Gói thầu: Gói số 03: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị và chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200327773-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Minh Tân
Tên gói thầu Gói số 03: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200327442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 14:47:00 đến ngày 2020-03-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,589,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo qui định tai Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 1 toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo qui định tai Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 1 toàn bộ
B HẠNG MỤC: PHẦN TU BỔ - CẢI TẠO NHÀ MẪU
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 m2
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,6839 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5174 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,3013 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,3 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 m2
7 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 m2
8 Gia công và lắp dựng gỗ dầm trần (gỗ lim) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5174 m3
9 Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1168 100m2
10 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,6839 m2
11 Bình bọt chữa cháy 6kg Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 bình
12 Bình khí CÒ-MT3 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bình
13 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
14 Hộp đựng bình chữa cháy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
C HẠNG MỤC: PHẦN TÔN TẠO ĐỀN THỜ - PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,3498 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,2905 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,2778 m3
4 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,186 m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2373 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2373 100m3
7 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,3695 m3
8 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1452 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1708 100m2
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,7568 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,4606 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8991 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,1772 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,0181 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0926 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0227 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0735 tấn
18 Đắp nền móng công trình Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,3214 m3
19 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,8061 m3
20 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0405 100m2
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,1043 m3
22 Bậc tam cấp bằng đá xanh nguyên khối (bao gồm cả công lắp dựng) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,1043 m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,96 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0254 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1141 tấn
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
28 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4792 m3
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0871 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0103 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0657 tấn
32 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,2245 m3
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,56 m2
34 Con giống đỉnh cột (bao gồm công lắp dựng) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 con
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,4578 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7625 m3
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 151,17 m
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 107,2777 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 104,24 m2
40 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 142,5131 m2
41 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 104,24 m2
42 Sản xuất, lắp dựng CK gỗ, vì kèo hỗ hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,4907 m3
43 Chân cột đá tảng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 bộ
44 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5728 100m2
45 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 57,2799 m2
46 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 37,6098 m2
47 Gia công, lắp dựng cửa gỗ lim thượng song hạ bản (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,312 m2
48 Gia công, lắp dựng ván gỗ lim (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,1116 m2
49 Gia công, lắp dựng cửa sổ chữ Thọ (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
D HẠNG MỤC: PHẦN TÔN TẠO ĐỀN THỞ - PHẦN ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 35 m
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 hộp
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 60 m
10 Bình bọt chữa cháy 6kg Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 bình
11 Bình khí CÒ-MT3 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bình
12 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
13 Hộp đựng bình chữa cháy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
E HẠNG MỤC: PHẦN TÔN TẠO ĐỀN THỜ - PHẦN CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,53 m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,53 m3
3 Tạo hào phòng mối Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,53 m3
4 Xử lý chống mối mặt nền Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 40,491 m3
5 Phun xử lý kết cấu gỗ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 262,5701 m3
6 Phun xử lý chống nấm mốc bề mặt bằng XM5-100 kết hợp Lenfos 50EC Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 262,57 m2
7 Phun xử lý bề mặt tường Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 246,7531 m2
F HẠNG MỤC: PHẦN TÔN TẠO - PHẦN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,9664 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5947 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3906 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7078 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2525 m3
6 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,2102 m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0135 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0135 100m3
9 Đá xanh bó vỉa (bao gồm công lắp dựng) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,153 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,207 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,7982 m2
12 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,56 m
13 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,2822 m2
14 Cánh cổng thép không rỉ (bao gồm vận chuyển, lắp dựng, phụ kiện) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,672 m2
15 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,1 100m2
16 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,1 100m2
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,1 100m2
18 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 50 m3
19 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5 100m2
20 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 500 m2
21 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,0192 m3
22 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,824 m3
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,508 m3
24 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,6872 m3
25 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0433 100m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,881 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,64 m2
28 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,64 m2
29 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 56,4429 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,2751 m3
31 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,6742 m3
32 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,0268 m3
33 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,0888 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,12 m3
35 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,612 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1585 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7901 tấn
38 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,8082 m3
39 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4491 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4491 100m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28,1853 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,9834 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 368,586 m2
44 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 342 m
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 240 m
46 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 441,486 m2
G HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Chi phí thiết bị Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->