Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công hạng mục di chuyển bảo vệ hệ thống điện, hệ thống thông tin, viễn thông; Hệ thống cấp nước phục vụ công tác GPMB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200329370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công hạng mục di chuyển bảo vệ hệ thống điện, hệ thống thông tin, viễn thông; Hệ thống cấp nước phục vụ công tác GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20181236003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 11:51:00 đến ngày 2020-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,737,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| B | DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Đào móng cột thủ công, đất cấp II (hạng mục Móng cột đơn MT-4 bao gồm các nội dung từ STT-1 đến STT-9) | 26 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp II bằng máy đào | 0,26 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,18 | 100m2 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,063 | tấn | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,8 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 7,68 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,44 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,43 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển 8,3km, đất cấp II | 0,047 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng cột, đất cấp II, bằng thủ công (Móng cột đúp MT-5 bao gồm các nội dung từ STT-10 đến STT-18) | 233,4 | m3 | |
| 11 | Đào móng cột, đất cấp II, bằng máy đào | 2,334 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng | 1,08 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,378 | tấn | |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,64 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 64,32 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 5,28 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,948 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển 8,3km, đất cấp II | 0,3252 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng cột, đất cấp II, bằng thủ công (Móng cột đúp MT-6 bao gồm các nội dung từ STT-19 đến STT-27) | 77,8 | m3 | |
| 20 | Đào móng cột, đất cấp II, bằng máy đào | 0,778 | 100m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng | 0,36 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,126 | tấn | |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,88 | m3 | |
| 24 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 23,76 | m3 | |
| 25 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,92 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,316 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển 8,3km, đất cấp II | 0,1084 | 100m3 | |
| 28 | Đào móng cột, đất cấp II (Móng cột đúp MTK5 bao gồm các nội dung từ STT-28 đến STT-36) | 53,6 | m3 | |
| 29 | Đào móng cột, đất cấp II, bằng máy đào | 0,536 | 100m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng | 0,26 | 100m2 | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1 | tấn | |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,974 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 17,4 | m3 | |
| 34 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,864 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển 8,3km, đất cấp II | 0,1216 | 100m3 | |
| 37 | Sản xuất Cột BTLT 20 (11.0 kN) (Công tác dựng cột bao gồm các nội dung từ STT-37 đến STT-43) | 15 | cột | |
| 38 | Sản xuất Cột BTLT 20 (13.0 kN) | 5 | cột | |
| 39 | Sản xuất Cột BTLT 16 (9.2 kN) | 2 | cột | |
| 40 | Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột <=20m | 20 | cột | |
| 41 | Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột <=16m | 2 | cột | |
| 42 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 22 | 1 mối nối | |
| 43 | Đánh số cột BTLT | 2 | 10 cột | |
| 44 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Công tác lắp đặt xà và thiết bị bao gồm các nội dung từ STT-44 đến STT-57) | 2.303,01 | kg | |
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà <=15kg | 3 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 4 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 20 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | 4 | bộ | |
| 49 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. | 6 | 1 bộ | |
| 50 | Sứ đứng 24kv | 114 | sứ | |
| 51 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | 11,4 | 10 sứ | |
| 52 | Sứ chuỗi 24kv đơn | 30 | chuỗi | |
| 53 | Sứ chuỗi 24kv kép | 15 | chuỗi | |
| 54 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m | 30 | 1 chuỗi sứ | |
| 55 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m | 15 | 1 chuỗi sứ | |
| 56 | Thay chống sét van <= 35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 57 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất, loại dao cách ly <= 35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 58 | Dây AC 120mm2 (Công tác kéo dây và lắp phụ kiện bao gồm các nội dung từ STT-58 đến STT-66) | 4.434 | m | |
| 59 | Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây <= 120mm2 | 4,434 | 1 km dây | |
| 60 | Dây AC 70mm2 | 213 | m | |
| 61 | Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây <= 70mm2 | 0,213 | 1 km dây | |
| 62 | Lắp đặt ghíp | 141 | cái | |
| 63 | Sản xuất Ghíp nhôm | 141 | cái | |
| 64 | Biển báo tên cột | 20 | cái | |
| 65 | Biển báo an toàn | 20 | cái | |
| 66 | Lắp biển cấm, chiều cao lắp đặt <= 20m | 40 | 1 bộ | |
| 67 | Đào đất, đất cấp II (Tiếp địa RC-2 bao gồm các nội dung từ STT-67 đến STT-71) | 52 | m3 | |
| 68 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 4 | 10 cọc | |
| 69 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | 603,6 | kg | |
| 70 | Lắp đặt dây tiếp địa | 3,004 | 100kg | |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 0,52 | 100m3 | |
| C | DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN - THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 14m. | 20 | 1 cột | |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột, trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | 25 | 1 bộ | |
| 3 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, thay dưới đất, 35kV, cột tròn | 11,4 | 10 sứ | |
| 4 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay <=20m, chuỗi đỡ đơn (bát) <=5 | 39 | 1 chuỗi sứ | |
| 5 | Thay dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=70mm2 | 0,21 | 1km dây | |
| 6 | Thay dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=120mm2 | 3,939 | 1km dây | |
| 7 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | 3 | công | |
| 8 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho | 1 | ca | |
| D | DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (tiếp đất 2 đầu) | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35 (22)KV | 2 | 1 bộ | |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4 kV, <= 320kVA | 1 | 1 máy | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| E | DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN - THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 24 kV | 114 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 66 | bát | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 20 | 1 vị trí | |
| F | DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công (Móng cột đơn MLT-8,5 bao gồm các nội dung từ STT-1 đến STT-5) | 40,32 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột bằng máy đào | 0,432 | 100m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 1,584 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 150 | 41,4 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,4104 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 8,3km | 0,355 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng cột bằng thủ công (Móng cột đơn MĐLT-8.5) | 9,45 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột bằng máy đào | 0,0945 | 100m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,35 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 150 | 10,08 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,0882 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 8,3km | 0,092 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng cột bằng thủ công (Móng cột đơn MLT-10) | 24,99 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột bằng máy đào | 0,2499 | 100m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,966 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 150 | 26,25 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,2163 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 8,3km | 0,2619 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng cột thủ công (Móng cột đôi MĐLT-10) | 12,68 | m3 | |
| 20 | Đào móng cột bằng máy đào | 0,1268 | 100m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,424 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 150 | 11,44 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,1392 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 8,3km | 0,1005 | 100m3 | |
| 25 | Đào móng cột thủ công (Móng cột đơn MLT-12) | 15,75 | m3 | |
| 26 | Đào móng cột bằng máy đào | 0,1575 | 100m3 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,57 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 150 | 14,6 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,169 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 8,3km | 0,1291 | 100m3 | |
| 31 | Đào móng cột thủ công (Móng cột kép MKLT-12) | 8,4 | m3 | |
| 32 | Đào móng cột bằng máy đào | 0,084 | 100m3 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,272 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 150 | 7,92 | m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,0896 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 8,3km | 0,0694 | 100m3 | |
| 37 | Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột <=10m | 87 | cột | |
| 38 | Sản xuất Cột BTLT - 8,5m (4.3 kN) | 26 | cột | |
| 39 | Sản xuất Cột BTLT - 8,5m (5.0 kN) | 24 | cột | |
| 40 | Sản xuất Cột BTLT - 10m (4.3 kN) | 24 | cột | |
| 41 | Sản xuất Cột BTLT - 10m (5.0 kN) | 13 | cột | |
| 42 | Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột <=12m | 18 | cột | |
| 43 | Sản xuất Cột BTLT - 12m (4.3 kN) | 12 | cột | |
| 44 | Sản xuất Cột BTLT - 12m (5.4 kN) | 6 | cột | |
| 45 | Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột <=14m | 2 | cột | |
| 46 | Sản xuất Cột BTLT - 14m (6.5 kN) | 2 | cột | |
| 47 | Đánh số cột BTLT | 8,9 | 10 cột | |
| 48 | Thép gia công tiếp địa (Công tác lắp đặt tiếp địa lặp lại) | 475,956 | kg | |
| 49 | Đầu cốt đồng M50 | 26 | đầu | |
| 50 | Dây đồng bọc PVC-M50 | 13 | m | |
| 51 | Ghíp GN-2 | 26 | cái | |
| 52 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <= 50mm2 | 2,6 | 10 đầu cốt | |
| 53 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng t, tiết diện dây dẫn <=50mm2 | 0,13 | 100m | |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 2,6 | 10 cọc | |
| 55 | Đào đất, đất cấp II bằng thủ công | 33,8 | m3 | |
| 56 | Đào đất, đất cấp II bằng máy đào | 0,338 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 0,676 | 100m3 | |
| 58 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn) | 2.363 | m | |
| 59 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x95mm2 | 5,297 | km/dây | |
| 60 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | 55 | m | |
| 61 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x70mm2 | 0,123 | km/dây | |
| 62 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 21 | m | |
| 63 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x50mm2 | 0,281 | km/dây | |
| 64 | Kẹp xiết cáp | 280 | cái | |
| 65 | Lắp đặt kẹp xiết | 280 | cái | |
| 66 | Móc treo | 280 | cái | |
| 67 | Lắp cổ đề, chiều cao lắp đặt <= 20m | 14 | 1 bộ | |
| 68 | Ghíp nhôm | 384 | ghíp | |
| 69 | Đai thép + khóa đai | 412 | bộ | |
| 70 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 24 | cái | |
| 71 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <= 120mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 72 | Lắp hộp phân dây (Lắp đặt hòm phân dây) | 68 | hộp | |
| 73 | Đai thép + khoá đai lắp hộp phân dây | 136 | m | |
| 74 | Hộp phân dây | 68 | hộp | |
| 75 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <= 50mm2 | 27,2 | 10 đầu cốt | |
| 76 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50mm2 | 272 | đầu | |
| 77 | Cáp đấu hòm phân dây ABC-4x70mm2 | 204 | m | |
| 78 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x70mm2 | 0,204 | km/dây | |
| 79 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (Lắp đặt hòm công tơ) | 210 | m | |
| 80 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 174 | m | |
| 81 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x11mm2 | 408 | m | |
| 82 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2 | 7,92 | 100m | |
| 83 | Đầu cốt đồng M25 | 532 | m | |
| 84 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <= 25mm2 | 53,2 | 10 đầu cốt | |
| 85 | Hòm công tơ H4 | 98 | hòm | |
| 86 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ - loại <= 4CT (hộp 2 CT 3 pha) | 98 | hộp | |
| 87 | Hòm 3 pha | 35 | hòm | |
| 88 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại <= 2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 35 | hộp | |
| 89 | Hạ cột, chiều cao cột <= 8m (Phần tháo dỡ thu hồi) | 83 | 1 cột | |
| 90 | Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <= 70mm2 | 1,53 | 1km dây | |
| 91 | Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <= 95mm2 | 3,06 | 1km dây | |
| 92 | Tháo hộp công tơ, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | 104 | hộp | |
| 93 | Thay hộp công tơ, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | 30 | hộp | |
| G | DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN - THÍ NGHIỆM HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 25 | 1 vị trí | |
| H | DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG - DỊCH CHUYỂN TUYẾN CỐNG BỂ | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, cấp đất III (Dịch chuyển tuyến cống bể) | 855 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, cấp đất III bằng máy đào | 19,95 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất hố nối, hố dự trữ, cấp đất III | 8,3436 | m3 | |
| 4 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin | 3,78 | 100m3 | |
| 5 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | 16,04 | 100m3 | |
| 6 | Thi công hố nối, hố dự trữ | 2 | hố | |
| 7 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè | 2 | 10 tấm | |
| 8 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới đường | 2 | 5 tấm | |
| 9 | Bê tông móng cọc mốc đá 1x2, mác 150 (Lắp đặt cọc mốc) | 0,35 | m3 | |
| 10 | Bê tông thân cọc mốc đá 1x2, mác 150 | 1,4 | m3 | |
| 11 | Cốt thép thân cọc mốc | 0,0365 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cọc mốc | 50 | cọc mốc | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | 100 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | 2 | m3 | |
| 15 | Ống nhựa PVC 2 mảnh F40 | 4.700 | m | |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi ống dẫn cáp loại d <=40 nong 1 đầu, số lượng ống <=9 | 40 | 100m/ 1 ống | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC 2 mảnh chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 40 mm | 47 | 100m | |
| 18 | Đào đất cột bê tông, sâu <=2m,cấp đất III | 61,62 | m3 | |
| 19 | Sản xuất Cột bê tông 8m | 3 | cột | |
| 20 | Sản xuất Cột bê tông 7m | 89 | cột | |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi | 90 | cột | |
| 22 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. | 1 | cột | |
| 23 | Đổ bê tông quầy gốc cột đơn | 90 | ụ quầy | |
| 24 | Đổ bê tông quầy gốc cột ghép | 1 | ụ quầy | |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m | 90 | 1 cột | |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7m - 8m | 1 | 1 cột | |
| I | DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG - THI CÔNG CÁP | |||
| 1 | Cáp đồng treo 20x2 | 50 | m | |
| 2 | Cáp đồng treo 30x2 | 100 | m | |
| 3 | Cáp đồng treo 50x2 | 100 | m | |
| 4 | Cáp đồng treo 100x2 | 400 | m | |
| 5 | Cáp đồng treo 200x2 | 200 | m | |
| 6 | Cáp quang treo 48 sợi | 1.800 | m | |
| 7 | Cáp quang treo 24 sợi | 800 | m | |
| 8 | Cáp quang treo 12 sợi | 7.100 | m | |
| 9 | Cáp quang chôn trực tiếp 24 sợi | 1.000 | m | |
| 10 | Cáp quang chôn trực tiếp 48 sợi | 3.800 | m | |
| 11 | Cáp quang treo ADSS 8fo KV100m | 600 | m | |
| 12 | Cáp quang treo ADSS 12fo KV100m | 800 | m | |
| 13 | Cáp quang treo ADSS 24fo KV100m | 5.200 | m | |
| 14 | Hộp cáp 50x2 | 2 | hộp | |
| 15 | Tủ cáp 100x2 | 3 | tủ | |
| 16 | Tủ cáp 200x2 | 1 | tủ | |
| 17 | Hộp cáp quang 24fo | 18 | hộp | |
| 18 | Hộp cáp quang 48fo | 7 | hộp | |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 | 5,057 | 1km cáp | |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <= 100x2 | 6,768 | 1km cáp | |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp > 100x2 | 1,777 | 1km cáp | |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp <= 48 sợi | 34,244 | 1km cáp | |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp <= 16 sợi | 37,162 | 1km cáp | |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 48 sợi | 4 | 1km cáp | |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | 4 | 1 tủ | |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | 23 | 1 hộp | |
| 27 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 | 5,057 | km cáp | |
| 28 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=100x2 | 6,768 | km cáp | |
| 29 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 200x2 | 1,777 | km cáp | |
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 8 sợi | 2,754 | km cáp | |
| 31 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi | 34,408 | km cáp | |
| 32 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi | 29,474 | km cáp | |
| 33 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi | 12,223 | km cáp | |
| 34 | Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | 4 | km cáp | |
| 35 | Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <=48 sợi | 3,8 | km cáp | |
| 36 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.20x2 | 6 | bộmăngxông | |
| 37 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.30x2 | 10 | bộmăngxông | |
| 38 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 | 5 | bộmăngxông | |
| 39 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | 26 | bộmăngxông | |
| 40 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | 10 | bộmăngxông | |
| 41 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=8 FO | 14 | bộ MX | |
| 42 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | 164 | bộ MX | |
| 43 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | 123 | bộ MX | |
| 44 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=48 FO | 58 | bộ MX | |
| 45 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang, cột bưu điện | 157 | cột | |
| 46 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang, cột điện tròn | 143 | cột | |
| 47 | Đai thép không gỉ + khóa | 466 | bộ | |
| 48 | Đế ốp D12 | 335 | bộ | |
| 49 | Bộ néo cáp ADSS KV100m | 139 | bộ | |
| 50 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | 196 | bộ | |
| 51 | Đế chữ U treo | 116 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt tủ treo trên cột tròn đơn, loại tủ <600 x 2 | 4 | tủ | |
| 53 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | 23 | hộp | |
| 54 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 | 2 | hộp cáp | |
| 55 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, Loại cáp C.100x 2 | 3 | tủ cáp | |
| 56 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, Loại cáp C.200x 2 | 1 | tủ cáp | |
| 57 | Hàn nối cáp sợi quang tại hộp quang | 25 | hộp | |
| 58 | Kiểm tra, đo thử hộp máy ghép kênh cơ sở 2mb/s (PCM30), loại trạm xen rẽ | 4 | hộp máy | |
| 59 | Kiểm tra, đo thử giá trung kế, Dung lượng giá <= 32E1 | 4 | giá trung kế | |
| 60 | Kiểm tra, đo thử giá thuê bao, Dung lượng giá <= 2048 số | 2 | giá thuê bao | |
| 61 | Kiểm tra, đo thử phần điều khiển tổng đài vệ tinh, Dung lượng tổng đài <= 4069 số | 1 | tổng đài | |
| J | DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - PHẠM VI CHI CỤC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI QUẢN LÝ | |||
| 1 | Ống thép hàn xoắn DN150 (Lắp đặt tuyến ống phân phối) | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm | 17,76 | 100m | |
| 3 | Van BB DN150 | 1 | cái | |
| 4 | Van BB DN100 | 1 | cái | |
| 5 | Tê gang BBB DN150x100 | 1 | cái | |
| 6 | Cút thép hàn DN150x45 độ | 4 | cái | |
| 7 | Cút nhựa UPVC DN160x45 độ | 20 | cái | |
| 8 | Cút nhựa UPVC DN160x22 độ | 8 | cái | |
| 9 | Bích thép rỗng DN150 | 4 | cặp bích | |
| 10 | Mối nối mềm EB DN150 | 4 | cái | |
| 11 | Mối nối mềm EE DN150 | 10 | cái | |
| 12 | Ống dựng nhựa | 2 | m | |
| 13 | Miệng khóa gang | 2 | cái | |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | 17,82 | 100m | |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mm | 7,15 | 100m | |
| 16 | Nước thử áp | 35,8111 | m3 | |
| 17 | Nước xúc xả | 542,592 | m3 | |
| 18 | Ống TTK DN25 | 0,01 | 100m | |
| 19 | Van ren DN25 | 1 | cái | |
| 20 | Măng sông TTK DN25 | 1 | cái | |
| 21 | Trong kép TTK DN25 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 23 | Chụp van xả khí DN200 | 1 | cái | |
| 24 | Măng sông 1 đầu bích HDPE DN110 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, chiều dày 8.1mm, đường kính ống 110mm | 0,04 | 100m | |
| 26 | Đào đất, đất cấp II bằng thủ công (Xây dựng tuyến ống phân phối) | 248,64 | m3 | |
| 27 | Đào đất, đất cấp II bằng máy đào | 9,9456 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình độ chặt K=0,9 | 12,075 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly vận chuyển 8,3km, đất cấp II | 12,432 | 100m3 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,0076 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | 0,361 | m3 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,0136 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | 0,578 | m3 | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | 0,0432 | tấn | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 | 0,1373 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 200 | 1,3728 | m3 | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường ga đường kính <=10mm | 0,092 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | 0,0211 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông tấm đan xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | 0,2835 | m3 | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0247 | tấn | |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,096 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng | 0,0096 | 100m2 | |
| 43 | Đào móng, đất cấp II | 8 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=100kg | 1 | cái | |
| 45 | Nắp ga gang | 1 | nắp | |
| 46 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 8,3km, đất cấp II | 0,08 | 100m3 | |
| 47 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,512 | m3 | |
| 48 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,96 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn móng | 0,0896 | 100m2 | |
| 50 | Đai thép giữ ống | 8 | cái | |
| 51 | Bu lông M14x100 | 48 | cái | |
| 52 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,064 | m3 | |
| 53 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,12 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn móng | 0,0112 | 100m2 | |
| 55 | Đai thép giữ ống | 3 | cái | |
| 56 | Bu lông M14x100 | 6 | cái | |
| 57 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,154 | m3 | |
| 58 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,46 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn móng | 0,0314 | 100m2 | |
| 60 | Đai thép giữ ống | 4 | cái | |
| 61 | Bu lông M16x100 | 4 | cái | |
| K | DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - PHẠM VI CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC SƠN TÂY QUẢN LÝ | |||
| 1 | Ống thép đen DN100 (Lắp đặt tuyến ống dịch vụ) | 0,48 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa HDPE DN63 | 22,2 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa HDPE DN50 | 2,13 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa HDPE DN40 | 2,06 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đai khởi thủy, DN160x2" | 4 | cái | |
| 7 | Tê nhựa DN40x40 | 2 | cái | |
| 8 | Tê nhựa DN50x50 | 1 | cái | |
| 9 | Tê nhựa DN63x63 | 6 | cái | |
| 10 | Tê nhựa DN63x50 | 2 | cái | |
| 11 | Cút nhựa DN40 | 2 | cái | |
| 12 | Cút nhựa DN63 | 11 | cái | |
| 13 | Nút bịt DN40 | 2 | cái | |
| 14 | Nút bịt DN50 | 1 | cái | |
| 15 | Nút bịt DN63 | 1 | cái | |
| 16 | Trong kép DN50 | 9 | cái | |
| 17 | Măng sông ren ngoài DN63x2" | 4 | cái | |
| 18 | Măng sông nối ống DN63 | 44 | cái | |
| 19 | Măng sông nối ống DN50 | 3 | cái | |
| 20 | Măng sông nối ống DN40 | 1 | cái | |
| 21 | Măng sông nối ống DN50X40 | 1 | cái | |
| 22 | Măng sông nối ống DN63X40 | 3 | cái | |
| 23 | Măng sông nối ống DN50X32 | 2 | cái | |
| 24 | Miệng khóa gang | 4 | cái | |
| 25 | Ống dựng nhựa | 4 | m | |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | 22,2 | 100m | |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 2,13 | 100m | |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 2,06 | 100m | |
| 29 | Nước xúc xả | 34,6869 | m3 | |
| 30 | Đồng hồ DN15 tận dụng (tháo + lắp lại) | 91 | cái | |
| 31 | Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" | 91 | cái | |
| 32 | Van góc kèm van 1 chiều DN15 | 91 | cái | |
| 33 | Ống nhựa HDPE DN25 | 1,82 | 100m | |
| 34 | Đai khởi thủy DN63x3/4" | 91 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,546 | 100m | |
| 36 | Măng sông ren ngoài DN25x3/4" | 91 | cái | |
| 37 | Cút ren trong DN25x3/4" | 91 | cái | |
| 38 | Cút nhựa HDPE DN25 | 91 | cái | |
| 39 | Hộp bảo vệ đồng hồ | 91 | 1.0 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,91 | 100m | |
| 41 | Cút PPR DN25x90 độ | 273 | cái | |
| 42 | Đào đất, đất cấp II bằng thủ công (Xây dựng tuyến ống dịch vụ) | 205,115 | m3 | |
| 43 | Đào đất, đất cấp II bằng máy đào | 2,0512 | 100m3 | |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 2,065 | 100m3 | |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 1,99 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 8,3km, đất cấp II | 1,8536 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi