 cái
155 Lắp đặt gương soi 4 Cái
156 Lắp đặt chậu xí bệt 2 Bộ
157 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 Bộ
158 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 Bộ
159 Lắp đặt Lavabo + chân + voi + bộ xả 4 Bộ
160 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 5 Cái
161 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 1 Bộ
E Hạng mục 5: Nhà để xe hai bánh & xe ô tô (Trạm kiểm soát Biên phòng Khánh Hội)
1 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I 0,0598 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0419 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,92 m3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 1,922 m3
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài 0,073 100m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,0859 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0654 tấn
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,492 m3
9 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,2624 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 8,2 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ 6,72 m2
12 Cao su lót đổ bê tông 40,5 m2
13 Bê tông nền đá 1x2, vữa M250 3,97 m3
14 Cốt thép nền đường kính cốt thép<=10mm 0,2184 tấn
15 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m 0,2872 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m 0,2872 tấn
17 Cung cấp thép ống D60x3 98,26 kg
18 Cung cấp thép ống D90x3 172,5 kg
19 Cung cấp thép hộp 30x60x1,4 141,07 kg
20 Cung cấp thép bản 6,28 kg
21 Cung cấp thép bản 10,05 kg
22 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước 12,6034 m2
23 Sản xuất xà gồ thép 0,1411 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép 0,1411 tấn
25 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước 13,248 m2
26 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,42mm 0,3956 100m2
27 Cung cấp bu lông 16 cái
28 Lắp dựng máng tôn 9,2 m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90 0,055 100m
30 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 2 Cái
31 Lắp đặt co nhựa nhựa PVC Þ90 2 Cái
F Hạng mục 6: Nhà để ca nô (Trạm kiểm soát Biên phòng Khánh Hội)
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 5,9483 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột 0,4857 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm 0,1469 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm 0,4668 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=10kg 0,1394 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,1394 tấn
7 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I 0,13 100m
8 Nối cọc BTCT 25x25cm 6 1mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc 0,1125 m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 1,0125 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m 0,162 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,0241 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,1341 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 4,3926 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m 0,493 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,0876 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,4656 tấn
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 16,2 m2
19 Trát xà dầm, vữa mác 75 49,3 m2
20 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 65,5 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 65,5 m2
22 Sản xuất xà gồ thép nhẹ TS6175 0,0943 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép nhẹ TS6175 0,0943 tấn
24 Xà gồ thép nhẹ TS6175 82 m
25 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,4772 100m2
26 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
27 Lắp công tắc hai, loại có 1 hạt trên công tắc 1 cái
28 Lắp đặt MCB 1P-5A 1 cái
29 Lắp đặt hộp bảng điện 100x100x40 1 hộp
30 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20 15 m
31 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 15 m
32 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 10 m
33 Sản xuất dầm treo ca nô 0,2315 tấn
34 Lắp dựng dầm treo ca nô 0,2315 tấn
35 Cung cấp thép I200 8,2 m
36 Cung cấp thép bản 59,25 kg
37 Cung cấp & lắp đặt bulon M16-350 12 cái
38 Cung cấp & lắp đặt bulon M16-200 48 cái
39 Cung cấp & lắp đặt bulon M20-180 6 cái
40 Cung cấp & lắp đặt bulon M20-70 8 cái
41 Cung cấp & lắp đặt bạc đạn D50 8 cái
42 Cung cấp & lắp đặt balan xích loại 2 tấn 2 Cái
G Hạng mục 7: Cổng + hàng rào (Trạm kiểm soát Biên phòng Khánh Hội)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đá 1x2 Mác 250 1,6464 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 0,1676 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 0,0524 tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2016 tấn
5 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I 0,42 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột 0,084 m3
7 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,0435 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0305 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình 0,27 m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,27 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 1,77 m3
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài 0,1758 100m2
13 Cao su lót đổ bê tông đà kiềng 2,98 m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1055 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2075 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 0,5176 m3
17 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, giằng tường 0,1184 100m2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,0514 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0175 tấn
20 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 0,6 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m 0,12 100m2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,0245 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0788 tấn
24 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 50 1,16 m3
25 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 1,514 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,52 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 11,84 m2
28 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 45,71 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cửa cổng bằng thép hình 6,11 m2
30 Lắp đặt chông tiện 116 cái
31 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 8,075 m2
32 Đắp phào đầu cột, vữa xi măng Mác 75 59,32 m
33 Đắp hoa văn cột vữa xi măng Mác 75 25,8 m
34 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 76,07 m2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 76,07 m2
36 ốp chân cột gạch đất nung KT 60x200 1,92 m2
37 Cung cấp chữ MICA 1 bộ
38 công tác ốp đá tự chẻ vào tường 6,55 m2
39 Đèn trang trí đầu trụ 1x20W 4 bộ
40 Lắp đặt đèn pha Led kín nước IP-65 100W-220V 2 bộ
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 200 m
42 Lắp đặt ống nhựa xoắn D21 200 m
43 Lắp đặt HB 1P-20A + hộp điện HB 1 cái
44 Sản xuất bê tông trụ, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 4,774 m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột 0,4938 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm 0,1259 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm 0,4349 tấn
48 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I 0,868 100m
49 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,0654 100m3
50 Đắp cát nền móng công trình 3,2685 m3
51 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 3,2685 m3
52 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 1,7432 m3
53 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,475 m2
54 Sản xuất hàng rào lưới thép 213,0275 1m2
H Hạng mục 8: Sân đường, cột cờ, thoát nước tổng thể (Trạm kiểm soát Biên phòng Khánh Hội)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 92,3751 m3
2 Đào hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 13,1772 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 73,8866 m3
4 Bê tông lót kênh mương, hố ga chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 11,484 m3
5 Bê tông đáy hố ga, đan, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 8,3024 m3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 3,158 100m2
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 9,4299 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 117,9712 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 5,824 m3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương 4,398 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg 151 cái
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 2,3824 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 0,4765 100m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,3628 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,2921 tấn
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm 0,3397 tấn
17 Cao su lót đổ bê tông 82,05 m2
18 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 8,205 m3
19 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 54,5 m
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,5198 tấn
21 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 194,08 m2
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5 cm 194,08 m2
23 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 19,88 m3
24 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 0,6048 m3
25 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 1,7556 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 56 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 56 m
28 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ 11,36 m2
29 Lắp đặt ống nhựa PVC, D300 0,163 100m
30 Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu<=1m, cấp đất I 5,1009 m3
31 Đắp cát nền móng công trình 1,1335 m3
32 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 1,1335 m3
33 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 2,4348 m3
34 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép 0,0303 100m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 0,87 m2
36 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 0,4071 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 11,4688 m2
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 2,5064 m3
39 Lát đá granít bệ cột cờ 11,846 m2
40 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm 0,073 tấn
41 SXLD cột bằng Inox D90 đến D60 0,03 tấn
42 Bu lông giữ cột cờ M14 3 Cái
43 Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox 1 Cái
44 Cung cấp và lắp đặt lá cờ Đảng, lá cờ Tổ quốc và phụ kiện 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->