Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng Chợ Tổng Diện thôn 2 xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200321701-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng Chợ Tổng Diện thôn 2 xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200319505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM; Ngân sách xã;tiền đấu giá ốt kinh doanh và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 08:13:00 đến ngày 2020-03-18 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,420,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÌNH CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,984 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9613 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,188 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3815 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7841 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0713 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4728 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 tấn
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,184 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,084 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0124 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,168 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,432 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,716 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0287 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8624 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4389 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7299 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5598 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,358 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6776 m3
33 Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0239 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,9522 m2
35 Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0239 tấn
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3969 100m2
37 Tôn úp nóc khổ rộng 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,22 m
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8415 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8415 tấn
40 Sản xuất giằng mái thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9606 tấn
41 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7569 tấn
42 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,44 md
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
44 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
45 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4453 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4453 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,028 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2554 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
51 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,014 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4453 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,5687 m2
54 Cửa chớp bằng gỗ dỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6447 m2
55 Bình cứu hoả ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Bảng hướng dẫn + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Hộp dựng bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Đế nhựa chôn tường Sinô Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
62 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
68 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
69 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
70 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
72 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
73 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
74 Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,304 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1013 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,459 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5627 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 tấn
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1104 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4241 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m2
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9247 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1298 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3802 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3702 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1246 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,942 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2942 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3519 tấn
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0164 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,974 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,966 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,288 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,46 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,42 m2
33 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,88 m
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,476 m2
36 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,588 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,134 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,454 m2
39 Sản xuất cửa đi panô gỗ dỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m2
40 Sản xuất cửa sổ kính lật dày 5 ly + chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
41 Khóa chốt ngan Việt - Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7543 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7564 m2
44 Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7564 m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m
46 Chếch nhựa D90 135độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
48 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2535 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4178 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0696 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8737 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2359 tấn
55 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 m3
56 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6379 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3173 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 m3
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 100m2
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 tấn
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8884 m2
66 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
67 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
70 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt chậu xí bệt (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
73 Lắp đặt chậu xí xổm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
84 Máy bơm chân không LG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6616 m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 m3
94 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7917 m3
95 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8864 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5539 m3
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 tấn
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 m3
101 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 m3
102 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7788 m3
103 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5655 m3
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,032 m2
105 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,048 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,48 m
107 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3046 m2
108 Đắp mũ trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
109 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,08 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,08 m2
C HÀNG RÀO VÀ CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,464 m3
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
11 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
12 Sơn tạo gai tường bằng sơn Levis 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
13 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 tấn
14 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2135 tấn
15 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1918 tấn
16 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3758 tấn
17 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 tấn
18 Sản xuất tôn lượn sóng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m
19 Bánh xe đẩy ở cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
20 Sơn sắt dẹt 3 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,44 m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5413 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1126 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9389 m3
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1543 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,046 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
31 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
32 Sơn tạo gai tường bằng sơn Levis 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,436 m2
33 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 tấn
34 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1131 tấn
35 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1648 tấn
36 Sản xuất cột bằng thép tấm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 tấn
37 Bánh xe đẩy ở cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Sơn sắt dẹt 3 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
39 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Nhân công 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0878 m3
40 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5154 100m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,518 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5426 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1674 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7785 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7985 m3
46 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,589 m3
47 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8493 m3
48 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7678 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4309 100m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,5016 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,5 m2
D GA RA ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3588 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7466 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3073 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,649 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,248 m3
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7604 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7604 tấn
10 Tôn úp nóc 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 md
11 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5616 100m2
12 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
13 Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9488 m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ SÂN ĐƯỜNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,733 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,236 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8485 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9704 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3868 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5539 tấn
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,688 m2
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,532 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 cái
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2904 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0726 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0667 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8734 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,457 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,0199 m3
F NHÀ ĐỂ RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2378 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4377 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4234 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m2
8 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m
9 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3158 100m
10 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7249 m2
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
13 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 cái
14 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
15 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
G KY ỐT BÁN HÀNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Nhân công 30%)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0256 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3272 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5819 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m3
5 Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 25 ) (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2304 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,463 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1541 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3768 tấn
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,01 m2
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7792 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1622 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày <= 11cm, tường thu hồi <= 16m - Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5203 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5131 tấn
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8345 100m2
23 Tôn úp nóc Austnam,dày 0,47mm,khổ 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,39 m
24 Vít bắn tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,4588 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,4588 m2
28 Sản xuất cửa xuyên hoa cửa sổ sắt vuông 10x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
29 Sản xuất lắp dựng cửa cuốn không có động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,22 m2
30 Sản xuất cửa sổ pano gỗ giổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,6 m2
H SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9616 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8078 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2705 100m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,95 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 100m3
7 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 100m3
I CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->