Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | XÍ NGHIỆP XĂNG DẦU QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200257437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của Công ty Xăng dầu B12 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 10:21:00 đến ngày 2020-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,816,496,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển 03 gốc cây cau to và 07 cây cau nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ca |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1838 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong tổng cung đường vận chuyển 10km ôtô 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1838 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9326 | 100m3 |
| 7 | Rải nylon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7768 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1382 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0265 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8897 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2967 | m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1382 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1898 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7811 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3482 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9896 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1265 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,2796 | m2 |
| 25 | Sơn dầm tường, trần, cột ngoài nhà ko bả bằng Sơn màu xám 1 lót 2 phủ nhận diện thương hiệu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,2796 | m2 |
| 26 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,943 | m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,943 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5254 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6237 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,749 | m2 |
| 34 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,04 | m |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6045 | m3 |
| 36 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9712 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2822 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8529 | m3 |
| 40 | Sản xuất khung thép L50x5mm bo miệng cống chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | tấn |
| 41 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | tấn |
| 42 | Sản xuất tấm đan rãnh gom dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2487 | tấn |
| 43 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2487 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2822 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 47 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1447 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2306 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,768 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4766 | 100m |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7645 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3442 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 60 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3111 | m3 |
| 61 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0385 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,525 | m2 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5504 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1352 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ KHO + MÁY PHÁT | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0333 | tấn |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,157 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3051 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4128 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa xếp sắt cũ nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,22 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5625 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1075 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8997 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3332 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9494 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6377 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1139 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2126 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1888 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4505 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6777 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2786 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1882 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0999 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1306 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7321 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3985 | m3 |
| 31 | Sản xuất thép tấm 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 32 | Ốp thép tấm dày 5mm vào viền hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 33 | Sơn phản quang màu vàng đen vào viền hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3412 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,3597 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8285 | m2 |
| 36 | Lát đá Granit dày 18mm hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,106 | m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2233 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7424 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6961 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0699 | m3 |
| 43 | Sản xuất hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0495 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0967 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7602 | m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5773 | m3 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4907 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2223 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1537 | m3 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9846 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7948 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1873 | m3 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1653 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1653 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn múi mạ nhôm kẽm (tôn lạnh) dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6494 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất hệ đỡ mái kính giữa nhà kho và nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1417 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hệ đỡ mãi kinh giữa nhà kho và nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1417 | tấn |
| 62 | Vít inox 304 M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 63 | Bulong inox M8x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 64 | Lắp dựng kính cường lực dày 10ly trên mái và bơm keo khít mạch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8517 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu tạo độ dốc, dày trung bình 3cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,0444 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,7278 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,408 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,221 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,0882 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1767 | m2 |
| 71 | Sơn dầm tường, trần, cột ngoài nhà ko bả bằng Sơn màu xám 1 lót 2 phủ theo nhận diện thương hiệu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,2081 | m2 |
| 72 | Sơn dầm tường, trần, cột trong nhà ko bả 1 lót 2 phủ theo nhận diện thương hiệu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,0882 | m2 |
| 73 | Sơn dầm tường, trần, cột trong nhà ko bả 1 lót 2 phủ theo nhận diện thương hiệu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1767 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Đai giữ ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Sản xuất khung diềm chắn mái thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | tấn |
| 79 | Lắp dựng khung diềm chắn mái thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | tấn |
| 80 | Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim ngôm độ phủ dày 0,3 mm màu xanh theo nhận diện thương hiệu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 0,059 | 100m2 |
| 81 | Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim ngôm độ phủ dày 0,3 mm màu cam theo nhận diện thương hiệu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 0,0139 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt Motor cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt khung hộp cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | tấn |
| 85 | Ốp Alumex khung hộp cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0791 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5665 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,07 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,09 | m2 |
| 90 | Gia công giá đỡ mái nhựa nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | tấn |
| 91 | Lợp mái tấm nhựa mái nhựa thông minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 92 | Gia công lắp dựng kính trắng dày 5ly cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,131 | m2 |
| 93 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính 5mm + phụ kiện (thay thế cửa sắt xếp nhà kho cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ô cố định gồm : Thanh nhựa lõi thép kính trằng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m2 |
| 95 | Lắp đặt vách kính cố định kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,171 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,21 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép nền khu bể và nên sân đường để thi công ống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,009 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,841 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh công nghệ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan RCN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan RCN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 13 | Sơn viền thép góc L50x50x5 thành và tấm đan rãnh công nghệ 01 lớp chống rỉ, 2 lớp màu ghi (sơn 02 mặt thép góc L50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,446 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu bọc hai lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d60.3x3.91mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. | 0,437 | 100m |
| 15 | Cổ đỡ bích treo ống xuất: ống D88.9x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Crephin 2" (van 1 chiều D50 trên đầu hút ống xuất nằm trong bể) ở đầu hút ống xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Tháo dỡ, Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm (không tính vật liệu van và bu lông do sử dụng lại van cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg, bích treo các loại, bích nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 20 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống d=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống d=88.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cặp |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp |
| 25 | Cút thép 90o, ống 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cút |
| 26 | Cút thép 45o, ống 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cút |
| 27 | Cút thép 45o, ống 1-1/ 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cút |
| 28 | Cút thép 90o, ống 1-1/ 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cút |
| 29 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d<89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 30 | Lắp và cài đặt cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Cột bơm xăng dầu do bên A cấp | 4 | công |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | 100m |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 34 | Lấp cát sau khi lắp đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,174 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bo nền bể, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | m3 |
| 38 | Trát tường , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,163 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 40 | Bê tông nền đá 2x4, mác 200 hoàn trả sau khi lắp đặt ống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | m3 |
| 41 | Sơn dầm tường, trần, cột ngoài nhà ko bả màu xám 1 lót 2 phủ theo nhận diện thương hiệu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | m3 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đảo bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền đảo bơm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,873 | m3 |
| 50 | Đắp cát nền đảo bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m3 |
| 51 | Sơn phản quang màu vàng đen vào thành đảo bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m2 |
| 52 | Sơn nền đảo bơm bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,714 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,152 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3325 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2195 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0617 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1557 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2323 | tấn |
| 8 | Bu lông đế cột M24 * 1000 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6493 | m3 |
| 11 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, khoan cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | lỗ khoan |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2638 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 323mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1922 | tấn |
| 15 | Sản xuất khung thép hộp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2462 | tấn |
| 17 | Bọc cột tấm Alumex hợp kim nhôm dày 0,3mm màu theo nhận diện thương hiệu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 23,96 | m2 |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0447 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4218 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6213 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6213 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7669 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7669 | tấn |
| 25 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6715 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6715 | tấn |
| 27 | Sản xuất dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4646 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4646 | tấn |
| 29 | Sản xuất hệ khung diềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | tấn |
| 30 | Sản xuất hệ khung diềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1738 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9178 | tấn |
| 32 | Sơn kết cấu sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,2883 | m2 |
| 33 | GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm dày 0,3mm màu theo nhận diện thương hiệu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 53,2 | m2 |
| 34 | GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu cam hợp kim nhôm dày 0,3mm màu theo nhận diện thương hiệu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 14,25 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn mạ nhôm kẽm (tôn lạnh) dày 0,45mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5971 | 100m2 |
| 36 | Lợp trần tôn mạ nhôm kẽm (tôn lạnh) dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3125 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 38 | Lắp tôn phẳng úp nóc rộng 0,6m dầy 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,134 | m |
| 39 | Lắp máng nước bằng Inox rộng 0,84m dầy 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp quả cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Sản xuất khung thép hộp 60x40x1 làm khung biển tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1257 | tấn |
| 44 | Lắp đặt khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1257 | tấn |
| 45 | Dán Alumex vào khung theo nhận diện thương hiệu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9646 | m2 |
| 46 | Logo chữ P dán trên biển tên theo nhận diện thương hiệu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 2 | cái |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m thi công ốp diềm mái Nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7313 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m thi công ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0625 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm thi công ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0625 | 100m2 |
| 50 | Logo chữ P gắn trên diềm mái và bộ chữ PETROLIMEX sử dụng bóng led (Nhận diện thương hiệu mới Petrolimex) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 1 | bộ |
| 51 | Logo đề can nhận diện thương hiệu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 3 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN - THU LÔI TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp nguồn, cáp máy phát (M<1kg/m) trong ống bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x10) (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Mét |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/ pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/ pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Mét |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Mét |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện tổng TĐ2; TĐ1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Mét |
| 7 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE f90/72 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE f50/40 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Mét |
| 10 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Mét |
| 11 | Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 12 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 15 | Lắp đặt đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 16 | L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mét |
| 21 | L.Đ cáp cấp nguồn đèn mái che, cao áp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | Mét |
| 22 | Lắp đặt bộ đèn LED BD M16L 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 23 | L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Mét |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Mét |
| 26 | Lắp co nối chịu nhiệt 3 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 27 | Lắp co nối chịu nhiệt 2 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Rơ le chiếu sáng tự động 25A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt đèn đường Led 200W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Gia công 6 cột đèn cao áp LED1- LED6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0771 | Tấn |
| 31 | Lắp đặt cột đèn cao áp Led1 - LED6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0771 | Tấn |
| 32 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 33 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Mét |
| 34 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Mét |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Mét |
| 36 | Lắp đặt cáp điện Cu/pvc/pvc (4x1,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Mét |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn f=20 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Mét |
| 38 | Lắp đặt đèn phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt 2 công tắc trên mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt 1 công tắc trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường KT: 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Cút thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 47 | Lắp đặt nổi ống kim loại f27 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | Mét |
| 48 | Lắp đặt Hộp nối 3 ngả phòng nổ f27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 49 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương thép tròn trơn f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 50 | Kéo rải dây tiếp địa trên mái nhà thép tròn trơn f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 51 | Gia công kim thu sét K2 = 1,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét K2 = 1,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 53 | Gia công kim thu sét K1 = 1,2 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét K1 = 1,2 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 55 | Gia công kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Đào đất cấp III hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | M3 |
| 58 | Đổ bê tông lót đá 4x6#100 hố cáp điện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | M3 |
| 59 | Công tác ván khuôn thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100 M2 |
| 60 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4 diềm bao tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | Tấn |
| 61 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4: diềm bao hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | Tấn |
| 62 | Đổ bê thành hố cáp điện đá 1x2#200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | M3 |
| 63 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 định vị viền bao thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | Tấn |
| 65 | Đổ bê tấm đan đá 1x2#200 hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | M3 |
| 66 | Lấp cát mịn nước gọt hố cáp HC4 +HC5+HC6+HC8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | M3 |
| 67 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 68 | Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 69 | Thí nghiệm cáp cấp nguồn máy phát cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 70 | Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Sợi |
| 71 | Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái che (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Sợi |
| 72 | Thí nghiệm cáp 4 lõi từ tủ TĐcd đến tủ TĐ1 (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 73 | Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Sợi |
| 74 | Thí nghiệm cáp điện kho DMN + Gian Máy phát + Nhà WC (xem sơ đồ NLCCĐ kho DMN + Gian Máy phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Sợi |
| 75 | Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 76 | Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A < Iđm <50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 77 | Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP AN TOÀN PCCC, ATLĐ VÀ VSMT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất khung hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1394 | tấn |
| 4 | Lắp dựngt khung hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1394 | tấn |
| 5 | Bắn tôn múi hàng rào dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3612 | 100m2 |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí 52.907.663 VND để dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng (Chỉ thanh toán khi Nhà thầu thi công các công việc phát sinh ngoài kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng) | - Khi chào thầu, nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 52.907.663 VND cho khoản Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. -Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét giá chào thầu làm cơ sở để xếp hạng nhà thầu. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi