Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200324584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lệ Viễn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200260511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 14:57:00 đến ngày 2020-03-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,615,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG VÀ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7206 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5128 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6798 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0235 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3261 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4751 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4607 | tấn |
| 9 | Xây móng gạch Bê tông không nung 6,5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5729 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3734 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7097 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9888 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9983 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7865 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8142 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2176 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3476 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5729 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2544 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7359 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5291 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2564 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2746 | tấn |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nan hoa, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1899 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép , cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50 kg, M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 30 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9743 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4029 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4688 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,452 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ gạch Bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5421 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch Bê tông không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5569 | m3 |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8969 | tấn |
| 37 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3906 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8054 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8969 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8054 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2858 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,75 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1848 | 100m2 |
| 44 | Tấm úp nóc úp sườn(Tấm ốp, máng nước0,47x300x1000mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,82 | m |
| 45 | Trần tôn 3 lớp dày 16mm(tôn + PU + giấy bạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,2044 | m2 |
| 46 | SX cửa đi nhựa lõi thép (Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm (KT: khung 60x60mm, cánh 106x60mm)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 1 cánh, 2 cánh (mở quay, lật,trượt), kính trắng an toàn 6,38mm (KT: khung 60x60mm, cánh80x60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Hoa cửa sổ sắt vuông 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,5464 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,2274 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,6684 | m2 |
| 55 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,4166 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,132 | m2 |
| 57 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m |
| 58 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,16 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8545 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,8596 | m2 |
| 62 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5551 | m2 |
| 63 | Sơn tạo gai, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,222 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,6084 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,5411 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m |
| 67 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường - 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 6 | Hộp đấu dây vuông 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, Tủ điện ELECTRIC-BOX 500x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 11 | Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Cáp 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha <=16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha <=20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha <=32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha <=60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Con sơn đón điện 2 sứ L60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc L63x63x6-2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép dẹt 40x4 chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 8 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Mũ tôn chống đột ở kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Bu lông đai ốc M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Đệm lá chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 12 | Sắt cọc đỡ F 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Kg |
| 13 | Thuê máy đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6956 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4974 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0252 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9298 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5094 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | 100m2 |
| 19 | SXLD cửa đi nhôm kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 20 | SXLD cửa sổ nhôm kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5024 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,172 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1384 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,856 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0652 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3104 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5024 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Tủ điện tôn 350x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 33 | Ghen nhựa mềm PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| F | BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9292 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1456 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4217 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,859 | m2 |
| 8 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0916 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7636 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 12 | Lấp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu + Vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 17 | Tê nhựa hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Cút nhựa hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Cút nhựa chụi nhiệt D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Côn thu D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi