Gói thầu: Thi công xây dựng: Cải tạo, mở rộng Trụ sở UBND xã Tuyên Bình Tây: Xây dựng nhà làm việc công an - quân sự

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200327533-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Cải tạo, mở rộng Trụ sở UBND xã Tuyên Bình Tây: Xây dựng nhà làm việc công an - quân sự
Số hiệu KHLCNT 20200306145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 14:25:00 đến ngày 2020-03-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,800,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CHÍNH
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,188 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,516 m3
3 Bê tông lót rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,516 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,533 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,318 100m2
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,819 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,919 100m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,181 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,008 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,055 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,045 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,453 100m2
13 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,14 m3
14 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,34 m3
15 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30cm, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,611 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,373 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,075 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,274 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,563 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,715 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 21,768 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,917 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,074 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,121 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,678 m3
26 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 21 cái
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,575 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,516 100m2
29 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,131 m3
30 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,896 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,896 tấn
32 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,938 100m2
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,844 100m3
34 Trải tấm nhựa lót Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,936 100m2
35 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,491 m3
36 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 205,25 m2
37 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,255 m3
38 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 29,66 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,323 m3
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 67,6 m2
41 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 112,492 m2
42 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 580,515 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 81,72 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 155,373 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 56,92 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 59,76 m2
47 Bả bằng ma tít vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 692,839 m2
48 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 353,873 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 112,492 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 934,22 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,48 m2
52 Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 28,521 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 144,8 m
54 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 88,64 m
55 Đóng trần prima khung nhôm nổi dày 4,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 149,46 m2
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 102,035 m2
57 Láng vữa tạo dốc dày 20, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 102,035 m2
58 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 102,035 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x220mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,84 m2
60 Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá ≤0,16m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,59 m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt automat loại 2 cực, cường độ dòng điện 63A (Sino, Vanlok) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
2 Lắp đặt automat loại 2 cực, cường độ dòng điện 25A (Sino, Vanlok) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 cái
3 Lắp đặt tủ điện Automat âm tường Sino Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt hộp chứa Automat âm tường Sino Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 hộp
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Junon bóng Philip Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 23 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Junon bóng Philip Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 bộ
7 Lắp đặt quạt trần + điều tốc Mỹ phong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 27 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Sino Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 cái
10 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Cadivi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 50 m
11 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Cadivi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 62 m
12 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Cadivi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 140 m
13 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Cadivi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 450 m
14 Lắp đặt ống luồn điện âm tràn D20 (ống ruột gà) Sino Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 110 m
15 Lắp đặt ống luồn điện âm tường D25 Sino Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 85 m
16 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Sino Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 23 hộp
17 Lắp mặt nạ nhựa từ 1 đến 6 lỗ Sino Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 hộp
18 Lắp đặt mặt viền nhựa Sino Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 23 hộp
19 Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 hộp
20 Lắp đặt các loại sứ hạ áp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 sứ
21 Lắp đặt giá đỡ sứ hạ áp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
22 Vật tư khác đủ dùng để thi công (băng keo, ốc vít,…) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
C SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,527 m3
2 Trải tấm nhựa lót Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,176 100m2
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,229 m3
4 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20,45 10m
D THOÁT NƯỚC: HỐ GA
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,424 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,324 m3
3 Bê tông lót rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,324 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,403 100m2
5 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,565 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,032 100m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,018 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,033 tấn
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,41 m3
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
E THOÁT NƯỚC: ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 21,271 m3
2 Bê tông lót rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,893 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=300mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,595 100m
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,162 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,36 100m
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 Cái
7 Lắp đặt cầu chắc rác D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,029 100m
F CẢI TẠO NHÀ MỘT CỬA VÀ PHÒNG TIẾP DÂN: PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,08 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,77 m2
3 Phá dỡ tường gạch Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,722 m3
4 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 70,8 m2
G CẢI TẠO NHÀ MỘT CỬA VÀ PHÒNG TIẾP DÂN: PHẦN XÂY MỚI
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,926 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,311 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,311 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,047 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,048 100m2
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,679 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,055 100m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,018 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,055 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,089 100m2
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,444 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,062 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,141 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,281 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,837 m3
16 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,183 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,183 tấn
18 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,683 m3
19 Trải tấm nhựa lót Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,326 100m2
20 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,402 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30,03 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 34,576 m2
23 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,72 m3
24 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,302 m3
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20,18 m2
26 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,805 m2
27 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
28 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 23,16 m2
29 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 83,82 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,76 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22,395 m2
32 Bả bằng ma tít vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 106,98 m2
33 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 27,155 m2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 23,16 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 110,975 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,3 m
37 Đóng trần prima khung nhôm nổi dày 4,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 36,07 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->