Gói thầu: Gói số 03: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị và chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Minh Tân |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200327442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 14:47:00 đến ngày 2020-03-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,589,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo qui định tai Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo qui định tai Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 1 | toàn bộ |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN TU BỔ - CẢI TẠO NHÀ MẪU | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,6839 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5174 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,3013 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,3 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m2 |
| 7 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m2 |
| 8 | Gia công và lắp dựng gỗ dầm trần (gỗ lim) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5174 | m3 |
| 9 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1168 | 100m2 |
| 10 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,6839 | m2 |
| 11 | Bình bọt chữa cháy 6kg | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bình |
| 12 | Bình khí CÒ-MT3 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bình |
| 13 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN TÔN TẠO ĐỀN THỜ - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,3498 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,2905 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,2778 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,186 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2373 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2373 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,3695 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1452 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1708 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7568 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,4606 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8991 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,1772 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0181 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0926 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0227 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0735 | tấn |
| 18 | Đắp nền móng công trình | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,3214 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8061 | m3 |
| 20 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0405 | 100m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1043 | m3 |
| 22 | Bậc tam cấp bằng đá xanh nguyên khối (bao gồm cả công lắp dựng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1043 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,96 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0254 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1141 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4792 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0871 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0103 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0657 | tấn |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2245 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,56 | m2 |
| 34 | Con giống đỉnh cột (bao gồm công lắp dựng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | con |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,4578 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7625 | m3 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 151,17 | m |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107,2777 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 104,24 | m2 |
| 40 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 142,5131 | m2 |
| 41 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 104,24 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng CK gỗ, vì kèo hỗ hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,4907 | m3 |
| 43 | Chân cột đá tảng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 44 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5728 | 100m2 |
| 45 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,2799 | m2 |
| 46 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,6098 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cửa gỗ lim thượng song hạ bản (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,312 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng ván gỗ lim (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,1116 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cửa sổ chữ Thọ (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN TÔN TẠO ĐỀN THỞ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 10 | Bình bọt chữa cháy 6kg | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bình |
| 11 | Bình khí CÒ-MT3 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bình |
| 12 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN TÔN TẠO ĐỀN THỜ - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,53 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,53 | m3 |
| 4 | Xử lý chống mối mặt nền | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,491 | m3 |
| 5 | Phun xử lý kết cấu gỗ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 262,5701 | m3 |
| 6 | Phun xử lý chống nấm mốc bề mặt bằng XM5-100 kết hợp Lenfos 50EC | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 262,57 | m2 |
| 7 | Phun xử lý bề mặt tường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 246,7531 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN TÔN TẠO - PHẦN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9664 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5947 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3906 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7078 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2525 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2102 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0135 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0135 | 100m3 |
| 9 | Đá xanh bó vỉa (bao gồm công lắp dựng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,153 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,207 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,7982 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,56 | m |
| 13 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,2822 | m2 |
| 14 | Cánh cổng thép không rỉ (bao gồm vận chuyển, lắp dựng, phụ kiện) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,672 | m2 |
| 15 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,1 | 100m2 |
| 16 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,1 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,1 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m3 |
| 19 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 20 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 500 | m2 |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,0192 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,824 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,508 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6872 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0433 | 100m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,881 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,64 | m2 |
| 28 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,64 | m2 |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,4429 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,2751 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,6742 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,0268 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,0888 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,12 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,612 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1585 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7901 | tấn |
| 38 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,8082 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4491 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4491 | 100m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,1853 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,9834 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 368,586 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 342 | m |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 46 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 441,486 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí thiết bị | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi