Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200264895-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu XÍ NGHIỆP XĂNG DẦU QUẢNG NINH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200257437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư của Công ty Xăng dầu B12
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 10:21:00 đến ngày 2020-03-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,816,496,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, KÈ ĐÁ
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 gốc cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 gốc cây
3 Vận chuyển 03 gốc cây cau to và 07 cây cau nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Ca
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1838 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong tổng cung đường vận chuyển 10km ôtô 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1838 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9326 100m3
7 Rải nylon lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7768 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1554 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1382 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,184 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0265 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8897 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 100m
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2967 m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1382 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1898 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7811 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3482 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9896 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1265 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,2796 m2
25 Sơn dầm tường, trần, cột ngoài nhà ko bả bằng Sơn màu xám 1 lót 2 phủ nhận diện thương hiệu Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,2796 m2
26 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m
27 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,943 m3
28 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,943 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5254 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6237 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,749 m2
34 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,04 m
35 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6045 m3
36 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9712 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2822 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8529 m3
40 Sản xuất khung thép L50x5mm bo miệng cống chịu lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2772 tấn
41 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2772 tấn
42 Sản xuất tấm đan rãnh gom dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2487 tấn
43 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2487 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2822 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 100m2
47 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1447 m3
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0149 100m2
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2306 m3
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,768 m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4766 100m
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7645 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3442 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0532 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0418 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
60 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3111 m3
61 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0385 m2
62 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,525 m2
63 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5504 m3
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0271 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1352 tấn
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ KHO + MÁY PHÁT
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0333 tấn
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,157 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3051 m3
4 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4128 m2
5 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,48 m
6 Tháo dỡ cửa xếp sắt cũ nhà bán hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,22 100m3
9 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 mối nối
11 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5625 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1075 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8997 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3332 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9494 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6377 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1139 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2126 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1888 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4505 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0716 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6777 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0335 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2786 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1882 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0999 m3
28 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1306 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7321 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3985 m3
31 Sản xuất thép tấm 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 tấn
32 Ốp thép tấm dày 5mm vào viền hiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 tấn
33 Sơn phản quang màu vàng đen vào viền hiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3412 m2
34 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,3597 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,8285 m2
36 Lát đá Granit dày 18mm hiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,106 m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0246 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2233 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3168 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7424 m3
41 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6961 m3
42 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0699 m3
43 Sản xuất hàng rào thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0495 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0967 m2
45 Lắp dựng hàng rào thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7602 m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0509 tấn
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0555 100m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5773 m3
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0552 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4907 tấn
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2223 100m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1537 m3
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9846 tấn
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7948 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1873 m3
57 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1653 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1653 tấn
59 Lợp mái tôn múi mạ nhôm kẽm (tôn lạnh) dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6494 100m2
60 Sản xuất hệ đỡ mái kính giữa nhà kho và nhà bán hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1417 tấn
61 Lắp dựng hệ đỡ mãi kinh giữa nhà kho và nhà bán hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1417 tấn
62 Vít inox 304 M4x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
63 Bulong inox M8x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
64 Lắp dựng kính cường lực dày 10ly trên mái và bơm keo khít mạch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8517 m2
65 Láng nền sàn có đánh màu tạo độ dốc, dày trung bình 3cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,0444 m2
66 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,7278 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,408 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,221 m2
69 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,0882 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,1767 m2
71 Sơn dầm tường, trần, cột ngoài nhà ko bả bằng Sơn màu xám 1 lót 2 phủ theo nhận diện thương hiệu Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,2081 m2
72 Sơn dầm tường, trần, cột trong nhà ko bả 1 lót 2 phủ theo nhận diện thương hiệu Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,0882 m2
73 Sơn dầm tường, trần, cột trong nhà ko bả 1 lót 2 phủ theo nhận diện thương hiệu Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,1767 m2
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Đai giữ ống inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Sản xuất khung diềm chắn mái thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0253 tấn
79 Lắp dựng khung diềm chắn mái thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0253 tấn
80 Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim ngôm độ phủ dày 0,3 mm màu xanh theo nhận diện thương hiệu Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 0,059 100m2
81 Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim ngôm độ phủ dày 0,3 mm màu cam theo nhận diện thương hiệu Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 0,0139 100m2
82 Lắp đặt Motor cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
83 Lắp đặt Cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m2
84 Sản xuất, lắp đặt khung hộp cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0465 tấn
85 Ốp Alumex khung hộp cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0791 100m2
86 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5665 tấn
87 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,07 m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 m2
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,09 m2
90 Gia công giá đỡ mái nhựa nhà bán hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0211 tấn
91 Lợp mái tấm nhựa mái nhựa thông minh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0291 100m2
92 Gia công lắp dựng kính trắng dày 5ly cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,131 m2
93 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính 5mm + phụ kiện (thay thế cửa sắt xếp nhà kho cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m2
94 Lắp đặt ô cố định gồm : Thanh nhựa lõi thép kính trằng 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m2
95 Lắp đặt vách kính cố định kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,171 m2
D HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,577 m3
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6 m
3 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,21 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép nền khu bể và nên sân đường để thi công ống công nghệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,824 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,009 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,841 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh công nghệ đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan RCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan RCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 tấn
13 Sơn viền thép góc L50x50x5 thành và tấm đan rãnh công nghệ 01 lớp chống rỉ, 2 lớp màu ghi (sơn 02 mặt thép góc L50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,446 m2
14 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu bọc hai lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d60.3x3.91mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. 0,437 100m
15 Cổ đỡ bích treo ống xuất: ống D88.9x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 m
16 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m
17 Lắp đặt Crephin 2" (van 1 chiều D50 trên đầu hút ống xuất nằm trong bể) ở đầu hút ống xuất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Tháo dỡ, Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm (không tính vật liệu van và bu lông do sử dụng lại van cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg, bích treo các loại, bích nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
20 Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
21 Lắp bích thép, đường kính ống d=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp
22 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
23 Lắp bích thép, đường kính ống d=88.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cặp
24 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cặp
25 Cút thép 90o, ống 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cút
26 Cút thép 45o, ống 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cút
27 Cút thép 45o, ống 1-1/ 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cút
28 Cút thép 90o, ống 1-1/ 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cút
29 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d<89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
30 Lắp và cài đặt cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Cột bơm xăng dầu do bên A cấp 4 công
31 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 100m
32 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
34 Lấp cát sau khi lắp đặt ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,174 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,642 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,577 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bo nền bể, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,788 m3
38 Trát tường , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,163 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
40 Bê tông nền đá 2x4, mác 200 hoàn trả sau khi lắp đặt ống công nghệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 m3
41 Sơn dầm tường, trần, cột ngoài nhà ko bả màu xám 1 lót 2 phủ theo nhận diện thương hiệu Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m2
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,431 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 m3
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 m3
45 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đảo bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền đảo bơm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,873 m3
50 Đắp cát nền đảo bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,532 m3
51 Sơn phản quang màu vàng đen vào thành đảo bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,54 m2
52 Sơn nền đảo bơm bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,714 m2
E HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,152 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3325 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2195 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0617 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1557 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2323 tấn
8 Bu lông đế cột M24 * 1000 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6493 m3
11 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, khoan cấy thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 lỗ khoan
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2638 100m3
13 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 323mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m
14 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1922 tấn
15 Sản xuất khung thép hộp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
16 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2462 tấn
17 Bọc cột tấm Alumex hợp kim nhôm dày 0,3mm màu theo nhận diện thương hiệu Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 23,96 m2
18 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0447 100m2
19 Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
20 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4218 tấn
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6213 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6213 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7669 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7669 tấn
25 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6715 tấn
26 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6715 tấn
27 Sản xuất dầm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4646 tấn
28 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4646 tấn
29 Sản xuất hệ khung diềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 tấn
30 Sản xuất hệ khung diềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1738 tấn
31 Lắp dựng khung diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9178 tấn
32 Sơn kết cấu sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,2883 m2
33 GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm dày 0,3mm màu theo nhận diện thương hiệu Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 53,2 m2
34 GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu cam hợp kim nhôm dày 0,3mm màu theo nhận diện thương hiệu Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 14,25 m2
35 Lợp mái tôn mạ nhôm kẽm (tôn lạnh) dày 0,45mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5971 100m2
36 Lợp trần tôn mạ nhôm kẽm (tôn lạnh) dày 0,42mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3125 100m2
37 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
38 Lắp tôn phẳng úp nóc rộng 0,6m dầy 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,134 m
39 Lắp máng nước bằng Inox rộng 0,84m dầy 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5 m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Lắp quả cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Sản xuất khung thép hộp 60x40x1 làm khung biển tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1257 tấn
44 Lắp đặt khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1257 tấn
45 Dán Alumex vào khung theo nhận diện thương hiệu Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9646 m2
46 Logo chữ P dán trên biển tên theo nhận diện thương hiệu Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 2 cái
47 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m thi công ốp diềm mái Nhận diện thương hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7313 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m thi công ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0625 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm thi công ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0625 100m2
50 Logo chữ P gắn trên diềm mái và bộ chữ PETROLIMEX sử dụng bóng led (Nhận diện thương hiệu mới Petrolimex) Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 1 bộ
51 Logo đề can nhận diện thương hiệu Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 3 bộ
F HẠNG MỤC: ĐIỆN - THU LÔI TIẾP ĐỊA
1 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp nguồn, cáp máy phát (M<1kg/m) trong ống bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Mét
2 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x10) (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Mét
3 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/ pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Mét
4 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/ pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Mét
5 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Mét
6 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện tổng TĐ2; TĐ1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 Mét
7 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 Mét
8 Lắp đặt ống HDPE f90/72 bảo hộ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Mét
9 Lắp đặt ống HDPE f50/40 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Mét
10 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Mét
11 Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
12 Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
13 Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
14 Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
15 Lắp đặt đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
16 L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
17 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
19 Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A vào tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Lắp đặt cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Mét
21 L.Đ cáp cấp nguồn đèn mái che, cao áp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 Mét
22 Lắp đặt bộ đèn LED BD M16L 120/36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
23 L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
24 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Mét
25 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Mét
26 Lắp co nối chịu nhiệt 3 ngả f=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
27 Lắp co nối chịu nhiệt 2 ngả f=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
28 Lắp đặt Rơ le chiếu sáng tự động 25A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
29 Lắp đặt đèn đường Led 200W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
30 Gia công 6 cột đèn cao áp LED1- LED6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0771 Tấn
31 Lắp đặt cột đèn cao áp Led1 - LED6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0771 Tấn
32 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
33 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Mét
34 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Mét
35 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 Mét
36 Lắp đặt cáp điện Cu/pvc/pvc (4x1,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Mét
37 Lắp đặt ống nhựa xoắn f=20 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Mét
38 Lắp đặt đèn phòng nổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
39 Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
40 Lắp đặt 2 công tắc trên mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A./220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
42 Lắp đặt 1 công tắc trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
43 Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường KT: 50x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
44 Lắp đặt Cút thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
45 Lắp đặt Tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
46 Lắp đặt Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
47 Lắp đặt nổi ống kim loại f27 bảo hộ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 Mét
48 Lắp đặt Hộp nối 3 ngả phòng nổ f27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
49 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương thép tròn trơn f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
50 Kéo rải dây tiếp địa trên mái nhà thép tròn trơn f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Mét
51 Gia công kim thu sét K2 = 1,5 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
52 Lắp đặt kim thu sét K2 = 1,5 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
53 Gia công kim thu sét K1 = 1,2 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
54 Lắp đặt kim thu sét K1 = 1,2 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
55 Gia công kẹp kiểm tra KZ1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
56 Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
57 Đào đất cấp III hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 M3
58 Đổ bê tông lót đá 4x6#100 hố cáp điện: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 M3
59 Công tác ván khuôn thành hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100 M2
60 Sản xuất khung thép góc L40*40*4 diềm bao tấm đan hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0232 Tấn
61 Sản xuất khung thép góc L40*40*4: diềm bao hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0232 Tấn
62 Đổ bê thành hố cáp điện đá 1x2#200, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 M3
63 Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 tấm đan hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 Tấn
64 Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 định vị viền bao thành hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0017 Tấn
65 Đổ bê tấm đan đá 1x2#200 hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 M3
66 Lấp cát mịn nước gọt hố cáp HC4 +HC5+HC6+HC8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 M3
67 Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
68 Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
69 Thí nghiệm cáp cấp nguồn máy phát cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
70 Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Sợi
71 Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái che (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Sợi
72 Thí nghiệm cáp 4 lõi từ tủ TĐcd đến tủ TĐ1 (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
73 Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Sợi
74 Thí nghiệm cáp điện kho DMN + Gian Máy phát + Nhà WC (xem sơ đồ NLCCĐ kho DMN + Gian Máy phát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Sợi
75 Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
76 Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A < Iđm <50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
77 Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
G HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP AN TOÀN PCCC, ATLĐ VÀ VSMT
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0362 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0362 100m2
3 Sản xuất khung hàng rào thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1394 tấn
4 Lắp dựngt khung hàng rào thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1394 tấn
5 Bắn tôn múi hàng rào dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3612 100m2
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí 52.907.663 VND để dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng (Chỉ thanh toán khi Nhà thầu thi công các công việc phát sinh ngoài kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng) - Khi chào thầu, nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 52.907.663 VND cho khoản Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. -Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét giá chào thầu làm cơ sở để xếp hạng nhà thầu. 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->