Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200321626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng trung hạn 2016-2020 của Chương trình MTQG GNBV (Chương trình 30a) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 17:09:00 đến ngày 2020-03-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,617,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, rãnh bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6565 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6849 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường,, thủ công, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,832 | m3 |
| 4 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1813 | 100m3 |
| 5 | Đào xử lý nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9083 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(VD đắp xử lý nền đường bằng cấp phối đá thải) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9083 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0466 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp nền bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0527 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3866 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3535 | |
| 11 | Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3964 | 100m2 |
| 12 | Xây rãnh dọc bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 336,36 | m3 |
| 13 | Trát rãnh dọc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 825,88 | m2 |
| 14 | Làm lớp móng đường cấp phối đá thải dày 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,8801 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 697,602 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,8801 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0293 | 100m2 |
| 18 | Cắt khe co dãn mặt đường bê tông, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,025 | 10m |
| 19 | Bê tông gờ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 20 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4928 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,475 | m3 |
| 3 | Xây cống, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,49 | m3 |
| 4 | Trát cống, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,45 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5288 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bản cống, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2197 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3216 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3754 | 100m2 |
| 11 | Bê tông láng mặt bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bản cống, thủ công, trọng lượng >250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 13 | Đắp đất sau cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1825 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3468 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi