Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công hạng mục di chuyển bảo vệ hệ thống điện, hệ thống thông tin, viễn thông; Hệ thống cấp nước phục vụ công tác GPMB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200329370-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công hạng mục di chuyển bảo vệ hệ thống điện, hệ thống thông tin, viễn thông; Hệ thống cấp nước phục vụ công tác GPMB
Số hiệu KHLCNT 20181236003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 11:51:00 đến ngày 2020-03-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,737,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế 1 khoản
2 Chi phí nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
B DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV
1 Đào móng cột thủ công, đất cấp II (hạng mục Móng cột đơn MT-4 bao gồm các nội dung từ STT-1 đến STT-9) 26 m3
2 Đào móng cột, đất cấp II bằng máy đào 0,26 100m3
3 Ván khuôn móng 0,18 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,063 tấn
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,8 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 7,68 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,44 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,43 100m3
9 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển 8,3km, đất cấp II 0,047 100m3
10 Đào móng cột, đất cấp II, bằng thủ công (Móng cột đúp MT-5 bao gồm các nội dung từ STT-10 đến STT-18) 233,4 m3
11 Đào móng cột, đất cấp II, bằng máy đào 2,334 100m3
12 Ván khuôn móng 1,08 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,378 tấn
14 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,64 m3
15 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 64,32 m3
16 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 5,28 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,948 100m3
18 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển 8,3km, đất cấp II 0,3252 100m3
19 Đào móng cột, đất cấp II, bằng thủ công (Móng cột đúp MT-6 bao gồm các nội dung từ STT-19 đến STT-27) 77,8 m3
20 Đào móng cột, đất cấp II, bằng máy đào 0,778 100m3
21 Ván khuôn móng 0,36 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,126 tấn
23 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,88 m3
24 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 23,76 m3
25 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,92 m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,316 100m3
27 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển 8,3km, đất cấp II 0,1084 100m3
28 Đào móng cột, đất cấp II (Móng cột đúp MTK5 bao gồm các nội dung từ STT-28 đến STT-36) 53,6 m3
29 Đào móng cột, đất cấp II, bằng máy đào 0,536 100m3
30 Ván khuôn móng 0,26 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1 tấn
32 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,974 m3
33 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 17,4 m3
34 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,44 m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,864 100m3
36 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển 8,3km, đất cấp II 0,1216 100m3
37 Sản xuất Cột BTLT 20 (11.0 kN) (Công tác dựng cột bao gồm các nội dung từ STT-37 đến STT-43) 15 cột
38 Sản xuất Cột BTLT 20 (13.0 kN) 5 cột
39 Sản xuất Cột BTLT 16 (9.2 kN) 2 cột
40 Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột <=20m 20 cột
41 Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột <=16m 2 cột
42 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường 22 1 mối nối
43 Đánh số cột BTLT 2 10 cột
44 Thép mạ kẽm nhúng nóng (Công tác lắp đặt xà và thiết bị bao gồm các nội dung từ STT-44 đến STT-57) 2.303,01 kg
45 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà <=15kg 3 bộ
46 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg 4 bộ
47 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg 20 bộ
48 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg 4 bộ
49 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. 6 1 bộ
50 Sứ đứng 24kv 114 sứ
51 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv 11,4 10 sứ
52 Sứ chuỗi 24kv đơn 30 chuỗi
53 Sứ chuỗi 24kv kép 15 chuỗi
54 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m 30 1 chuỗi sứ
55 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m 15 1 chuỗi sứ
56 Thay chống sét van <= 35kV 1 1 bộ (3 pha)
57 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất, loại dao cách ly <= 35kV 1 1 bộ (3 pha)
58 Dây AC 120mm2 (Công tác kéo dây và lắp phụ kiện bao gồm các nội dung từ STT-58 đến STT-66) 4.434 m
59 Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây <= 120mm2 4,434 1 km dây
60 Dây AC 70mm2 213 m
61 Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây <= 70mm2 0,213 1 km dây
62 Lắp đặt ghíp 141 cái
63 Sản xuất Ghíp nhôm 141 cái
64 Biển báo tên cột 20 cái
65 Biển báo an toàn 20 cái
66 Lắp biển cấm, chiều cao lắp đặt <= 20m 40 1 bộ
67 Đào đất, đất cấp II (Tiếp địa RC-2 bao gồm các nội dung từ STT-67 đến STT-71) 52 m3
68 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 4 10 cọc
69 Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 603,6 kg
70 Lắp đặt dây tiếp địa 3,004 100kg
71 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 0,52 100m3
C DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN - THÁO DỠ THU HỒI
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 14m. 20 1 cột
2 Thay xà, chụp đầu cột, trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ 25 1 bộ
3 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, thay dưới đất, 35kV, cột tròn 11,4 10 sứ
4 Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay <=20m, chuỗi đỡ đơn (bát) <=5 39 1 chuỗi sứ
5 Thay dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=70mm2 0,21 1km dây
6 Thay dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=120mm2 3,939 1km dây
7 Bốc dỡ vật liệu thu hồi 3 công
8 Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho 1 ca
D DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (tiếp đất 2 đầu) 1 1 bộ
2 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35 (22)KV 2 1 bộ
3 Lắp đặt máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4 kV, <= 320kVA 1 1 máy
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
E DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN - THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 24 kV 114 cái
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi 66 bát
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 20 1 vị trí
F DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Đào móng cột bằng thủ công (Móng cột đơn MLT-8,5 bao gồm các nội dung từ STT-1 đến STT-5) 40,32 m3
2 Đào móng cột bằng máy đào 0,432 100m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng 1,584 100m2
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 150 41,4 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 0,4104 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 8,3km 0,355 100m3
7 Đào móng cột bằng thủ công (Móng cột đơn MĐLT-8.5) 9,45 m3
8 Đào móng cột bằng máy đào 0,0945 100m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng 0,35 100m2
10 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 150 10,08 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 0,0882 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 8,3km 0,092 100m3
13 Đào móng cột bằng thủ công (Móng cột đơn MLT-10) 24,99 m3
14 Đào móng cột bằng máy đào 0,2499 100m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng 0,966 100m2
16 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 150 26,25 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 0,2163 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 8,3km 0,2619 100m3
19 Đào móng cột thủ công (Móng cột đôi MĐLT-10) 12,68 m3
20 Đào móng cột bằng máy đào 0,1268 100m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng 0,424 100m2
22 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 150 11,44 m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 0,1392 100m3
24 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 8,3km 0,1005 100m3
25 Đào móng cột thủ công (Móng cột đơn MLT-12) 15,75 m3
26 Đào móng cột bằng máy đào 0,1575 100m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng 0,57 100m2
28 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 150 14,6 m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 0,169 100m3
30 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 8,3km 0,1291 100m3
31 Đào móng cột thủ công (Móng cột kép MKLT-12) 8,4 m3
32 Đào móng cột bằng máy đào 0,084 100m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng 0,272 100m2
34 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 150 7,92 m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 0,0896 100m3
36 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 8,3km 0,0694 100m3
37 Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột <=10m 87 cột
38 Sản xuất Cột BTLT - 8,5m (4.3 kN) 26 cột
39 Sản xuất Cột BTLT - 8,5m (5.0 kN) 24 cột
40 Sản xuất Cột BTLT - 10m (4.3 kN) 24 cột
41 Sản xuất Cột BTLT - 10m (5.0 kN) 13 cột
42 Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột <=12m 18 cột
43 Sản xuất Cột BTLT - 12m (4.3 kN) 12 cột
44 Sản xuất Cột BTLT - 12m (5.4 kN) 6 cột
45 Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột <=14m 2 cột
46 Sản xuất Cột BTLT - 14m (6.5 kN) 2 cột
47 Đánh số cột BTLT 8,9 10 cột
48 Thép gia công tiếp địa (Công tác lắp đặt tiếp địa lặp lại) 475,956 kg
49 Đầu cốt đồng M50 26 đầu
50 Dây đồng bọc PVC-M50 13 m
51 Ghíp GN-2 26 cái
52 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <= 50mm2 2,6 10 đầu cốt
53 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng t, tiết diện dây dẫn <=50mm2 0,13 100m
54 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 2,6 10 cọc
55 Đào đất, đất cấp II bằng thủ công 33,8 m3
56 Đào đất, đất cấp II bằng máy đào 0,338 100m3
57 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 0,676 100m3
58 Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn) 2.363 m
59 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x95mm2 5,297 km/dây
60 Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 55 m
61 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x70mm2 0,123 km/dây
62 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 21 m
63 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x50mm2 0,281 km/dây
64 Kẹp xiết cáp 280 cái
65 Lắp đặt kẹp xiết 280 cái
66 Móc treo 280 cái
67 Lắp cổ đề, chiều cao lắp đặt <= 20m 14 1 bộ
68 Ghíp nhôm 384 ghíp
69 Đai thép + khóa đai 412 bộ
70 Đầu cốt đồng nhôm AM120 24 cái
71 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <= 120mm2 2,4 10 đầu cốt
72 Lắp hộp phân dây (Lắp đặt hòm phân dây) 68 hộp
73 Đai thép + khoá đai lắp hộp phân dây 136 m
74 Hộp phân dây 68 hộp
75 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <= 50mm2 27,2 10 đầu cốt
76 Đầu cốt đồng nhôm AM-50mm2 272 đầu
77 Cáp đấu hòm phân dây ABC-4x70mm2 204 m
78 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x70mm2 0,204 km/dây
79 Dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (Lắp đặt hòm công tơ) 210 m
80 Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 174 m
81 Dây Cu/XLPE/PVC 2x11mm2 408 m
82 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2 7,92 100m
83 Đầu cốt đồng M25 532 m
84 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <= 25mm2 53,2 10 đầu cốt
85 Hòm công tơ H4 98 hòm
86 Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ - loại <= 4CT (hộp 2 CT 3 pha) 98 hộp
87 Hòm 3 pha 35 hòm
88 Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại <= 2CT (hộp 1 CT 3 pha) 35 hộp
89 Hạ cột, chiều cao cột <= 8m (Phần tháo dỡ thu hồi) 83 1 cột
90 Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <= 70mm2 1,53 1km dây
91 Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <= 95mm2 3,06 1km dây
92 Tháo hộp công tơ, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) 104 hộp
93 Thay hộp công tơ, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) 30 hộp
G DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN - THÍ NGHIỆM HẠ THẾ
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 25 1 vị trí
H DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG - DỊCH CHUYỂN TUYẾN CỐNG BỂ
1 Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, cấp đất III (Dịch chuyển tuyến cống bể) 855 m3
2 Đào đất rãnh cáp, cấp đất III bằng máy đào 19,95 100m3
3 Đào đất hố nối, hố dự trữ, cấp đất III 8,3436 m3
4 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin 3,78 100m3
5 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III 16,04 100m3
6 Thi công hố nối, hố dự trữ 2 hố
7 Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè 2 10 tấm
8 Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới đường 2 5 tấm
9 Bê tông móng cọc mốc đá 1x2, mác 150 (Lắp đặt cọc mốc) 0,35 m3
10 Bê tông thân cọc mốc đá 1x2, mác 150 1,4 m3
11 Cốt thép thân cọc mốc 0,0365 tấn
12 Lắp đặt cọc mốc 50 cọc mốc
13 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép 100 m3
14 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan 2 m3
15 Ống nhựa PVC 2 mảnh F40 4.700 m
16 Tháo dỡ, thu hồi ống dẫn cáp loại d <=40 nong 1 đầu, số lượng ống <=9 40 100m/ 1 ống
17 Lắp đặt ống nhựa PVC 2 mảnh chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 40 mm 47 100m
18 Đào đất cột bê tông, sâu <=2m,cấp đất III 61,62 m3
19 Sản xuất Cột bê tông 8m 3 cột
20 Sản xuất Cột bê tông 7m 89 cột
21 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi 90 cột
22 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. 1 cột
23 Đổ bê tông quầy gốc cột đơn 90 ụ quầy
24 Đổ bê tông quầy gốc cột ghép 1 ụ quầy
25 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m 90 1 cột
26 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7m - 8m 1 1 cột
I DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG - THI CÔNG CÁP
1 Cáp đồng treo 20x2 50 m
2 Cáp đồng treo 30x2 100 m
3 Cáp đồng treo 50x2 100 m
4 Cáp đồng treo 100x2 400 m
5 Cáp đồng treo 200x2 200 m
6 Cáp quang treo 48 sợi 1.800 m
7 Cáp quang treo 24 sợi 800 m
8 Cáp quang treo 12 sợi 7.100 m
9 Cáp quang chôn trực tiếp 24 sợi 1.000 m
10 Cáp quang chôn trực tiếp 48 sợi 3.800 m
11 Cáp quang treo ADSS 8fo KV100m 600 m
12 Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m 800 m
13 Cáp quang treo ADSS 24fo KV100m 5.200 m
14 Hộp cáp 50x2 2 hộp
15 Tủ cáp 100x2 3 tủ
16 Tủ cáp 200x2 1 tủ
17 Hộp cáp quang 24fo 18 hộp
18 Hộp cáp quang 48fo 7 hộp
19 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 5,057 1km cáp
20 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <= 100x2 6,768 1km cáp
21 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp > 100x2 1,777 1km cáp
22 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp <= 48 sợi 34,244 1km cáp
23 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp <= 16 sợi 37,162 1km cáp
24 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 48 sợi 4 1km cáp
25 Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp 4 1 tủ
26 Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp 23 1 hộp
27 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 5,057 km cáp
28 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=100x2 6,768 km cáp
29 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 200x2 1,777 km cáp
30 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 8 sợi 2,754 km cáp
31 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi 34,408 km cáp
32 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi 29,474 km cáp
33 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi 12,223 km cáp
34 Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi 4 km cáp
35 Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <=48 sợi 3,8 km cáp
36 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.20x2 6 bộmăngxông
37 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.30x2 10 bộmăngxông
38 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 5 bộmăngxông
39 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 26 bộmăngxông
40 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 10 bộmăngxông
41 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=8 FO 14 bộ MX
42 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO 164 bộ MX
43 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO 123 bộ MX
44 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=48 FO 58 bộ MX
45 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang, cột bưu điện 157 cột
46 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang, cột điện tròn 143 cột
47 Đai thép không gỉ + khóa 466 bộ
48 Đế ốp D12 335 bộ
49 Bộ néo cáp ADSS KV100m 139 bộ
50 Bộ treo cáp ADSS KV100m 196 bộ
51 Đế chữ U treo 116 bộ
52 Lắp đặt tủ treo trên cột tròn đơn, loại tủ <600 x 2 4 tủ
53 Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp 23 hộp
54 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 2 hộp cáp
55 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, Loại cáp C.100x 2 3 tủ cáp
56 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, Loại cáp C.200x 2 1 tủ cáp
57 Hàn nối cáp sợi quang tại hộp quang 25 hộp
58 Kiểm tra, đo thử hộp máy ghép kênh cơ sở 2mb/s (PCM30), loại trạm xen rẽ 4 hộp máy
59 Kiểm tra, đo thử giá trung kế, Dung lượng giá <= 32E1 4 giá trung kế
60 Kiểm tra, đo thử giá thuê bao, Dung lượng giá <= 2048 số 2 giá thuê bao
61 Kiểm tra, đo thử phần điều khiển tổng đài vệ tinh, Dung lượng tổng đài <= 4069 số 1 tổng đài
J DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - PHẠM VI CHI CỤC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI QUẢN LÝ
1 Ống thép hàn xoắn DN150 (Lắp đặt tuyến ống phân phối) 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm 17,76 100m
3 Van BB DN150 1 cái
4 Van BB DN100 1 cái
5 Tê gang BBB DN150x100 1 cái
6 Cút thép hàn DN150x45 độ 4 cái
7 Cút nhựa UPVC DN160x45 độ 20 cái
8 Cút nhựa UPVC DN160x22 độ 8 cái
9 Bích thép rỗng DN150 4 cặp bích
10 Mối nối mềm EB DN150 4 cái
11 Mối nối mềm EE DN150 10 cái
12 Ống dựng nhựa 2 m
13 Miệng khóa gang 2 cái
14 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm 17,82 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mm 7,15 100m
16 Nước thử áp 35,8111 m3
17 Nước xúc xả 542,592 m3
18 Ống TTK DN25 0,01 100m
19 Van ren DN25 1 cái
20 Măng sông TTK DN25 1 cái
21 Trong kép TTK DN25 1 cái
22 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 1 cái
23 Chụp van xả khí DN200 1 cái
24 Măng sông 1 đầu bích HDPE DN110 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE, chiều dày 8.1mm, đường kính ống 110mm 0,04 100m
26 Đào đất, đất cấp II bằng thủ công (Xây dựng tuyến ống phân phối) 248,64 m3
27 Đào đất, đất cấp II bằng máy đào 9,9456 100m3
28 Đắp cát công trình độ chặt K=0,9 12,075 100m3
29 Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly vận chuyển 8,3km, đất cấp II 12,432 100m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng 0,0076 100m2
31 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 0,361 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng 0,0136 100m2
33 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 0,578 m3
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm 0,0432 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 0,1373 100m2
36 Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 200 1,3728 m3
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường ga đường kính <=10mm 0,092 tấn
38 Ván khuôn tấm đan 0,0211 100m2
39 Bê tông tấm đan xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 0,2835 m3
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,0247 tấn
41 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,096 m3
42 Ván khuôn móng 0,0096 100m2
43 Đào móng, đất cấp II 8 m3
44 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=100kg 1 cái
45 Nắp ga gang 1 nắp
46 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 8,3km, đất cấp II 0,08 100m3
47 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,512 m3
48 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,96 m3
49 Ván khuôn móng 0,0896 100m2
50 Đai thép giữ ống 8 cái
51 Bu lông M14x100 48 cái
52 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,064 m3
53 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,12 m3
54 Ván khuôn móng 0,0112 100m2
55 Đai thép giữ ống 3 cái
56 Bu lông M14x100 6 cái
57 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,154 m3
58 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,46 m3
59 Ván khuôn móng 0,0314 100m2
60 Đai thép giữ ống 4 cái
61 Bu lông M16x100 4 cái
K DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - PHẠM VI CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC SƠN TÂY QUẢN LÝ
1 Ống thép đen DN100 (Lắp đặt tuyến ống dịch vụ) 0,48 100m
2 Ống nhựa HDPE DN63 22,2 100m
3 Ống nhựa HDPE DN50 2,13 100m
4 Ống nhựa HDPE DN40 2,06 100m
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 4 cái
6 Lắp đai khởi thủy, DN160x2" 4 cái
7 Tê nhựa DN40x40 2 cái
8 Tê nhựa DN50x50 1 cái
9 Tê nhựa DN63x63 6 cái
10 Tê nhựa DN63x50 2 cái
11 Cút nhựa DN40 2 cái
12 Cút nhựa DN63 11 cái
13 Nút bịt DN40 2 cái
14 Nút bịt DN50 1 cái
15 Nút bịt DN63 1 cái
16 Trong kép DN50 9 cái
17 Măng sông ren ngoài DN63x2" 4 cái
18 Măng sông nối ống DN63 44 cái
19 Măng sông nối ống DN50 3 cái
20 Măng sông nối ống DN40 1 cái
21 Măng sông nối ống DN50X40 1 cái
22 Măng sông nối ống DN63X40 3 cái
23 Măng sông nối ống DN50X32 2 cái
24 Miệng khóa gang 4 cái
25 Ống dựng nhựa 4 m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm 22,2 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm 2,13 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm 2,06 100m
29 Nước xúc xả 34,6869 m3
30 Đồng hồ DN15 tận dụng (tháo + lắp lại) 91 cái
31 Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" 91 cái
32 Van góc kèm van 1 chiều DN15 91 cái
33 Ống nhựa HDPE DN25 1,82 100m
34 Đai khởi thủy DN63x3/4" 91 cái
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,546 100m
36 Măng sông ren ngoài DN25x3/4" 91 cái
37 Cút ren trong DN25x3/4" 91 cái
38 Cút nhựa HDPE DN25 91 cái
39 Hộp bảo vệ đồng hồ 91 1.0
40 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,91 100m
41 Cút PPR DN25x90 độ 273 cái
42 Đào đất, đất cấp II bằng thủ công (Xây dựng tuyến ống dịch vụ) 205,115 m3
43 Đào đất, đất cấp II bằng máy đào 2,0512 100m3
44 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 2,065 100m3
45 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 1,99 100m3
46 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 8,3km, đất cấp II 1,8536 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->