Gói thầu: Thi công xây dựng: Cải tạo, mở rộng Trụ sở UBND xã Tuyên Bình Tây: Xây dựng nhà làm việc công an - quân sự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Cải tạo, mở rộng Trụ sở UBND xã Tuyên Bình Tây: Xây dựng nhà làm việc công an - quân sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 14:25:00 đến ngày 2020-03-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,800,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,188 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,516 | m3 |
| 3 | Bê tông lót rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,516 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,533 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,819 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,919 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,181 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,055 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,045 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,453 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,14 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,34 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,611 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,373 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,075 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,274 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,563 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,715 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,768 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,917 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,074 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,121 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,678 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,575 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,131 | m3 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,896 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,896 | tấn |
| 32 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,938 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,844 | 100m3 |
| 34 | Trải tấm nhựa lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,936 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,491 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 205,25 | m2 |
| 37 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,255 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,66 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,323 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,6 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,492 | m2 |
| 42 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 580,515 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,72 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 155,373 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,92 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,76 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 692,839 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 353,873 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,492 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 934,22 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,48 | m2 |
| 52 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,521 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144,8 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88,64 | m |
| 55 | Đóng trần prima khung nhôm nổi dày 4,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 149,46 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,035 | m2 |
| 57 | Láng vữa tạo dốc dày 20, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,035 | m2 |
| 58 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,035 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x220mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,84 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá ≤0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,59 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 2 cực, cường độ dòng điện 63A (Sino, Vanlok) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat loại 2 cực, cường độ dòng điện 25A (Sino, Vanlok) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện Automat âm tường Sino | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp chứa Automat âm tường Sino | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Junon bóng Philip | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Junon bóng Philip | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc Mỹ phong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi Sino | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Cadivi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Cadivi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Cadivi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Cadivi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn điện âm tràn D20 (ống ruột gà) Sino | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn điện âm tường D25 Sino | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Sino | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | hộp |
| 17 | Lắp mặt nạ nhựa từ 1 đến 6 lỗ Sino | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt mặt viền nhựa Sino | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | sứ |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ sứ hạ áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Vật tư khác đủ dùng để thi công (băng keo, ốc vít,…) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,527 | m3 |
| 2 | Trải tấm nhựa lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,176 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,229 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,45 | 10m |
| D | THOÁT NƯỚC: HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,424 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Bê tông lót rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,403 | 100m2 |
| 5 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,565 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,41 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC: ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,271 | m3 |
| 2 | Bê tông lót rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,893 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,595 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắc rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,029 | 100m |
| F | CẢI TẠO NHÀ MỘT CỬA VÀ PHÒNG TIẾP DÂN: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,77 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,722 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,8 | m2 |
| G | CẢI TẠO NHÀ MỘT CỬA VÀ PHÒNG TIẾP DÂN: PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,926 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,311 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,311 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,047 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,679 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,055 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,444 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,062 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,141 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,281 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,837 | m3 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,183 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,183 | tấn |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,683 | m3 |
| 19 | Trải tấm nhựa lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,402 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,03 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,576 | m2 |
| 23 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,302 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,18 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,805 | m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,16 | m2 |
| 29 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,82 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,76 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,395 | m2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,98 | m2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,155 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,16 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110,975 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,3 | m |
| 37 | Đóng trần prima khung nhôm nổi dày 4,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,07 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi