Gói thầu: Toàn bộ Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200259723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 12:12:00 đến ngày 2020-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,839,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Tôn nền, đổ BTXM | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | công |
| 2 | Tát ao chuẩn bị thi công | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15 | ca |
| 3 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng máy đào thuỷ lực | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15,558 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15,558 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15,558 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,105 | 100m |
| 7 | Phên nứa chắn đất | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 178,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 53,55 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m bằng máy đào, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,536 | 100m3 |
| 10 | Dây thép 2 ly buộc cọc, phên nứa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | kg |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 58,435 | 100m3 |
| 12 | Lót ninong | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 644 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 96,6 | m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 96,6 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,966 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,966 | 100m3 |
| B | 2. Kè đá L=59.15m | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18,455 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II. Máy 90% | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,661 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 56,784 | 100m |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14,196 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 429,429 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp toàn bộ đất đào ra phía ao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,846 | 100m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 21,78 | m2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,096 | 100m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,085 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,217 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,098 | m3 |
| C | 3. Rãnh thoát nước B300, B1500 , Hố ga | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 21,467 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m bằng máy đào, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,932 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,565 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 29,5 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,744 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15,379 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,8 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 43,659 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 173,553 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 69,384 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,983 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,501 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,034 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,187 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,674 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,756 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,202 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 101 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50 | cái |
| D | 4. Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,383 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m bằng máy đào, đất cấp II (90%) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,484 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,981 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14,601 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,805 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,961 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,137 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,95 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,037 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,169 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 166,23 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 127,84 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà khôn bả bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 294,07 | m2 |
| 18 | Sản xuất hàng rào sắt vuông đặc 16x16 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 164,351 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 164,351 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 65,74 | m2 |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,265 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m bằng máy đào, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,675 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,143 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,125 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,825 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,058 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,423 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,908 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,45 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,625 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,04 | tấn |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 90,323 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 27,914 | m2 |
| 39 | Đắp vữa đầu trụ tường rào | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 45 | trụ |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 118,237 | m2 |
| 41 | Sản xuất hàng rào sắt vuông đặc 16x16 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11,456 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11,456 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,582 | m2 |
| E | 5. Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,4 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,098 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,075 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,077 | tấn |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16,94 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 28 | m |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16,94 | m2 |
| 12 | Sản xuất cổng sắt hộp mạ kẽm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11,229 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,615 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11,23 | m2 |
| 15 | Tay nắm thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Chốt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Bản lề goong | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12 | bộ |
| F | 6. Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,488 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,732 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,503 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 27,219 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,948 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x200mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 28,73 | m2 |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,688 | m3 |
| G | 7. NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II. TC 10% | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15,842 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m bằng máy đào, đất cấp II. Máy 90% | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,426 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 69,635 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp toàn bộ đất đào trả lại chân móng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,584 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 17,409 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,444 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,674 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,394 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,904 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 71,369 | m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 71,369 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,714 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,714 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,828 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16,654 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,312 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,651 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 133,088 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,255 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,189 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,773 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,992 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,133 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,057 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,142 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,802 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,313 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,069 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,151 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11,091 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,951 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,003 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 27,219 | m3 |
| 38 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 27,219 | m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,066 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,036 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,873 | m3 |
| 45 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,417 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,417 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 93,175 | m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép C100X50X3 mạ kẽm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,724 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,724 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 113,477 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 75,349 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,377 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,124 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,743 | m3 |
| 55 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,668 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,486 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20,907 | m3 |
| 59 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 65,844 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 113,84 | m |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 38,295 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 292,662 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 99,514 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 125,92 | m |
| 65 | Đắp chữ nổi (Nhà Văn Hóa cụm 3 xã Thọ Xuân) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | tb |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 111,976 | m |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 358,585 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20,25 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 63,792 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 111,6 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 295,1 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 392,175 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 952,573 | m2 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,808 | 100m3 |
| 75 | Lớp bạt dứa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 250,244 | m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 25,024 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm chống trơn màu ghi sáng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 253,434 | m2 |
| 78 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 106,88 | m2 |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 33,4 | m2 |
| 80 | Đánh bóng bằng xi măng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 33,4 | m2 |
| 81 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,769 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 43,1 | m |
| 83 | Vít tôn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 973,35 | cái |
| 84 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện, và lắp đặt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 19,44 | m2 |
| 85 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,84 | m2 |
| 86 | Cửa sổ cánh mở đẩy, cửa xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,8 | m2 |
| 87 | SX cửa sổ xingfa hoặc tương đương kính 6.38mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,08 | m2 |
| 88 | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7 | bộ |
| 89 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11,88 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,94 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11,88 | m2 |
| H | 8. NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I. tc 10% | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,334 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II,máy 90% | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,945 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,147 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,238 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,39 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 31,04 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 31,04 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,555 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,077 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,779 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,837 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 66,946 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,982 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 21 | Lớp bạt dứa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,896 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,99 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11,51 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 39,576 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 27,37 | m2 |
| 26 | Vách ngăn tiêu LD+ phụ kiện | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,68 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,67 | m2 |
| 28 | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II , TC 10% | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,842 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m bằng máy đào, đất cấp II. Máy 90% | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,925 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,098 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,562 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,936 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,055 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,019 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,739 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 70,409 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 35,205 | m2 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,268 | m2 |
| I | 9. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Đèn lốp ốp trần D300 bóng compact có công suất 1X18W,220V | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 17 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 1 cực 6A, iCU=4,5KA | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 1 cực 20A, iCU=4,5KA | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện kim loại kích 9 modun lắp âm tường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bulong, nở M10x100,ti treo máng đèn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Đai thép 50x4mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 60 | m |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HPDE | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤250x200 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | hộp |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 120 | m |
| 19 | Ống ghen mềm fi 16 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 220 | m |
| 20 | Hộp chia ngả nhựa fi 20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 21 | Vật liệu phụ (5%) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | tb |
| J | 10. Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | m |
| 8 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22 | m |
| 9 | Chân bật gắn tường dây D=10, L=150 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | cái |
| 10 | Bu lông đai ốc | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bộ |
| K | 11. Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp bình chữa cháy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Bình khí CO2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bình |
| 4 | Bộ tiêu lệnh , nội quy chữa cháy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| L | 12. Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp giấy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt 1 vòi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa+si phông | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Ga thu nước sàn inox D90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Khoan giếng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm Bơm sinh hoạt Q=5m3, H=30m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bộ cảm biến bơm nước tự động | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR_PN10 D32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,07 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR_PN10 D25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR_PN10 D20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Van chặn D32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR D32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR D25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 25 | Góc PPR D32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 26 | Góc PPR D25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12 | cái |
| 27 | Vật liệu phụ (5%) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | tb |
| 28 | Lắp đặt ống U.PVC class1 D110 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống U.PVC class1 D90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống U.PVC class1 D60 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút PVC D110 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PVC D90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 33 | Ống kiểm tra PVC D110 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 34 | Ống kiểm tra PVC D90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 37 | Bịt thông tắc D110 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 38 | Bịt thông tắc D90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi