Gói thầu: Gói thầu số 01-chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn dự phòng trung ương 2016-2020;ngân sách huyện và huy động vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 15:33:00 đến ngày 2020-03-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,896,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | . | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | . | 1 | Khoản |
| B | Xây dựng nền đường mở rộng | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất C2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 1,1425 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 4,9616 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 0,9105 | 100m3 |
| C | Xây dựng mặt đường BTXM hiện trạng hư hỏng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 26,796 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 26,796 | m3 |
| D | Xây dựng nền mặt đường các vị trí vuốt nối nút giao | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới,đất C2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 0,4013 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 10cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 1,2944 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền công trình, thủ công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 13,6356 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 23,2992 | m3 |
| E | Xây dựng mặt đường bê tông nhựa hạt trung bù vênh | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/20219 | 52,0543 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/20219 | 52,0543 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa hạt trung | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/20219 | 4,94 | 100tấn |
| F | Xây dựng mặt đường bê tông nhựa hạt mịn lớp trên | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 52,0543 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 52,0543 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và vạn chuyển bê tông nhựa hạt mịn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 6,309 | 100tấn |
| G | Xây dựng: Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đệm bó vỉa M150, đá 1x2 | 46,7544 | m3 | |
| 2 | Vữa đệm bó vỉa dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 382,536 | m2 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bê tông đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 1.063 | m |
| 4 | Vữa đệm đan rãnh dày 1cm, vữa XM 75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 1.072,22 | m2 |
| 5 | Bê tông đan rãnh đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 16,0833 | m3 |
| H | Xây dựng: Vỉa hè( Phần lát gạch Granito và trồng cây,cỏ thi công giai đoạn 2) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lát hè cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 3.925,09 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng vỉa hè, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 383,195 | m3 |
| I | Xây dựng:Tấm đan thay thế hố ga và nắp mương nạo vét | |||
| 1 | Bê tông tấm đan hố ga, nắp mương đá 1x2, M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 79,7769 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga-mương , bó vỉa hàm ếch | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 3,2081 | tấn |
| 3 | lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 13 | cái |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 1.074 | cái |
| 5 | Nạo vét mương dọc thoát nước | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 7,8825 | 100m3 |
| 6 | Song chắn rác bằng gang KT 0.7*0.2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 20 | bộ |
| 7 | Bê tông nâng thành hố ga đá 1x2, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 1,68 | m3 |
| J | An toàn giao thông | |||
| 1 | Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo đường bộ: biển tam giác 90x90x90cm, biển vuông 90x90cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 2 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 6331/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 | 132,24 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi